Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh và sửa đổi một số điều tại Quy định phân công, phân cấp thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy b...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh và sửa đổi một số điều tại Quy định phân công, phân cấp thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm về một số cơ chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số điều tại “Quy định phân công, phân cấp thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15. 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 3. Các Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15.
  • 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều tại “Quy định phân công, phân cấp thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 82/2024...
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại khoản 3 Điều 3; khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 4;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9

Điều 9; Điều 11; khoản 3 Điều 12; khoản 1, khoản 3 Điều 13; khoản 2 Điều 14; Phụ lục I. 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại điểm i khoản 2 Điều 8; khoản 2 Điều 16. 3. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định pháp luật về nhà ở đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình, nhưng cách xa địa điểm làm việc từ 30 km trở lên và khoảng cách vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Trường hợp đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định pháp luật về nhà ở đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình, nhưng cách xa địa điểm làm việc từ 30 km trở lên và khoảng cách vị trí nơi có dự...
  • 2. Khoảng cách quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo chiều dài quãng đường di chuyển thực tế bằng đường giao thông đường bộ, tính theo lộ trình ngắn nhất kết nối giữa các địa điểm có liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 9; Điều 11; khoản 3 Điều 12; khoản 1, khoản 3 Điều 13; khoản 2 Điều 14; Phụ lục I.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại điểm i khoản 2 Điều 8; khoản 2 Điều 16.
  • 3. Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 3; điểm a, khoản 2 Điều 8; Phụ lục I; Phụ lục II.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/5/2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/5/2030.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường