Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 140

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông vận tải giai đoạn 2008 - 2012

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam"
Removed / left-side focus
  • Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông vận tải giai đoạn 2008 - 2012

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quy tắc không lưu hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 2060/1998/QĐ-CHK ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quy tắc bay và dịch vụ không lưu hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành. 2. Quy chế này áp dụng đối với nhân viên không lưu, người lái, nhân viên khai thác điều hành bay, lập kế hoạch bay, không báo,...
Điều 2. Điều 2. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc. 2. AFTN (Aeronautical fixed telecommunication network): Mạng viễn thông cố định hàng không. 3. AIP (Aeronautical information publication): Tập thông báo hàng không. 4. ALERFA (A...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Chiều cao " là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm. 2. " Chuyến bay IFR " là chuyến bay được thực hiện theo quy tắc bay IFR. 3. " Chuyến bay VFR " là chuyế...
Điều 4. Điều 4. Dịch vụ không lưu hàng không dân dụng Việt Nam Dịch vụ không lưu hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm: 1. Dịch vụ kiểm soát không lưu: a) Dịch vụ kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế; b) Dịch vụ kiểm soát tại sân bay; c) Dịch vụ kiểm soát tiếp cận; d) Dịch vụ kiểm soát đường dài; 2. Dịch vụ thông báo bay; 3. Dịch vụ bá...