Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
14/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
166/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng 5 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPCP, Bộ TN&MT; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về nguyên tắc, trình tự, thủ tục việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành, cưỡng chế thực hiện quyết định công nhận hòa giải thành trong tranh chấp đất đai của người có thẩm quyền mà các bên không tự nguyện chấp hành (không áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành, quyết định công nhận hòa giải thành nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế 1. Quá trình cưỡng chế phải được tiến hành đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật, đảm bảo công khai, dân chủ, khách quan, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp giữa các bên, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật. 2. Trước khi tổ chức cưỡng chế phải thực hiện công tác vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện thực hiện cưỡng chế ; t hẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Điều kiện cưỡng chế được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ. 2.Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. CÔNG BÁO/Số 03 + 04/Ngày 11-01-2016 4 Nghị quyết này được Hội đồng nhân...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện thực hiện cưỡng chế ; t hẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế
- 1. Điều kiện cưỡng chế được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ.
- 2.Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế được thực hiện theo quy định tại Mục 4 Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của...
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- CÔNG BÁO/Số 03 + 04/Ngày 11-01-2016 4
- Điều 4. Điều kiện thực hiện cưỡng chế ; t hẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế
- 1. Điều kiện cưỡng chế được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ.
- 2.Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế được thực hiện theo quy định tại Mục 4 Khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của...
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nh...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vận động, thuyết phục thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành, quyết định công nhận hòa giải thành 1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành, kể từ ngày người có thẩm quyền ban hành quyết định công nhận hòa giải thành nếu các bên không tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định cưỡng chế, thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Quy định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ban hành quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. 2. Quyết định cưỡng chế phải có các nội dung cơ bản sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Giao , niêm yết quyết định cưỡng chế 1. Trong thời gian 02 ngày làm việc, quyết định cưỡng chế phải được gửi cho Ban thực hiện cưỡng chế; cơ quan, tổ chức có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp để phối hợp thực hiện. 2. Trong thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng kế hoạch thực hiện cưỡng chế 1. Trưởng Ban thực hiện cưỡng chế tổ chức việc thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi tiến hành cưỡng chế; chủ trì xây dựng kế hoạch thực hiện cưỡng chế và lập kinh phí trình người ra quyết định cưỡng chế phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế. 2. Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận động, thuyết phục, đối thoại và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày đối tượng bị cưỡng chế nhận được quyết định cưỡng chế hoặc không nhận quyết định cưỡng chế nhưng đã thực hiện đúng theo trình tự, thủ tục thì Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện cưỡng chế ngoài thực địa 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với các cơ quan tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa. a) Trường hợp người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan cố tình vắng mặt thì vẫn tiến hành cưỡng chế nhưng phải có đại diện của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý tài sản tạm quản lý thuộc trường hợp bán đấu giá 1. Quá thời hạn 90 ngày, kể từ ngày niêm yết thông báo nhận tài sản mà chủ sở hữu không đến nhận tài sản được quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Quy định này, cơ quan chủ trì cưỡng chế trình người ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện bán đấu giá tài sản. 2. Việc bán đấu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lưu trữ hồ sơ cưỡng chế 1. Hồ sơ cưỡng chế lưu trữ gồm có: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành, quyết định công nhận hòa giải thành; b) Quyết định cưỡng chế; c) Quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế và kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt; d) Biên bản vận động, thuyết phục, đối thoại; biên b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi phí thực hiện cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được tạm ứng từ ngân sách nhà nước và được hoàn trả ngay sau khi thu được tiền của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế. 2. Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế phải chịu mọi chi phí cho các hoạt động cưỡng chế. Nếu cá nhân, tổ chức không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ chi phí cưỡng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành cưỡng chế 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. b) Đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giải quyết khiếu nại và xử lý trường hợp tái chiếm 1. Người bị cưỡng chế có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện việc thực hiện cưỡng chế theo quy định. 2. Nếu người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan tái chiếm thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã lập biên bản, xử lý vi phạm hành chính theo thẩm quyền và báo cáo Chủ tịch Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị có trách nhiệm phổ biến và thực hiện nội dung Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức có liên quan kịp thời phản ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections