Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
19/2019/TT-BGTVT
Right document
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
63/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư lĩnh vực giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư lĩnh vực giao thông vận tải. Right: Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là hình thức PPP) thuộc lĩnh vực giao thông vận tải. 2. Thông tư này không áp dụng cho hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao sử dụng quỹ đất thanh toán cho nhà đầu tư.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên...
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là hình thức PPP) thuộc lĩnh vực giao thông...
- 2. Thông tư này không áp dụng cho hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao sử dụng quỹ đất thanh toán cho nhà đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung đối với báo cáo nghiên cứu khả th i 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức PPP (sau đây viết tắt là báo cáo NCKT) bao gồm các nội dung chủ yếu theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây vi...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; tham vấn ý kiến về tác động của việc đầu tư thực hiện dự án của một hoặc các cơ quan, tổ chức sau đây: Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác
- tham vấn ý kiến về tác động của việc đầu tư thực hiện dự án của một hoặc các cơ quan, tổ chức sau đây: Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, đoàn đại biểu quốc hội tỉnh, thành phố nơi thực hiện dự án
- Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức PPP (sau đây viết tắt là báo cáo NCKT) bao gồm các nội dung chủ yếu theo quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng...
- Ngoài ra, báo cáo NCKT phải bao gồm các nội dung theo hướng dẫn tại Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT).
- 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng, báo cáo NCKT phải bao gồm thiết kế cơ sở theo quy định của pháp luật xây dựng.
- Left: Điều 3. Quy định chung đối với báo cáo nghiên cứu khả th i Right: Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư trong lĩnh vực giao thông vận tải Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình hạ tầng, cung cấp dịch vụ công trong các lĩnh vực: 1. Đường bộ; 2. Đường sắt; 3. Đường thủy nội địa; 4. Hàng hải; 5. Hàng không.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án 1. Nhà nước khuyến khích việc thực hiện đầu tư theo hình thức PPP trong các lĩnh vực sau đây: a) Giao thông vận tải; b) Nhà máy điện, đường dây tải điện; c) Hệ thống chiếu sáng công cộng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống thu gom, xử lý nước thải, chất thải; công viên;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
- 1. Nhà nước khuyến khích việc thực hiện đầu tư theo hình thức PPP trong các lĩnh vực sau đây:
- b) Nhà máy điện, đường dây tải điện;
- Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình hạ tầng, cung cấp dịch vụ công trong các lĩnh vực:
- 3. Đường thủy nội địa;
- Left: Điều 4. Đầu tư trong lĩnh vực giao thông vận tải Right: a) Giao thông vận tải;
- Left: 5. Hàng không. Right: e) Hạ tầng thương mại
Left
Chương 2
Chương 2 NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Open sectionRight
Chương V
Chương V TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO HỢP ĐỒNG BT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO HỢP ĐỒNG BT
- NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu khả thi Căn cứ lập báo cáo NCKT gồm: 1. Các Luật, Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan đến việc triển khai dự án theo hình thức PPP; 2. Các Luật, Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan đến ngành, lĩnh vực đầu tư của dự án; 3. Các nghị quyết hoặc quyết định phê duyệt các quy hoạch có liên qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án bao gồm: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; b) Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; c) Hoạt động của đơn vị quản lý dự án thuộc cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án bao gồm:
- b) Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;
- Căn cứ lập báo cáo NCKT gồm:
- 1. Các Luật, Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan đến việc triển khai dự án theo hình thức PPP;
- 2. Các Luật, Nghị định và Thông tư hướng dẫn liên quan đến ngành, lĩnh vực đầu tư của dự án;
- Left: Điều 5. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu khả thi Right: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi;
Left
Điều 6.
Điều 6. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư 1. Thuyết minh chi tiết về bối cảnh chung: a) Thuyết minh bối cảnh chung về kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương trong giai đoạn dự án được triển khai; sự phát triển hệ thống đường giao thông có liên quan; các điều kiện, môi trường tự nhiên tác động đến dự án; b) Tổng quan về ngành, lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ khả năng huy động các nguồn vốn hợp pháp, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động hình thành nguồn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án PPP. 2. Khi sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí đã sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- 1. Căn cứ khả năng huy động các nguồn vốn hợp pháp, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động hình thành nguồn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án PPP.
- 2. Khi sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí đã sử dụng để tạo nguồn vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án...
- Điều 6. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
- 1. Thuyết minh chi tiết về bối cảnh chung:
- a) Thuyết minh bối cảnh chung về kinh tế
Left
Điều 7.
Điều 7. Lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP và tham vấn ý kiến cơ quan, tổ chức 1. Phân tích các lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP (bao gồm cả việc nghiên cứu chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công), trong đó phân tích rõ lợi thế về khả năng thu hút nguồn vố...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP 1. Ban chỉ đạo về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của bộ, ngành, địa phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
- 1. Ban chỉ đạo về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của bộ, ngành, địa phương (sau đây gọi chun...
- Điều 7. Lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP và tham vấn ý kiến cơ quan, tổ chức
- 1. Phân tích các lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP (bao gồm cả việc nghiên cứu chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công), trong đó ph...
- kết quả khảo sát thực tiễn về khả năng triển khai dự án của khu vực tư nhân
Left
Điều 8.
Điều 8. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển 1. Thuyết minh sự phù hợp đối với các quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, vùng và địa phương; mức độ đáp ứng quy hoạch được duyệt trong trường hợp phân kỳ đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện các quyền, nghĩa vụ quy định trong hợp đồng đối với dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình hoặc dự án được Thủ tướng Chính phủ giao làm cơ quan nhà nước có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện các quyền, nghĩa vụ quy định trong hợp đồng đối với dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình hoặ...
- 2. Trường hợp sử dụng tài sản công theo pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị
- Điều 8. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển
- 1. Thuyết minh sự phù hợp đối với các quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của quốc gia, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, vùng và địa phương
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy mô, địa điểm dự án và nhu cầu sử dụng các nguồn tài nguyên 1. Phân tích nhu cầu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trên cơ sở quy hoạch, dữ liệu khảo sát thực tiễn hoặc các số liệu dự báo; thuyết minh quy mô, công suất đầu tư, cấp hạng kỹ thuật của công trình dự án phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn được cấp có thẩm quyền ban hà...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP 1. Trừ trường hợp theo quy định tại khoản 3 Điều này và trừ dự án áp dụng loại hợp đồng BT thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định này, dự án PPP được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư và công bố dự án; b) Lập, thẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP
- 1. Trừ trường hợp theo quy định tại khoản 3 Điều này và trừ dự án áp dụng loại hợp đồng BT thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định này, dự án PPP được thực hiện theo trình tự sau đây:
- a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư và công bố dự án;
- Điều 9. Quy mô, địa điểm dự án và nhu cầu sử dụng các nguồn tài nguyên
- 1. Phân tích nhu cầu sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trên cơ sở quy hoạch, dữ liệu khảo sát thực tiễn hoặc các số liệu dự báo
- thuyết minh quy mô, công suất đầu tư, cấp hạng kỹ thuật của công trình dự án phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn được cấp có thẩm quyền ban hành
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng và hiện trạng công trình 1. Điều kiện tự nhiên: căn cứ số liệu khảo sát thu thập được, trình bày chi tiết về điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình, đánh giá điều kiện tự nhiên với việc xây dựng công trình, dự án. 2. Đánh giá hiện trạng công trình theo các tiêu chí kỹ thuật khi đầu t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện dự án theo hợp đồng dự án đã ký kết. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư được xác định theo nguyên tắc như sau: a) Đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện dự án theo hợp đồng dự án đã ký kết.
- 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư được xác định theo nguyên tắc như sau:
- Điều 10. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng và hiện trạng công trình
- 1. Điều kiện tự nhiên: căn cứ số liệu khảo sát thu thập được, trình bày chi tiết về điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình, đánh giá điều kiện tự nhiên với việc xây dựng công trình, dự án.
- 2. Đánh giá hiện trạng công trình theo các tiêu chí kỹ thuật khi đầu tư dự án; tình trạng cụ thể của công trình và mức độ đáp ứng yêu cầu khai thác; khả năng tận dụng toàn bộ hoặc một phần công trì...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thuyết minh kỹ thuật, công nghệ và các giải pháp chủ yếu 1. Thuyết minh rõ danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu áp dụng cho dự án và các thông số kỹ thuật chủ yếu. 2. Trình bày nội dung thiết kế cơ sở được lập theo quy định của pháp luật xây dựng về vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, danh mục và quy mô, loại,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây: a) Vốn góp của Nhà nước; b) Vốn thanh toán cho nhà đầu tư; c) Quỹ đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng thanh toán cho nhà đầu tư hoặc quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
- 1. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây:
- a) Vốn góp của Nhà nước;
- Điều 11. Thuyết minh kỹ thuật, công nghệ và các giải pháp chủ yếu
- 1. Thuyết minh rõ danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu áp dụng cho dự án và các thông số kỹ thuật chủ yếu.
- 2. Trình bày nội dung thiết kế cơ sở được lập theo quy định của pháp luật xây dựng về vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, danh mục và quy mô, loại, cấp công trình phù hợp với quy mô đầu tư, ti...
- Left: có tính toán, so sánh kinh tế Right: b) Vốn thanh toán cho nhà đầu tư;
Left
Điều 12.
Điều 12. Kế hoạch thực hiện, tiến độ và thời hạn hợp đồng dự án 1. Trình bày kế hoạch tổng thể thực hiện dự án (lập biểu tiến độ dự án), trong đó nêu rõ các mốc thời gian bắt đầu và kết thúc đối với các công việc chính của dự án như: lập báo cáo NCKT, phê duyệt đầu tư dự án, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, ký hợp đồng dự án, giai đoạn xâ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được xem xét trên cơ sở phương án tài chính, khả năng cân đối của nguồn vốn và các nguồn lực khác. 2. Trường hợp vốn góp của Nhà nước là tài sản công, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định giá trị theo pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
- 1. Giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP được xem xét trên
- cơ sở phương án tài chính, khả năng cân đối của nguồn vốn và các nguồn
- Điều 12. Kế hoạch thực hiện, tiến độ và thời hạn hợp đồng dự án
- Trình bày kế hoạch tổng thể thực hiện dự án (lập biểu tiến độ dự án), trong đó nêu rõ các mốc thời gian bắt đầu và kết thúc đối với các công việc chính của dự án như:
- lập báo cáo NCKT, phê duyệt đầu tư dự án, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, ký hợp đồng dự án, giai đoạn xây dựng, giai đoạn vận hành, thời hạn chuyển giao, các mốc thời gian khác (nếu có).
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải phóng mặt bằng, tái định cư 1. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư phải phù hợp với nhu cầu sử dụng đất xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư này, tuân thủ quy định của Nhà nước về việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư và các quy định hiện hành khác, bao gồm: a) Phạm vi giải phóng mặt bằng;...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Căn cứ chủ trương đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp phần vốn đầu tư công trong dự án PPP vào kế hoạch đầu tư công trung hạn của bộ, ngành, địa ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
- Căn cứ chủ trương đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp phần vốn đầu tư công trong dự án PPP...
- Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp phần vốn đầu tư công trong dự án PPP vào kế hoạch đầu tư công h...
- Điều 13. Giải phóng mặt bằng, tái định cư
- Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư phải phù hợp với nhu cầu sử dụng đất xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư này, tuân thủ quy định của Nhà nước về việc thu hồi đất, bồi thườn...
