Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
44/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Mỹ Đình II - huyện Từ Liêm - Hà Nội
99/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Mỹ Đình II - huyện Từ Liêm - Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Mỹ Đình II - huyện Từ Liêm - Hà Nội
- Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và điều hành Chương trình Công nghệ thông tin Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 - Khu đô thị mới Mỹ Đình II, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và điều hành Chương trình Công nghệ thông tin Thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 - Khu đô thị mới Mỹ Đình II, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định 37/1999/QĐ-UB ngày 15/5/1999 của UBND Thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định 37/1999/QĐ-UB ngày 15/5/1999 của UBND Thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBNN các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Điạ chính - Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Khoa học Công nghệ và môi trường; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Mỹ Đình, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Điạ chính
- Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Khoa học Công nghệ và môi trường
- Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Mỹ Đình, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBNN các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Thế Quang
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Right: của UBND Thành phố Hà Nội)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-UB ngày 10 tháng 04 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội) Right: (Ban hành theo Quyết định số 99/2001/QĐ - UB ngày 31 tháng 10 năm 2001
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định việc quản lý và điều hành Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Thành phố, sau đây viết tắt là Chương trình công nghệ thông tin Thành phố, nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/ 500 Khu đô thị mới Mỹ Đình II, huyện Từ Liêm, Hà Nội đã được phê duyệt theo quyết định số 98/2001/QĐ - UB, ngày 31 tháng 10 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/ 500 Khu đô thị mới Mỹ Đình II, huyện Từ Liêm, Hà Nội đã được phê duyệt theo q...
- UB, ngày 31 tháng 10 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Bản Quy định này quy định việc quản lý và điều hành Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Thành phố, sau đây viết tắt là Chương trình công nghệ thông tin Thành phố, nhằm đảm bảo t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chương trình công nghệ thông tin Thành phố 1. Chương trình công nghệ thông tin Thành phố là tổng thể các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, kể cả các dự án thành phần và dự án được ngân sách hỗ trợ do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định theo ph...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong Khu đô thị mới Mỹ Đình II còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong Khu đô thị mới Mỹ Đình II còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Điều 2. Chương trình công nghệ thông tin Thành phố
- Chương trình công nghệ thông tin Thành phố là tổng thể các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, kể cả các dự án thành phần và dự...
- 2. Các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm các lĩnh vực :
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý nhà nước Giao Sở Bưu chính Viễn thông là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân Thành phố quản lý thống nhất Chương trình công nghệ thông tin Thành phố; phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng chiến lược phát triển, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn về Chương trình công nghệ thông tin Thành phố; quản lý và...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- Điều 3. Quản lý nhà nước
- Giao Sở Bưu chính Viễn thông là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân Thành phố quản lý thống nhất Chương trình công nghệ thông tin Thành phố
- phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng chiến lược phát triển, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn về Chương trình công nghệ thông tin Thành phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Thành phố Đối với các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Thành phố được thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố được Sở Bưu chính Viễn thông t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm và Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị - Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu đô thị mới Mỹ Đình II theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm và Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị
- Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu đô thị mới Mỹ Đình II theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
- Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Thành phố
- Đối với các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Thành phố được thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố được Sở Bưu...
- - Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin của Thành phố trong từng thời kỳ.
Left
Chương 2:
Chương 2: NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ
Left
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực 1. Tuỳ theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, chương trình CNTT phải xây dựng thành các chương trình phù hợp và phổ cập cho các đối tượng: a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố; b) Cán bộ chuyên môn kỹ thuật, cán bộ quản lý của cá...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Ranh giới và phạm vi nghiên cứu, lập quy hoạch: Tổng diện tích : 262440 m 2 Địa điểm: xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội Phạm vi, ranh giới: Phía Bắc và Đông Bắc giáp khu trại giống lúa của huyện Từ Liêm. Phía Nam và Tây Nam giáp khu Liên hợp thể thao Quốc gia. Phía Đông và Đông Nam giáp dân cư thôn Phú Mỹ, xã Mỹ Đình. Phía Tây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Ranh giới và phạm vi nghiên cứu, lập quy hoạch:
- Tổng diện tích : 262440 m 2
- Địa điểm: xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội
- Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
- 1. Tuỳ theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, chương trình CNTT phải xây dựng thành các chương trình phù hợp và phổ cập cho các đối tượng:
- a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố;
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Trang bị và đưa vào khai thác, sử dụng rộng rãi, thuận tiện hệ thống mạng máy tính phục vụ hoạt động lãnh đạo và công tác quản lý, điều hành của các cơ quan, đơn vị của Thành phố. 2. Xây dựng hệ thống viễn thông và kết nối Internet phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội và bảo vệ an n...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tổng diện tích đất quy hoạch: 262440 m 2 Bao gồm : Đất đường thành phố và khu vực : 29254 m 2 (trong đó có 1940m 2 đất dành để xây dựng hệ thống mương thoát nước). Đất công cộng TP và khu ở : 16345 m 2 Đất di tích lịch sử : 17690 m 2 Đất đơn vị ở : 199151 m 2 Trong đó : + Đất ở : 128670 m 2 + Đất trường PTCS : 14161 m 2 + Đất n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng diện tích đất quy hoạch: 262440 m 2
- Đất đường thành phố và khu vực : 29254 m 2 (trong đó có 1940m 2 đất dành để xây dựng hệ thống mương thoát nước).
- Đất công cộng TP và khu ở : 16345 m 2
- Điều 6. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin
- 1. Trang bị và đưa vào khai thác, sử dụng rộng rãi, thuận tiện hệ thống mạng máy tính phục vụ hoạt động lãnh đạo và công tác quản lý, điều hành của các cơ quan, đơn vị của Thành phố.
- Xây dựng hệ thống viễn thông và kết nối Internet phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của Thành phố, đặc biệt đáp ứng nhu cầu trao đổi thông tin của các khu c...
Left
Điều 7.
Điều 7. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước 1. Trang bị một cách đồng bộ và có hiệu quả thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố nhằm đẩy nhanh ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lý nhà nước và dịch vụ hành chính công, nâng cao chất lượng phục vụ n...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 128.670 m 2 gồm 13 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: ô QH Ký Hiệu Chức năng lô đất DT đất DT XD DT sàn Mật độ XD Hệ số SDD TC BQ Số người (ô) (m 2 ) (m2) (m2) (%) (Lần) (Tầng) (Người) A CT1 Nhà ở cao tầng 16900 6430 51930 38 3,07 8,0 1300 BT1 Nhà ở biệt thự 9...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 128.670 m 2 gồm 13 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- Chức năng lô đất
- Điều 7. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước
- Trang bị một cách đồng bộ và có hiệu quả thiết bị tin học và phần mềm ứng dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố nhằm đẩy nhanh ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lý...
- Xây dựng và duy trì hoạt động của một số hệ thống thông tin để tiến tới tích hợp được các cơ sở dữ liệu của Thành phố với các cơ quan trung ương và các địa phương khác, tạo ra sự liên kết xử lý, kh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh 1. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động sản xuất và dịch vụ tập trung vào những lĩnh vực công nghiệp mũi nhọn và nông nghiệp kỹ thuật cao nhằm tạo ra các sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường: sản phẩm điện - điện tử, cơ khí, tự động hoá,...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp thành phố và khu ở có tổng diện tích: 16.345m 2 , gồm 2 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: ô QH Ký hiệu Chức năng lô đất Diện tích đất Mật độ XD Hệ số SDD TCBQ (ô) (m 2 ) (%) (Lần) (Tầng) B CC1 C.trình công cộng 7782 46,4 2,45 5,3 H CC3 C.trình công c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp thành phố và khu ở có tổng diện tích: 16.345m 2 , gồm 2 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- Chức năng lô đất
- Điều 8. Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
- 1. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động sản xuất và dịch vụ tập trung vào những lĩnh vực công nghiệp mũi nhọn và nông nghiệp kỹ thuật cao nhằm tạo ra các sản phẩm có sức cạnh tranh...
- điện tử, cơ khí, tự động hoá, bảo quản và chế biến nông sản.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dịch vụ - đời sống 1. Xây dựng và phát triển các hệ thống mạng thông tin công cộng; tạo diễn đàn trao đổi thông tin giữa các cơ quan và chính quyền Thành phố với nhân dân qua mạng Internet và Intranet. 2. Xây dựng các điểm truy nhập Internet và Intranet ở các quận, huyện theo hướng phát triển...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 27.364m 2 , gồm 5 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: ô QH Ký hiệu Chức năng lô đất Diện tích đất Mật độ XD Hệ số SDD Tầng Cao BQ Số học sinh (ô) (m 2 ) (%) (Lần) (Tầng) (hs) E CC2 C.trình công cộng 4572 51,6 1,03 2 D NT1 Nhà trẻ, mẫu gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 27.364m 2 , gồm 5 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- Chức năng lô đất
- Điều 9. Ứng dụng công nghệ thông tin trong dịch vụ - đời sống
- 1. Xây dựng và phát triển các hệ thống mạng thông tin công cộng; tạo diễn đàn trao đổi thông tin giữa các cơ quan và chính quyền Thành phố với nhân dân qua mạng Internet và Intranet.
- 2. Xây dựng các điểm truy nhập Internet và Intranet ở các quận, huyện theo hướng phát triển thành các điểm văn hoá của quận, huyện, tạo điều kiện để nhân dân tiếp cận với thông tin của Thành phố, đ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin 1. Phát triển công nghiệp phần mềm, tập trung vào các lĩnh vực sau: a) Phần mềm phục vụ cho công tác quản lý nhà nước, quản lý doanh nghiệp và hoạt động xã hội; b) Phần mềm phục vụ cho các hoạt động tài chính, ngân hàng, dịch vu; c) Phần mềm mô phỏng các quá trình công nghệ của các cơ...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Đất cây xanh, TDTT của đơn vị ở, gồm 1 lô đất, có tổng diện tích 9988 m 2. Là điểm cây xanh nghỉ ngơi phục vụ dân cư trong các khu nhà ở. Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật: Ngoài các công trình phục vụ, không xây dựng công trình có chức năng khác. Khi thiết kế cụ thể phải đảm bảo hệ thống thoát nước hoàn chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất cây xanh, TDTT của đơn vị ở, gồm 1 lô đất, có tổng diện tích 9988 m 2.
- Là điểm cây xanh nghỉ ngơi phục vụ dân cư trong các khu nhà ở.
- Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
- Điều 10. Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
- 1. Phát triển công nghiệp phần mềm, tập trung vào các lĩnh vực sau:
- a) Phần mềm phục vụ cho công tác quản lý nhà nước, quản lý doanh nghiệp và hoạt động xã hội;
Left
Chương 3:
Chương 3: QUY TRÌNH LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUY TRÌNH LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch thực hiện 1. Căn cứ vào các Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy định này, căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin Thành phố đến năm 2010, tầm nhìn đến 2020 và nhu cầu phát triển công nghệ thông tin, Sở Bưu chính Viễn thông có nhiệm vụ dự...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Đất di tích lịch sử (Chùa Đại An) có diện tích: 17690 m 2 . (Trong đó diện tích trong khuôn viên di tích là: 16090 m 2 ). Việc tổ chức khai thác phải được các cấp có thẩm quyền cho phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Đất di tích lịch sử (Chùa Đại An) có diện tích: 17690 m 2 .
- (Trong đó diện tích trong khuôn viên di tích là: 16090 m 2 ).
- Việc tổ chức khai thác phải được các cấp có thẩm quyền cho phép.
- Điều 11. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch thực hiện
- 1. Căn cứ vào các Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy định này, căn cứ định hướng phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch công nghệ thông tin Thành phố đến năm 2010, tầm nhìn đến 202...
- xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật, quản lý chất lượng
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp phát kinh phí thực hiện chương trình 1. Đối với các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn sự nghiệp của Chương trình công nghệ thông tin, việc cấp phát kinh phí thực hiện như sau: a ) Đối với các sở, ngành : trên cơ sở quyết định phân bổ giao kế hoạch Chương trình công ngh...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Quy hoạch giao thông Xung quanh và bên trong khu đô thị mới Mỹ Đình II có các cấp đường như sau: - Đường cấp thành phố, khu vực và phân khu vực : Mạng đường này tuân thủ quy hoạch chung thành phố và quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm đã được phê duyệt. Bao gồm các đường như sau : + Tuyến đường phía nam khu đô thị là tuyến đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Quy hoạch giao thông
- Xung quanh và bên trong khu đô thị mới Mỹ Đình II có các cấp đường như sau:
- - Đường cấp thành phố, khu vực và phân khu vực :
- Điều 12. Cấp phát kinh phí thực hiện chương trình
- 1. Đối với các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn sự nghiệp của Chương trình công nghệ thông tin, việc cấp phát kinh phí thực hiện như sau:
- a ) Đối với các sở, ngành :
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng kinh phí cho các nội dung của chương trình 1. Đối với các đề án, hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin liên quan đến việc mua sắm vật tư, trang thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm đóng gói, phần mềm hệ thống, bao gồm cả mua sắm từ các nguồn vốn khác, xây dựng các phần mềm ứng dụng không thuộc dự án đầ...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Chỉ giới đường đỏ - Việc xác định chỉ giới đường đỏ của các tuyến đường trong khu đô thị mới được căn cứ vào các điểm xác định tim đường hoặc làm cơ sở xác định tim đường, kết hợp với các mặt cắt ngang đường của từng cấp hạng đường, các thông số kỹ thuật ghi trên bản vẽ...Có khớp nối với các chỉ giới đường đỏ đã cấp lẻ có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13: Chỉ giới đường đỏ
- - Việc xác định chỉ giới đường đỏ của các tuyến đường trong khu đô thị mới được căn cứ vào các điểm xác định tim đường hoặc làm cơ sở xác định tim đường, kết hợp với các mặt cắt ngang đường của từn...
- Trường hợp phải điều chỉnh cho phù hợp với thực tế thì chủ đầu tư và cơ quan quản lý về quy hoạch phải báo cáo cấp có thẩm quyền cho phép trước khi tiến hành xây dựng.
- Điều 13. Sử dụng kinh phí cho các nội dung của chương trình
- Đối với các đề án, hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin liên quan đến việc mua sắm vật tư, trang thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm đóng gói, phần mềm hệ thống, bao gồm cả mua s...
- 2. Các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn sự nghiệp, vốn đầu tư phát triển của chương trình thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng của Nhà nước và Thành phố.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra 1. Các cơ quan được giao thực hiện các nội dung của Chương trình công nghệ thông tin phải lập báo cáo tiến độ thực hiện bằng văn bản theo mẫu của Sở Bưu chính Viễn thông, bao gồm các loại báo cáo sau: a) Báo cáo tiến độ thực hiện theo định kỳ 6 tháng, làm cơ sở để đánh giá, điều chỉnh chương trình. b)...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Quy hoạch Chuẩn bị kỹ thuật - San nền: + Cao độ nền thiết kế Hmax = 6,8m, Hmin = 6,2m với hướng dốc nền chủ yếu về phía Tây và Tây Nam . + Độ dốc nền đảm bảo tự thoát với độ dốc i nền = 0,003÷0,004. + San nền sơ bộ nhằm tạo mặt bằng xây dựng và dùng phương pháp đường đồng mức thiết kế với độ chênh cao D h=0,1. - Cao độ khống c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14: Quy hoạch Chuẩn bị kỹ thuật
- + Cao độ nền thiết kế Hmax = 6,8m, Hmin = 6,2m với hướng dốc nền chủ yếu về phía Tây và Tây Nam .
- + Độ dốc nền đảm bảo tự thoát với độ dốc i nền = 0,003÷0,004.
- Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra
- 1. Các cơ quan được giao thực hiện các nội dung của Chương trình công nghệ thông tin phải lập báo cáo tiến độ thực hiện bằng văn bản theo mẫu của Sở Bưu chính Viễn thông, bao gồm các loại báo cáo sau:
- a) Báo cáo tiến độ thực hiện theo định kỳ 6 tháng, làm cơ sở để đánh giá, điều chỉnh chương trình.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá nghiệm thu. 1. Công tác đánh giá nghiệm thu các nội dung trong Chương trình công nghệ thông tin thực hiện thống nhất theo hướng dẫn của Sở Bưu chính Viễn thông. 2. Khi hoàn thành việc triển khai thực hiện các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin như: nghiên cứu khoa học, lập các đề án, dự án, xây dựng...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Quy hoạch hệ thống cấp nước: Các chỉ tiêu tính toán cơ bản: + Nước cho sinh hoạt: 200 lít/người/ ngày đêm. + Nước cấp cho các công trình công cộng: 38m 3 /ha-ngày đêm + Nước cấp cho tưới cây, rửa đường : 10m 3 /ha-ngày. + Nước dự phòng lấy 25% tổng lưu lượng nước cấp. Nguồn cấp nước : Nhà máy nước Mai Dịch công suất 60.000m 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Quy hoạch hệ thống cấp nước:
- Các chỉ tiêu tính toán cơ bản:
- + Nước cho sinh hoạt: 200 lít/người/ ngày đêm.
