Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 14
Right-only sections 101

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2025. 2. Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La và Điều 1 Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh S...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm: 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp s...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2025.
  • Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La và Điều 1 Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm:
  • 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở
  • hạn mức giao đất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2025.
  • Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La và Điều 1 Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm: 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn m...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La (Ban hành kèm theo Quyết định số 87/202...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh đô thị, phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp xã về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Những nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phân cấp quản lý cây xanh đô thị Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý quy định tại khoản 1 Điều 21, khoản 1 Điều 22 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị 1. Cây xanh trên đường phố a) Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn: Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh và đảm bảo theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/200...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh (khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh không quá 5.000 m 2 . 2. Đối với các cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
  • 1. Cây xanh trên đường phố
  • a) Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn: Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh và đảm bảo theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh (khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai)
  • 1. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh không quá 5.000 m 2 .
  • Đối với các cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc tổng mặt bằng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 thì...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
  • 1. Cây xanh trên đường phố
  • a) Cây xanh trồng trên đường phố phải đáp ứng các tiêu chuẩn: Cây thẳng, dáng cân đối, không sâu bệnh và đảm bảo theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ...
Target excerpt

Điều 11. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh (khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tô...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng trừ những giống cây thuộc danh mục cây cấm trồng do cơ quan quản lý nhà nước quy định; được thụ hưởng toàn bộ lợi ích từ cây và chịu trách nhiệm trong việc chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép và các trường hợp miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại khoản 2, khoản 3, k...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai (khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai, khoản 3 Điều 22 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP) 1. Đối với các phường: Bằng năm (05) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất áp dụng trên địa bà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
  • 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • Các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép và các trường hợp miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 7, khoản 8 và k...
Added / right-side focus
  • Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai (khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai, khoản 3 Điều 22 Nghị đ...
  • Đối với các phường:
  • Bằng năm (05) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thu hồi nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
  • 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • Các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép và các trường hợp miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 7, khoản 8 và k...
Target excerpt

Điều 14. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề, tìm kiếm việc làm cho các hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 109 Luật Đất đai (khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai, khoản 3 Điều 22 Nghị định số 88/2...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trong trường hợp cây xanh thuộc danh mục cây bảo tồn. 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị trên địa bàn quản lý trừ nội dung quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Hồ sơ và thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép và Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm phối hợp của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm thu Giấy chứng nhận đã cấp kèm theo trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính và Quyết định thu hồi đất (cả bản giấy và bản số) để chuyển c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
  • 1. Hồ sơ và thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép và Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm phối hợp của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất
  • Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm thu Giấy chứng nhận đã cấp kèm theo trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính và Quyết định thu hồi đất (cả bản giấy...
  • Trường hợp Nhà nước thu hồi đất mà tại thời điểm thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận đã cấp bị mất hoặc người sử dụng đất không nộp Giấy chứng nhận thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
  • 1. Hồ sơ và thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thực hiện theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
  • 2. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép và Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm phối hợp của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm thu Giấy chứng nhậ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay , cây xanh đã bị ngã đổ 1. Trường hợp khẩn cấp cần chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ngay do thiên tai hoặc cây có nguy cơ gẫy đổ gây nguy hiểm thì tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện chăm sóc, bảo vệ cây xanh có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay , cây xanh đã bị ngã đổ
  • 1. Trường hợp khẩn cấp cần chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ngay do thiên tai hoặc cây có nguy cơ gẫy đổ gây nguy hiểm thì tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện chăm sóc, bảo vệ cây xanh có trác...
  • chụp ảnh hiện trạng cây xanh
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai)
  • Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy...
  • a) Không quá 400 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay , cây xanh đã bị ngã đổ
  • 1. Trường hợp khẩn cấp cần chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị ngay do thiên tai hoặc cây có nguy cơ gẫy đổ gây nguy hiểm thì tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện chăm sóc, bảo vệ cây xanh có trác...
  • chụp ảnh hiện trạng cây xanh
Target excerpt

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại g...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy định này. b) Chủ trì, lập kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139 của Luật Đất đai) 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy...
Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo hạn mức g...
  • a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 02 ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy...
Target excerpt

Điều 7. Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139 của Luật Đấ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp và theo quy định tại Nghị định số 64/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Lập kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng hàng năm và 05 năm trên địa bàn quản lý, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn trong trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định số 8...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp và theo quy định tại Nghị định số 64/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Lập kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng hàng năm và 05 năm trên địa bàn quản lý, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn trong trường hợp kh...
  • 1. Đối với đất trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  • a) Đối với đất ở, các loại đất khác (trừ điểm b, điểm c khoản này) trong cùng thửa đất với đất ở và đất phi nông nghiệp không phải đất ở thì được bồi thường bằng 80% giá đất cụ thể bồi thường về đấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp và theo quy định tại Nghị định số 64/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Lập kế hoạch đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng hàng năm và 05 năm trên địa bàn quản lý, gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Target excerpt

Điều 7. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn trong trường hợp không làm thay...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2. Trách nhiệm của các tổ chức , hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý cây xanh đô thị 1. Đối với tổ chức có năng lực thực hiện trồng, chăm sóc cây xanh a) Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý cây xanh theo hợp đồng đã ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Nghiên cứu, đề xuất chủng loại cây, hoa phù hợp với quy hoạch xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp dịch vụ hạ tầng (Điện lực, Bưu điện, Viễn thông, Cấp , thoát nước ) 1. Ngành Điện lực chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kiểm tra, cắt tỉa hệ thống cây xanh bảo đảm an toàn mạng lưới điện theo quy định pháp luật về an toàn điện. 2. Ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025 và thay thế các Quyết định (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 6 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này) : 1. Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở;...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 139, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 220, khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai năm 2024.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...