- a) Phạm vi giải phóng mặt bằng;
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư và phương án tài chính 1. Tổng mức đầu tư phải được xác định đầy đủ, đảm bảo tính chính xác theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quy định tại Nghị định số 63/2018/NĐ-CP, Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT ngay 28/12/2018 và Thông tư này, trong đó cần tính toán, làm rõ các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ khả năng huy động các nguồn vốn hợp pháp, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động hình thành nguồn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án PPP. 2. Khi sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí đã sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- 1. Căn cứ khả năng huy động các nguồn vốn hợp pháp, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động hình thành nguồn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư dự án PPP.
- 2. Khi sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều này, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí đã sử dụng để tạo nguồn vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án...
- Điều 14. Tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư và phương án tài chính
- Tổng mức đầu tư phải được xác định đầy đủ, đảm bảo tính chính xác theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quy định tại Nghị định số 63/2018/NĐ-CP, Thông tư số 09/2018/TT-B...
- a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có)
Left
Điều 15.
Điều 15. Lựa chọn loại hợp đồng dự án 1. Trên cơ sở các thuyết minh về phương án kỹ thuật, dự báo nhu cầu, phương án tài chính của dự án, khả năng tham gia phần nhà nước, phương án thanh toán, báo cáo NCKT xác định dự án thuộc mô hình đầu tư có hoạt động kinh doanh hoặc thanh toán cho nhà đầu tư trên cơ sở chất lượng dịch vụ cung cấp,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước: a) Trường hợp sử dụng vốn đầu tư công, căn cứ khối lượng, giá trị xây dựng hoàn thành do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án nghiệm thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phát và giải ngân cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo tỷ lệ, giá trị, tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
- 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước:
- a) Trường hợp sử dụng vốn đầu tư công, căn cứ khối lượng, giá trị xây dựng hoàn thành do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án nghiệm thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phát và giải ngân cho nhà đầu...
- Điều 15. Lựa chọn loại hợp đồng dự án
- Trên cơ sở các thuyết minh về phương án kỹ thuật, dự báo nhu cầu, phương án tài chính của dự án, khả năng tham gia phần nhà nước, phương án thanh toán, báo cáo NCKT xác định dự án thuộc mô hình đầu...
- 2. Phân tích ưu điểm, nhược điểm của loại hợp đồng dự án được lựa chọn, nhìn nhận từ góc độ phân chia rủi ro và các yếu tố liên quan đến tính khả thi của việc thực hiện dự án.
- Left: thiết kế, xây dựng, vận hành, thu xếp vốn) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án và các tổ chức khác có liên quan (bên cho vay, đơn vị cung ứng đầu vào, nhà thầu...). Right: b) Trường hợp sử dụng tài sản công, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bàn giao hoặc chuyển nhượng cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án theo giá trị, tiến độ quy định tại hợp đồng dự án.
Left
Điều 16.
Điều 16. Vốn đầu tư, kế hoạch và tính khả thi của việc huy động vốn 1. Chi tiết nguồn vốn đầu tư dự án, phân khai cụ thể kế hoạch vốn ứng với từng nguồn vốn (bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn vay, phần Nhà nước tham gia trong dự án) tương ứng với tiến độ triển khai dự án. 2. Đánh giá tính khả thi của việc huy động các nguồn vốn thực hiện dự...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư 1. Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư các dự án sau đây: a) Dự án nhóm A sử dụng vốn ngân sách trung ương từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 300 tỷ đồng trong tổng vốn đầu tư của dự án; b) Dự án nhóm A...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia.
- 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư các dự án sau đây:
- Điều 16. Vốn đầu tư, kế hoạch và tính khả thi của việc huy động vốn
- 1. Chi tiết nguồn vốn đầu tư dự án, phân khai cụ thể kế hoạch vốn ứng với từng nguồn vốn (bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn vay, phần Nhà nước tham gia trong dự án) tương ứng với tiến độ triển khai dự án.
- 2. Đánh giá tính khả thi của việc huy động các nguồn vốn thực hiện dự án; nhu cầu, khả năng thanh toán của thị trường, sức chi trả của người sử dụng dịch vụ và sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho v...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, quản lý khai thác và bảo trì công trình 1. Chi tiết về năng lực và cơ cấu tổ chức quản lý thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với từng giai đoạn cụ thể thực hiện dự án từ khi lập, thẩm định báo cáo NCKT. 2. Xác định các chỉ số đánh giá chất lượng của công trình kết cấu hạ tầng giao t...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư 1. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ: a) Tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- 2. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
- Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, quản lý khai thác và bảo trì công trình
- 1. Chi tiết về năng lực và cơ cấu tổ chức quản lý thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với từng giai đoạn cụ thể thực hiện dự án từ khi lập, thẩm định báo cáo NCKT.
- 2. Xác định các chỉ số đánh giá chất lượng của công trình kết cấu hạ tầng giao thông trên các khía cạnh: kỹ thuật, vận hành, môi trường, xã hội, tài chính, tiến độ... trong quá trình xây dựng, vận...
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân tích rủi ro của dự án và đề xuất ưu đãi, đảm bảo đầu tư 1. Xác định các rủi ro suốt vòng đời của dự án, đánh giá tác động đối với dự án trong trường hợp các rủi ro xảy ra để từ đó đề xuất phân chia rủi ro một cách hợp lý, phù hợp các quy định của pháp luật cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, đồng thời đề xuấ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: a) Quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Nhu cầu đầu tư phát triển của ngành và địa phương; c) Quy định về lĩnh vực đầu tư theo hình thức PPP tại Điều 4 Nghị định này. 2. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
- 1. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi:
- a) Quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
- Điều 18. Phân tích rủi ro của dự án và đề xuất ưu đãi, đảm bảo đầu tư
- Xác định các rủi ro suốt vòng đời của dự án, đánh giá tác động đối với dự án trong trường hợp các rủi ro xảy ra để từ đó đề xuất phân chia rủi ro một cách hợp lý, phù hợp các quy định của pháp luật...
- Các nội dung này phải được trình bày dưới dạng bảng phân định trách nhiệm gánh chịu các rủi ro của dự án, bao gồm:
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu quả kinh tế - xã hội và các tác động của dự án 1. Phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án Báo cáo NCKT phải trình bày đảm bảo đầy đủ nội dung quy định tại Mục V, Phụ lục III, Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT ngày 28/12/2018, theo đó: Xác định tổng thể các yếu tố chi phí và các yếu tố lợi ích về mặt kinh tế - xã hội của...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư 1. Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư. 2. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. 3. Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi. 4. Báo cáo thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn theo pháp luật về đầu tư công đối với dự án sử dụng vốn đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.
- 2. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
- Điều 19. Hiệu quả kinh tế - xã hội và các tác động của dự án
- 1. Phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
- Báo cáo NCKT phải trình bày đảm bảo đầy đủ nội dung quy định tại Mục V, Phụ lục III, Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT ngày 28/12/2018, theo đó:
Left
Điều 20.
Điều 20. Kết luận và kiến nghị 1. Trong phần kết luận, trình bày tóm tắt các nội dung chính của báo cáo NCKT dự án, tối thiểu gồm: a) Tên dự án; tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất; b) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích sử dụng đất (nếu có); c) Quy mô, công suất, tiêu chuẩn kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư 1. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Không trùng lặp với các d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư:
- a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 20. Kết luận và kiến nghị
- 1. Trong phần kết luận, trình bày tóm tắt các nội dung chính của báo cáo NCKT dự án, tối thiểu gồm:
- a) Tên dự án; tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất;
- Left: d) Dự kiến tổng vốn đầu tư, tổng mức đầu tư (phân khai rõ phần Nhà nước tham gia trong dự án, nếu có); Right: dự kiến thời gian thực hiện, tổng vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn và phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP (nếu có).
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương X
Chương X TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 7 năm 2019 và thay thế Thông tư số 86/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Công bố dự án
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia the...
- 2. Dự án được công bố bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 7 năm 2019 và thay thế Thông tư số 86/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đ...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế mới.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này; b) Nhà đầu tư là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án
- 1. Nhà đầu tư được đề xuất dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
- 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Điều 22. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông...
Unmatched right-side sections