- Điều 15. Đánh giá nghiệm thu.
- 1. Công tác đánh giá nghiệm thu các nội dung trong Chương trình công nghệ thông tin thực hiện thống nhất theo hướng dẫn của Sở Bưu chính Viễn thông.
- Khi hoàn thành việc triển khai thực hiện các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin như:
Left
Điều 16.
Điều 16. Hoàn trả kinh phí Trường hợp kết quả nghiệm thu cấp Thành phố không « đạt », cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phải hoàn trả lại phần kinh phí đã được cấp. Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định việc hoàn trả kinh phí đối với từng trường hợp cụ thể theo phương án xử lý do Hội đồng nghi...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: Quy hoạch thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường Thoát nước bẩn: Chỉ tiêu tính toán: Nước thải sinh hoạt : 200 lít/người/ngày-đêm. Nước thải công trình công cộng : 38m 3 /ha-ngày đêm. Hệ thống thoát nước bẩn của khu đô thị được thiết kế cống riêng hoàn toàn. Nước bẩn sau khi được xử lý sơ bộ qua bể bán tự hoại, tập trung theo các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: Quy hoạch thoát nước bẩn, vệ sinh môi trường
- Thoát nước bẩn:
- Chỉ tiêu tính toán:
- Điều 16. Hoàn trả kinh phí
- Trường hợp kết quả nghiệm thu cấp Thành phố không « đạt », cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phải hoàn trả lại phần kinh phí đã được cấp.
- Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định việc hoàn trả kinh phí đối với từng trường hợp cụ thể theo phương án xử lý do Hội đồng nghiệm thu cấp Thành phố đề xuất.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo quản lưu trữ tài liệu. Sau khi các nhiệm vụ, các dự án được tổ chức nghiệm thu, các hồ sơ, tài liệu liên quan (các báo cáo khoa học, báo cáo tổng kết nhiệm vụ, biên bản họp hội đồng nghiệm thu cấp Thành phố và các tài liệu có liên quan khác tuỳ theo từng nội dung đầu tư) được nộp lưu trữ tại : Trung tâm lưu trữ Thành phố t...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17: Quy hoạch Cấp điện và Thông tin, bưu điện Cấp điện: Chỉ tiêu tính toán: Đất công cộng : 0,05 KW/m2 sàn XD. Nhà trẻ, mẫu giáo : 0,15 KW/cháu. Trường học : 0,09 KW/học sinh. Di tích lịch sử : 25 KW/ha. Cơ quan : 0,05 KW/m2 sàn. Nhà ở (cao tầng) : 0,7 KW/người. Biệt thự : 5KW/hộ Chiếu sáng : 1,2 W/m 2 Nguồn cấp điện: Được lấy từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17: Quy hoạch Cấp điện và Thông tin, bưu điện
- Chỉ tiêu tính toán:
- Đất công cộng : 0,05 KW/m2 sàn XD.
- Điều 17. Bảo quản lưu trữ tài liệu.
- Sau khi các nhiệm vụ, các dự án được tổ chức nghiệm thu, các hồ sơ, tài liệu liên quan (các báo cáo khoa học, báo cáo tổng kết nhiệm vụ, biên bản họp hội đồng nghiệm thu cấp Thành phố và các tài li...
- Trung tâm lưu trữ Thành phố theo quy định chung, Sở Bưu chính Viễn thông và đơn vị thực hiện.
Left
Điều 18
Điều 18 : Sử dụng kết quả nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị thụ hưởng kết quả nghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin được sử dụng kết quả ứng dụng tại cơ quan, đơn vị của mình. 2. Bản quyền các kết quả nghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin từ ngân sách Thành phố thuộc về Uỷ ban nhân dân Thành phố. Sở B...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18: Tổng hợp đường dây, đường ống Trên cơ sở quy hoạch cấp nước (QH-07C), thoát nước (QH-07B1), thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường (QH-07D), cấp điện và thông tin (QH-07E). Tổng hợp đường dây đường ống được thực hiện theo nguyên tắc: Ưu tiên các đường ống có kích thước lớn, các đường ống tự chảy, các tuyến cáp điện có điện áp lớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18: Tổng hợp đường dây, đường ống
- Trên cơ sở quy hoạch cấp nước (QH-07C), thoát nước (QH-07B1), thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường (QH-07D), cấp điện và thông tin (QH-07E).
- Tổng hợp đường dây đường ống được thực hiện theo nguyên tắc:
- Điều 18 : Sử dụng kết quả nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Các cơ quan, đơn vị thụ hưởng kết quả nghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin được sử dụng kết quả ứng dụng tại cơ quan, đơn vị của mình.
- 2. Bản quyền các kết quả nghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin từ ngân sách Thành phố thuộc về Uỷ ban nhân dân Thành phố. Sở Bưu chính Viễn thông là đơn vị thay mặt Thành phố quản lý các kết quả...
Left
Chương 4:
Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Bưu chính, Viễn thông 1. Chủ trì xây dựng, tổng hợp kế hoạch và mục tiêu Chương trình công nghệ thông tin, báo cáo xin ý kiến và trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt. 2. Hướng dẫn việc lập, tổ chức thẩm định và phê duyệt đề cương - dự toán các nội dung (trừ các dự án công nghệ thông tin) thuộc chương tr...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19: Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19: Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Bưu chính, Viễn thông
- 1. Chủ trì xây dựng, tổng hợp kế hoạch và mục tiêu Chương trình công nghệ thông tin, báo cáo xin ý kiến và trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
- 2. Hướng dẫn việc lập, tổ chức thẩm định và phê duyệt đề cương - dự toán các nội dung (trừ các dự án công nghệ thông tin) thuộc chương trình công nghệ thông tin của Thành phố.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao, trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét để trình Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua. 2. Thẩm định dự án đầu tư và các nhiệm vụ khác theo đúng chức năng nhiệm vụ được giao....
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
- Điều 20. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Chủ trì hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao, trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét để trình Hội đồng nhân dân Thành phố thông...
- 2. Thẩm định dự án đầu tư và các nhiệm vụ khác theo đúng chức năng nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Bưu chính Viễn thông cân đối mức ngân sách Thành phố dành cho Chương trình công nghệ thông tin để Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân Thành phố phê duyệt hàng năm. 2. Hướng dẫn lập dự toán và thẩm tra phương án phân bổ dự toán...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21: Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết và Điều lệ này, để tổ chức kiểm tra và hướng dẫn thực hiện xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21: Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết và Điều lệ này, để tổ chức kiểm tra và hướng dẫn thực hiện xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
- Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Bưu chính Viễn thông cân đối mức ngân sách Thành phố dành cho Chương trình công nghệ thông tin để Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, trình Hội đồng nh...
- 2. Hướng dẫn lập dự toán và thẩm tra phương án phân bổ dự toán chi ngân sách, thực hiện thẩm tra quyết toán của các sở, ngành, các đơn vị ngành dọc, các doanh nghiệp theo quy định hiện hành.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ngành, quận, huyện và các đơn vị được giao kế hoạch thực hiện chương trình 1. Căn cứ vào hướng dẫn của cơ quan chủ trì Chương trình công nghệ thông tin (Sở Bưu chính Viễn thông), các sở, ngành, quận, huyện chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ về Công nghệ thông tin của ngành mình,...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22: Đồ án quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình II tỷ lệ 1/500 và bản Điều lệ này được lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện: UBND thành phố Hà Nội. Sở Xây dựng Hà Nội. Văn phòng Kiến trúc sư trưởng Thành phố. Sở Địa chính-Nhà đất. UBND huyện Từ Liêm. TCT Đầu tư phát triển n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22: Đồ án quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình II tỷ lệ 1/500 và bản Điều lệ này được lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện:
- UBND thành phố Hà Nội.
- Sở Xây dựng Hà Nội.
- Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ngành, quận, huyện và các đơn vị được giao kế hoạch thực hiện chương trình
- Căn cứ vào hướng dẫn của cơ quan chủ trì Chương trình công nghệ thông tin (Sở Bưu chính Viễn thông), các sở, ngành, quận, huyện chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ về Công n...
- Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng đầu tư có trách nhiệm thi hành Quy định này và các văn bản có liên quan của Nhà nước và Thành phố. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc báo cáo về Sở Bưu chính Viễn thông để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.