Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 35
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Xây dựng (cơ quan chủ trì xây dựng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và chủ trì soạn thảo văn bản), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan chủ trì xây dựng đơn giá cây trồng, vật nuôi) chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2025 và thay thế Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 của UBND tỉnh ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, bao gồm: - Quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Sở Xây dựng, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (theo mẫu của tỉnh) , gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại. 2. Tóm tắt tình hình sản xuất kinh doanh của hộ. - Họ và tên chủ hộ. - Địa điểm sản xuất kinh doanh của hộ. - Mô hình sản xuất của hộ. - Quy mô sản xuất của hộ (diện tích cây trồng, số lượng vật nuô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
  • 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (theo mẫu của tỉnh) , gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
  • 2. Tóm tắt tình hình sản xuất kinh doanh của hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
  • 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất.
Target excerpt

Điều 4. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (theo mẫu của tỉnh) , gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại. 2. Tóm tắt tình hình sản xuất kinh doanh của hộ. - Họ và tên chủ hộ. - Địa điể...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung đơn giá Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng 1. Đối với các công trình của các hộ gia đình, cá nhân: đơn giá được tính theo giá trị xây dựng mới, gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu sau thuế giá trị gia tăng, nhân công, máy thi công và một số khoản chi phí khác để hoàn thành việc xây dựng công trình (chi phí gián tiếp 10%). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hệ số điều chỉnh đơn giá theo khu vực đối với đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng 1. Khu vực các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa: hệ số 1,1. 2. Các khu vực còn lại: hệ số 1,0.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mồ mả 1. Mồ mả xây được tính theo quy mô trung bình, phổ thông nhất. Giá trị tính bồi thường bao gồm chi phí xây dựng cần thiết để hoàn thành công trình theo quy cách tương ứng. 2. Đơn giá các loại mồ, mả lắp ghép đã bao gồm phí vận chuyển và chi phí lắp đặt, đất, cát chèn Mồ mả. 3. Đối với Mồ mả khi cất bốc được tính cả phần c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bồi thường đối với công tác đào đất ao, hồ, kênh, mương Đối với công tác đào đất ao, hồ, kênh, mương: Bồi thường theo khối lượng thực tế đối với việc đào ao, hồ, kênh mương. Khối lượng do quá trình hình thành của tự nhiên được tận dụng để làm ao, hồ, kênh, mương thì không tính vào khối lượng đào đắp để bồi thường, hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cây trồng 1. Khi nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường thực hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất đai. Nếu hộ gia đình, cá nhân không tự chặt hạ, dời dọn thì đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tổ chức chặt hạ, thu dọn để bàn giao mặt bằng, kinh phí chặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vật nuôi 1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển thì được thực hiện bồi thường thiệt hại thực tế theo mức quy định tại Quyết định này. 2. Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường, chỉ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Tổ chức đánh giá, tính toán và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thu hồi một phần công trình tại khoản 7 Điều 4 Quyết định này. Trường hợp đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khi thay đổi nội dung hoạt động, quy mô sản xuất của trang trại thì chủ trang trại có trách nhiệm báo cáo bổ sung vào hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Tổ chức đánh giá, tính toán và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thu hồi một phần công trình tại khoản 7 Điều 4 Quyết định này.
  • Trường hợp đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không thể tự thực hiện thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền để xem xét việc thuê đơn vị tư vấn độc lập thực hiện) kinh ph...
Added / right-side focus
  • Khi thay đổi nội dung hoạt động, quy mô sản xuất của trang trại thì chủ trang trại có trách nhiệm báo cáo bổ sung vào hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho Ủy ban nhân dân huyện, thà...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Tổ chức đánh giá, tính toán và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thu hồi một phần công trình tại khoản 7 Điều 4 Quyết định này.
  • Trường hợp đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không thể tự thực hiện thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền để xem xét việc thuê đơn vị tư vấn độc lập thực hiện) kinh ph...
Target excerpt

Điều 6. Khi thay đổi nội dung hoạt động, quy mô sản xuất của trang trại thì chủ trang trại có trách nhiệm báo cáo bổ sung vào hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (Phòn...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa thực hiện chi trả hoặc đang thực hiện chi trả theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Trong quá trình áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải căn cứ vào các quy định hiện hành, các quy hoạch có liên quan và tình hình thực tế để xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và áp dụng đơn giá cho phù hợp. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.14 amending instruction

Mục 4.3 đến 4.8 nếu có xây bao: Tăng 60.000 đ/m 2 XD

Mục 4.3 đến 4.8 nếu có xây bao: Tăng 60.000 đ/m 2 XD Nếu tường có quét vôi ve phía ngoài: Tăng 25.000 đ/m 2 XD Nếu không trát: Giảm 25.000 đ/m 2 XD Nếu nền bê tông đá dăm: Tăng 65.000 đ/m 2 XD Nếu nền đất: Giảm 75.000 đ/m 2 XD Nếu che bằng lưới mắt cáo, B40: Giảm 50.000 đ/m 2 XD 4.9 Cột bằng gỗ, tre, khung sườn bằng gỗ hoặc tre, nền lá...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mục 4.3 đến 4.8 nếu có xây bao: Tăng 60.000 đ/m 2 XD
  • Nếu tường có quét vôi ve phía ngoài: Tăng 25.000 đ/m 2 XD
  • Nếu không trát: Giảm 25.000 đ/m 2 XD
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
Removed / left-side focus
  • Mục 4.3 đến 4.8 nếu có xây bao: Tăng 60.000 đ/m 2 XD
  • Nếu tường có quét vôi ve phía ngoài: Tăng 25.000 đ/m 2 XD
  • Nếu không trát: Giảm 25.000 đ/m 2 XD
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Xây dựng (cơ quan chủ trì xây dựng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và chủ trì soạn thảo văn bản), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan chủ trì xây dựng đơn giá cây trồng, vật nuôi) chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh và các cơ quan liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2025 và thay thế Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 của UBND tỉnh ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, bao gồm: - Quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Sở Xây dựng, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung đơn giá Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng 1. Đối với các công trình của các hộ gia đình, cá nhân: đơn giá được tính theo giá trị xây dựng mới, gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu sau thuế giá trị gia tăng, nhân công, máy thi công và một số khoản chi phí khác để hoàn thành việc xây dựng công trình (chi phí gián tiếp 10%). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hệ số điều chỉnh đơn giá theo khu vực đối với đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng 1. Khu vực các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa: hệ số 1,1. 2. Các khu vực còn lại: hệ số 1,0.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mồ mả 1. Mồ mả xây được tính theo quy mô trung bình, phổ thông nhất. Giá trị tính bồi thường bao gồm chi phí xây dựng cần thiết để hoàn thành công trình theo quy cách tương ứng. 2. Đơn giá các loại mồ, mả lắp ghép đã bao gồm phí vận chuyển và chi phí lắp đặt, đất, cát chèn Mồ mả. 3. Đối với Mồ mả khi cất bốc được tính cả phần c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bồi thường đối với công tác đào đất ao, hồ, kênh, mương Đối với công tác đào đất ao, hồ, kênh, mương: Bồi thường theo khối lượng thực tế đối với việc đào ao, hồ, kênh mương. Khối lượng do quá trình hình thành của tự nhiên được tận dụng để làm ao, hồ, kênh, mương thì không tính vào khối lượng đào đắp để bồi thường, hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cây trồng 1. Khi nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường thực hiện theo quy định tại Điều 103 Luật Đất đai. Nếu hộ gia đình, cá nhân không tự chặt hạ, dời dọn thì đơn vị, tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tổ chức chặt hạ, thu dọn để bàn giao mặt bằng, kinh phí chặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vật nuôi 1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không thể di chuyển thì được thực hiện bồi thường thiệt hại thực tế theo mức quy định tại Quyết định này. 2. Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường, chỉ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Tổ chức đánh giá, tính toán và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thu hồi một phần công trình tại khoản 7 Điều 4 Quyết định này. Trường hợp đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp: - Trang trại giảm quy mô sản xuất dưới mức tiêu chuẩn quy định. - Trong thời gian 5 năm, trang trại vẫn không đạt tiêu chí giá trị sản phẩm hàng hóa và dịch vụ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Tổ chức đánh giá, tính toán và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thu hồi một phần công trình tại khoản 7 Điều 4 Quyết định này.
  • Trường hợp đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không thể tự thực hiện thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền để xem xét việc thuê đơn vị tư vấn độc lập thực hiện) kinh ph...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp:
  • - Trang trại giảm quy mô sản xuất dưới mức tiêu chuẩn quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  • Tổ chức đánh giá, tính toán và đề xuất, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp thu hồi một phần công trình tại khoản 7 Điều 4 Quyết định này.
  • Trường hợp đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư không thể tự thực hiện thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền để xem xét việc thuê đơn vị tư vấn độc lập thực hiện) kinh ph...
Target excerpt

Điều 7. Thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp: - Trang trại giảm quy mô sản xuất dưới mức tiêu chuẩn quy định. - Trong...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa thực hiện chi trả hoặc đang thực hiện chi trả theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Trong quá trình áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phải căn cứ vào các quy định hiện hành, các quy hoạch có liên quan và tình hình thực tế để xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và áp dụng đơn giá cho phù hợp. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4.3 đến 4.8 nếu có xây bao: Tăng 60.000 đ/m 2 XD

Mục 4.3 đến 4.8 nếu có xây bao: Tăng 60.000 đ/m 2 XD Nếu tường có quét vôi ve phía ngoài: Tăng 25.000 đ/m 2 XD Nếu không trát: Giảm 25.000 đ/m 2 XD Nếu nền bê tông đá dăm: Tăng 65.000 đ/m 2 XD Nếu nền đất: Giảm 75.000 đ/m 2 XD Nếu che bằng lưới mắt cáo, B40: Giảm 50.000 đ/m 2 XD 4.9 Cột bằng gỗ, tre, khung sườn bằng gỗ hoặc tre, nền lá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp cùng với Cục Thống kê và các ngành có liên quan hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thống kê, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH HẢI DƯƠNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trọng Nhưng QUY ĐỊNH TẠM...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm kinh tế trang trại Kinh tế trang trại là hình thức tổ chức sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp nông thôn, chủ yếu dựa vào hộ gia đình nhằm mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, trồng rừng, gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ nông, lâm, thủy sản.
Chương 2. Chương 2. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH KINH TẾ TRANG TRẠI
Điều 2. Điều 2. Các đối tượng và ngành sản xuất được xem xét để xác định là kinh tế trang trại Hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất (bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản) hoặc sản xuất nông nghiệp là chính có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí định lượng để xác định là kinh tế trang trại Một hộ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở địa bàn tỉnh Hải Dương được xác định là trang trại phải đạt được cả hai tiêu chí định lượng theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 của Liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng cục Thống k...