Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia

Open section

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là 500 đồng/m 2 .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là 500 đồng/m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” này thay thế cho bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2005/QĐ-BXD ngày 28/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí theo qui định tại Quyết định này là các chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất nhằm hỗ trợ chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. 2. Cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
  • Đối tượng nộp phí theo qui định tại Quyết định này là các chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất n...
  • 2. Cơ quan, đơn vị thu phí là các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc đo đạc, lập bản đồ địa chính để cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” này thay thế cho bản “Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia” ban...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . UBND thành phố Hà Nội, UBND quận Cầu Giấy, UBND quận Thanh Xuân, UBND huyện Từ Liêm, UBND xã Mễ Trì, các chủ đầu tư xây dựng tại khu vực, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Ngọc Chính QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC XÂY DỰNG KHU VỰC XUNG QUANH TRUNG TÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc đo đạc và thu phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí thực thu đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc đo đạc và thu phí theo chế độ qui định.
  • Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản,...
Removed / left-side focus
  • UBND thành phố Hà Nội, UBND quận Cầu Giấy, UBND quận Thanh Xuân, UBND huyện Từ Liêm, UBND xã Mễ Trì, các chủ đầu tư xây dựng tại khu vực, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Trần Ngọc Chính
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về việc quản lý kiến trúc – xây dựng cho khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia bao gồm: Tổng diện tích: 256 ha (1.600m x 1.600m) + Phía Bắc giáp khu đô thị mới Mễ Trì Hạ; + Phía Nam giáp phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân; + Phia Đông giáp khu đô thị mới Nam Trung Yên; + Phía T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-B...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định về việc quản lý kiến trúc – xây dựng cho khu vực xung quanh Trung tâm Hội nghị Quốc gia bao gồm:
  • Tổng diện tích: 256 ha (1.600m x 1.600m)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những nguyên tắc 1. Công trình Trung tâm Hội nghị Quốc gia (trong diện tích 64 ha) bao gồm Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Khách sạn cao cấp, Bảo tàng Hà Nội và các công tình phụ trợ như hồ nước, bãi đỗ xe, công viên và sân phía trước Trung tâm là công trình kiến trúc chủ đạo trong khu vực. Tất cả những công trình này phải tuân th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Những nguyên tắc
  • Công trình Trung tâm Hội nghị Quốc gia (trong diện tích 64 ha) bao gồm Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Khách sạn cao cấp, Bảo tàng Hà Nội và các công tình phụ trợ như hồ nước, bãi đỗ xe, công viên và...
  • Tất cả những công trình này phải tuân thủ theo Quyết định số 739/QĐ-BXD ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng Trung tâm Hội nghị Quốc gia.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các khu chức năng Các khu đất được xác định theo chức năng, cơ cấu theo các đồ án quy hoạch chi tiết đã thực hiện và phê duyệt. Danh mục các khu đất được trình bày tại bảng sau: TT Khu đất Ký hiệu Diện tích (ha) I Khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia TT 64 II Khu đất xây dựng công trình hỗn hợp cấp Thành phố và khu vực CC 26,39 Khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quy định chung toàn khu vực 1. Chiều cao công trình: - Cốt nền 0,00 được xác định là cốt vỉa hè hoàn thiện của Trung tâm Hội nghị Quốc gia để tính độ cao cho phép của các công trình. - Chiều cao tầng tiêu chuẩn tương ứng với 3,6m. 2. Hình thức kiến trúc: Các khu vực này phải được xây dựng đồng bộ, hoàn thiện thống nhất về phon...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia (64ha) Mọi quy định trong khu vực này phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Khu đất xây dựng công trình công cộng (CC1, CC2, CC3, CC4) 1. Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng (CC1): - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Khuất Duy Tiến giới hạn 340m, chiều dài mặt đường Trần Duy Hưng giới hạn 440m. - Chức năng chính: Cơ quan văn phòng, dịch vụ công cộng, nhà ở công vụ cho thuê và nhà ở. - Mật đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Khu đất xây dựng công trình văn hoá, khách sạn (VH-KS) - Khu vực áp dụng có chiều dài đường Phạm Hùng trong giới hạn 300m. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng công trình sử dụng hỗn hợp văn hoá, thương mại dịch vụ. 1. Đối với khu vực xây dựng Nhà Văn hoá (VH): - Mật độ xây dựng: 20%-25%. - Chiều cao công trình tối đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Khu đất xây dựng Văn phòng (VP1 – VP2) 1. Khu vực VP1: Khu vực các Tổng công ty. - Khu vực áp dụng có chiều dài mặt đường Phạm Hùng trong giới hạn 200m. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình trụ sở cơ quan, văn phòng. - Mật độ xây dựng tối đa: 30%. - Hệ số sử dụng đất tối đa: 5,0 lần. - Công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Khu đất ở đô thị (H1 – H2 – H3 – H4) Gồm các dự án: - Khu ở đô thị mới Nam Trung Yên - Khu nhà ở VIMECO Quy định: - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà ở cao tầng. - Mật độ xây dựng tối đa: 30% - Các công trình xây dựng sát chỉ giới xây dựng có chiều cao tối đa 72m. - Các khối nhà phải đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Khu làng xóm (LX1 – LX8) - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng chủ yếu là các công trình nhà vườn thấp tầng. - Mật độ XD tối đa 80%. - Tầng cao tối đa: 18m. - Các khối nhà trong khu LX1, LX3, LX6, LX7 ven theo trục đường phía Tây và Tây Bắc khu Trung tâm Hội nghị Quốc gia sẽ chia thành 3 lớp: + Lớp 1: Trồng dải cây xa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Khu đất quân sự (QS) Trụ sở Ban chỉ huy quân sự thành phố Hà Nội. - Khu vực áp dụng có chiều ngang mặt đường Phạm Hùng là 270m và sâu 140m. - Chức năng chính: Khu đất được phép xây dựng văn phòng trụ sở Quân đội. - Mật độ xây dựng: 20%-25%. - Chiều cao công trình tối đa 25m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Khu đất luyện tập thể thao và vui chơi giải trí Mễ Trì (G) - Chức năng chính: Luyện tập thể thao, vui chơi giải trí. - Mật độ xây dựng: 3%-5%. - Tầng cao tối đa: 12m. - Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ đường Láng – Hòa Lạc tối thiểu 30m. - Hướng nhìn chính ưu tiên: Trục đường Láng – Hòa Lạc. - Tổ chức không gian của d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Khu đất xây dựng trường học – trung tâm dạy nghề (TH) - Chức năng chính: Trường học, trung tâm dạy nghề. - Mật độ xây dựng: 30% - 35%. - Tầng cao tối đa: 20m. - Chỉ giới xây dựng: Cách chỉ giới đường đỏ các đường mới mở tối thiểu 25m. - Hướng nhìn chính ưu tiên: Hướng về phía Trung tâm Hội nghị Quốc gia. - Hình thức kiến trúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Khu đất cây xanh (CX1-CX2) CX1: Khu vườn hoa phía Bắc Trung tâm Hội nghị Quốc gia. CX2: Khu vườn hoa gần nút giao thông Phạm Hùng – Láng – Hòa Lạc, sát khu Viglacera. Yêu cầu về tổ chức cây xanh: - Cây xanh đường phố phải trồng ngay những cây có tán rộng để tạo bóng mát cũng như đóng góp cho môi trường đô thị. - Cây xanh tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống đường dây, đường ống kỹ thuật (tuyến cao thế, cấp nước, cáp thông tin liên lạc, điện chiếu sáng…) trong khu vực phải được đi ngầm. - Các tuyến cống thoát nước không được làm mương hở. - Chú ý đầu nối, liên hệ với hệ thống giao thông ngầm trong tương lai. - Thiết kế lại hệ thống lối xuống đường ngầm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tiện ích đô thị 1. Đèn chiếu sáng: Cần có thiết kế chi tiết hệ thống đèn chiếu sáng đường phố và các công trình với hình thức hiện đại, phong phú. 2. Mặt lát hè phố: Mặt lát hè phố được làm bằng những vật liệu bền vững, màu sắc trang nhã, tránh thiết kế đơn điệu. 3. Hàng rào: - Khuyến khích dùng hàng rào thấp, hàng rào bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . UBND thành phố Hà Nội chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, UBND các quận, phường, xã trên địa bàn có trách nhiệm quản lý xây dựng theo Quy chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Giao các cơ quan quản lý chuyên ngành (Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội, Sở Xây dựng Hà Nội) kiểm tra các dự án đã triển khai để có phương án điều chỉnh hợp lý, đồng thời tổ chức phổ biến quy chế này đến các địa phương, đơn vị, cơ quan và nhân dân có công trình xây dựng trong khu vực này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Quy chế quản lý kiến trúc xây dựng này được ấn hành, phổ biến, công bố và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện. + Văn phòng Chính phủ + UBND thành phố Hà Nội + Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội + Sở Xây dựng Hà Nội + Sở Giao thông Công chính Hà Nội + Sở Tài nguyên & Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, có vấn đề phát sinh thì báo cáo Bộ Xây dựng xem xét quyết định./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Ngọc Chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.