Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm thẩm định, quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
28/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản lý các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên đỉa bàn tỉnh Trà Vinh
13/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm thẩm định, quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp trách nhiệm thẩm định, quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định phân công, phân cấp trong hoạt động kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định phân công, phân cấp tr...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định phân công, phân cấp tr...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm thẩm định, quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm: a) Các cơ sở theo quy định tại điểm k, khoản 1, Điều 12 của Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Tham mưu UBND tỉnh bố trí, cân đối nguồn kinh phí; thẩm định dự toán kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS của các Sở, ngành và UBND cấp huyện đề nghị, trình UBND tỉnh phê duyệt, 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trình tự, thủ tục sử dụng, thanh quyết toán nguồn kinh phí cho hoạt động quản l...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh.
- 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:
- Điều 12. Sở Tài chính
- 1. Tham mưu UBND tỉnh bố trí, cân đối nguồn kinh phí; thẩm định dự toán kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS của các Sở, ngành và UBND cấp huyện đề nghị, trình UBND tỉnh phê d...
- 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trình tự, thủ tục sử dụng, thanh quyết toán nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS đúng theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh.
- 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:
Điều 12. Sở Tài chính 1. Tham mưu UBND tỉnh bố trí, cân đối nguồn kinh phí; thẩm định dự toán kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về VTNN, ATTP NLTS của các Sở, ngành và UBND cấp huyện đề nghị, trình UBND tỉnh phê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp 1. Đảm bảo sự tập trung, thống nhất, toàn diện trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh. 2. Đảm bảo nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự quản lý trực tiếp của một cơ quan quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phân công các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT. b) Quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm NLTS, bao gồm: a) Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm NLTS có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Phân công các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn.
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Phân công các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh VTNN có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi của Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 2 Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm a) Tuân thủ các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, kinh doanh và chịu trách nhiệm về an toàn thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh. b) Thông tin đầy đủ, chính xác về sản phẩm trên nhãn, bao bì; điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản và sử dụng thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo tổ chức thực hiện quản lý an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ trì phối hợp triển khai, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thực hiện. Định kỳ tổng hợp, báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections