Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 100

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024
  • và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu
  • khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư
  • xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm: 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai gồm:
  • 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở
  • hạn mức giao đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về việc phân cấp, điều chỉnh thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025 và thay thế các Quyết định (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 6 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này) : 1. Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2025 và thay thế các Quyết định (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 6 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này) :
  • 1. Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định 1. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định giữa các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành với Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh như sau: a) Đối với thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh thẩm định các nội dung của cơ quan chuyên môn về x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (khoản 5 Điều 141 của Luật Đất đai)
  • Trường hợp đang sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy...
  • a) Không quá 400 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định
  • 1. Điều chỉnh thẩm quyền thẩm định giữa các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành với Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh như sau:
  • a) Đối với thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền thẩm định Phân cấp thẩm quyền thẩm định cho Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã thẩm định đối với các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng, nội dung của người quyết định đầu tư, nội dung của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng đối với Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) Trường hợp đang sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai)
  • Trường hợp đang sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137...
  • a) Không quá 350 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thẩm quyền thẩm định
  • Phân cấp thẩm quyền thẩm định cho Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã thẩm định đối với các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng, nội dung của người quyết định đầu tư, nội dun...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng do UBND cấp xã quyết định đầu tư có công trình chính từ cấp III trở xuống trong phạm vi quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Chỉ đạo, kiểm tra các các cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; b) Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với nội dung thẩm định do Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn (khoản 2 Điều 195 của Luật Đất đai) 1. Không quá 150 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh. 2. Không quá 180 m 2. đối với các vị trí còn lại. 3. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn (khoản 2 Điều 195 của Luật Đất đai)
  • 1. Không quá 150 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh.
  • 2. Không quá 180 m 2. đối với các vị trí còn lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • a) Chỉ đạo, kiểm tra các các cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý chuyển tiếp Đối với những dự án do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, đang được Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện tổ chức thẩm định và ban hành kết quả thẩm định hoặc đang thẩm định nhưng chưa kịp ban hành kết quả thẩm định, thẩm quyền thẩm định (bao gồm cả thẩm định điều chỉnh) được xác định như sau...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị (khoản 2 Điều 196 của Luật Đất) 1. Tại phường a) Không quá 100 m 2 đối với các vị trí giáp đường quốc lộ, đường tỉnh; các vị trí tiếp giáp đường giao thông hiện trạng rộng từ 13 m trở lên hoặc đường giao thông theo quy hoạch rộng từ 13 m trở lên; b) Không quá 120 m 2 đối với các vị trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị (khoản 2 Điều 196 của Luật Đất)
  • 1. Tại phường
  • a) Không quá 100 m 2 đối với các vị trí giáp đường quốc lộ, đường tỉnh; các vị trí tiếp giáp đường giao thông hiện trạng rộng từ 13 m trở lên hoặc đường giao thông theo quy hoạch rộng từ 13 m trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với những dự án do UBND cấp huyện quyết định đầu tư, đang được Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện tổ chức thẩm định và ban hành kết quả thẩm định hoặc đang thẩm định nhưng...
  • 1. Trường hợp thẩm quyền quyết định đầu tư chuyển cho Chủ tịch UBND tỉnh hoặc dự án được đầu tư trên địa bàn hành chính của 02 xã trở lên: Thẩm quyền thẩm định thuộc Sở quản lý công trình xây dựng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La về phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139 của Luật Đất đai) 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (khoản 4 Điều 139...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp thì được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo hạn mức g...
  • a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 02 ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La về phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu...
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 4 Điều 139, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 220, khoản 4 Điều 213 của Luật Đất đai năm 2024.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Mục 2 Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP; DIỆN TÍCH ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ TRỰC TIẾP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 8. Điều 8. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (khoản 5 Điều 176 của Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt như sau: a) Đố...
Điều 9. Điều 9. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp (khoản 3 Điều 177 của Luật Đất đai) Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất như sau: 1. Đất trồng cây hàng năm không quá 20 ha. 2. Đất nuôi trồng thủy sản không quá 20 ha. 3. Đất trồng cây lâu năm không quá 100 ha. 4. Đất rừng phòng hộ...