Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định thư (sửa đổi lần 2) Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam
22/2022/QĐ-TTg
Right document
hướng dẫn thực hiện Nghị định thư về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam giữa Việt Nam và Bê-la-rút
09/2017/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định thư (sửa đổi lần 2) Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy trình phân bổ hạn ngạch thuế quan, trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch thuế quan và cơ chế phối hợp quản lý giữa các cơ quan nhà nước để thực hiện cơ chế nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Liên doanh đủ điều kiện bao gồm: 1. Pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần "Minsk Automobile Plant" - công ty quản lý của “BELAUTOMAZ” (MAZ) của Cộng hòa Bê-la-rút, hoặc công ty thay thế hoặc tổ chức lại của MAZ theo đề nghị của phía Bê-la-rút, và bên kia là doanh nghiệp có quan tâm c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
- Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh
- Liên doanh đủ điều kiện bao gồm:
- 1. Pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần "Minsk Automobile Plant"
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Liên doanh đủ điều kiện bao gồm: 1. Pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần "Minsk Automobile Plant" - công ty quản lý của “BELAUTOMAZ” (MAZ) của Cộng hòa Bê-la-rút,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Liên doanh là pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần “Minsk Automobile Plant” - công ty quản lý của “BELAUTOMAZ” (MAZ) của Cộng hòa Bê-la-rút, hoặc công ty thay thế hoặc tổ chức lại của MAZ theo đề nghị của phía Bê-la-rút, và bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Liên doanh đủ điều kiện bao gồm: 1. Pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần “Minsk Automobile Plant” - công ty quản lý của “BELAUTOMAZ” (MAZ) của Cộng hòa Bê-la-rút, hoặc công ty thay thế hoặc tổ chức lại của MAZ theo đề nghị của phía Bê-la-rút, và bên kia là doanh nghiệp có quan tâm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh đến năm 2024 như sau: Năm 2020 2021 2022 2023 2024 Phương tiện vận tải có động cơ (chiếc) 100 100 100 0 0 Bộ phụ tùng và linh kiện (bộ) 100 500 700 900 900 2. Bộ Công Thương phân bổ hạn ngạch thuế quan từng năm cho liên doanh căn cứ vào tổng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan là 0% trong trường hợp thỏa mãn các điều kiện sau: a) Xuất xứ của các phương tiện vận tải có động cơ và xuất xứ các bộ phụ tùng và linh kiện do (các) liên doanh nhập khẩu cho lắp ráp công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, nếu được dùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN VÀ NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ: a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất; b) Danh sách chi tiết của các linh kiện trong các bộ phụ tùng và linh kiện; c) Các dòng thuế tương ứng với các phương tiện vận tải...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh đến năm 2020 như sau: Năm 2016 2017 2018 2019 2020 Phương tiện vận tải có động cơ (chiếc) 200 250 300 Bộ phụ tùng và linh kiện (bộ) 200 700 1.000 1.050 1.050 2. Bộ Công Thương phân bổ hạn ngạch thuế quan từng năm cho liên doanh căn cứ vào tổng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
- 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ:
- a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất;
- Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan
- 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh đến năm 2020 như sau:
- Phương tiện vận tải có động cơ (chiếc)
- Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
- 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ:
- a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất;
- Left: Căn cứ công thức tính lượng hạn ngạch thuế quan được cấp trong năm tiếp theo được quy định tại khoản 3 Điều 5 của Quyết định này, Bộ Công Thương cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan từn... Right: c) B là lượng hạn ngạch thuế quan được quy định tại khoản 1 Điều 5 Quyết định này mà không được thực hiện hết trong năm trước và được chuyển sang năm sau;
Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh đến năm 2020 như sau: Năm 2016 2017 2018 2019 2020 Phương tiện vận tải có động cơ (chiếc) 200 250 300 Bộ phụ tùng và linh k...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục nhập khẩu Căn cứ lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu được cấp và thời hạn hiệu lực của các hạn ngạch này, khi (các) liên doanh hoàn tất việc nộp hồ sơ nhập khẩu cho mỗi lô hàng để được thông quan, cơ quan Hải quan Việt Nam sẽ trừ lùi số lượng xe nguyên chiếc và/hoặc bộ phụ tùng, linh kiện nhập khẩu cho đến khi hết hạn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan Liên doanh bị thu hồi Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan trong các trường hợp sau: 1. Liên doanh không hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Liên doanh không đạt được yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa trong vòng 10 năm kể từ khi Nghị định thư có hiệu lực the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thay đổi doanh nghiệp được ủy quyền theo Nghị định thư Bộ Công Thương chủ trì việc xem xét, đánh giá đề nghị của phía Bê-la-rút về doanh nghiệp thay thế MAZ hoặc doanh nghiệp mới tổ chức lại từ MAZ dựa trên các tiêu chí được quy định trong Nghị định thư và có xác nhận với phía Bê-la-rút về việc doanh nghiệp mới được ủy quyền đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CƠ CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ chế phối hợp cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Bộ Công Thương chủ trì: a) Cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho liên doanh theo quy định tại Điều 7 tại Quyết định này; b) Việc thay đổi doanh nghiệp của phía Bê-la-rút và thông báo cho các bộ, ngành hữu quan trong trường hợp đồng ý với đề nghị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ: a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất; b) Danh sách chi tiết của các linh kiện trong các bộ phụ tùng và linh kiện; c) Các dòng thuế tương ứng với các phương tiện vận tải...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 11. Cơ chế phối hợp cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
- 1. Bộ Công Thương chủ trì:
- a) Cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho liên doanh theo quy định tại Điều 7 tại Quyết định này;
- 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ:
- a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất;
- b) Danh sách chi tiết của các linh kiện trong các bộ phụ tùng và linh kiện;
- 1. Bộ Công Thương chủ trì:
- a) Cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho liên doanh theo quy định tại Điều 7 tại Quyết định này;
- b) Việc thay đổi doanh nghiệp của phía Bê-la-rút và thông báo cho các bộ, ngành hữu quan trong trường hợp đồng ý với đề nghị của phía Bê-la-rút về thay đổi này.
- Left: Điều 11. Cơ chế phối hợp cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan Right: Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
- Left: 4. Bộ Công Thương thông báo cho Bộ Tài chính về Danh mục các phương tiện vận tải có động cơ và bộ phụ tùng, linh kiện dự kiến nhập khẩu của mỗi liên doanh ngay sau khi phê duyệt kế hoạch sản xuất c... Right: c) Các dòng thuế tương ứng với các phương tiện vận tải có động cơ và bộ phụ tùng và linh kiện dự kiến nhập khẩu ở cấp độ 8 chữ số theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hiện hành của Việt Nam;
Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ: a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất; b) Danh sá...
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra 1. Bộ Công Thương kiểm tra quá trình sản xuất; đánh giá việc thực hiện hạn ngạch thuế quan, việc thực hiện cam kết về tỷ lệ nội địa hóa của từng liên doanh và điều chỉnh lượng ngạch thuế quan miễn thuế cho năm tiếp theo. 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thông quan lô hàng nhập khẩu để đảm bảo phương tiện vận tải có động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghĩa vụ báo cáo 1. Liên doanh có nghĩa vụ tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, liên doanh phải báo cáo Bộ Công Thương về tình hình sản xuất kinh doanh trong năm trước, việc thực hiện hạn ngạch thuế quan và việc thực hiện kế hoạch về tỷ lệ nội địa hóa, trong đó có ghi rõ: a) Số lượng ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. Các Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. Sau khi Nghị định thư có hiệu lực, theo định kỳ 5 năm, Bộ Công Thương phối hợp với các bộ, ngành hữu quan xem xét đánh giá việc thực hiện cam kết về tỷ lệ nội địa hóa của từng liên doanh và cân nhắc đề xuất việc thu hồi giấy phép của liên doanh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
- Các Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-l...
- Sau khi Nghị định thư có hiệu lực, theo định kỳ 5 năm, Bộ Công Thương phối hợp với các bộ, ngành hữu quan xem xét đánh giá việc thực hiện cam kết về tỷ lệ nội địa hóa của từng liên doanh và cân nhắ...
- Các Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-l...
- Nếu (các) liên doanh không sản xuất được các phương tiện vận tải có động cơ đáp ứng các yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Quyết định này trong vòng 10 năm kể từ ngày...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. Sau khi Nghị định thư có hiệu lực, theo định kỳ 5 năm, Bộ Công Thương phối hợp với các bộ, ngành hữu quan xem xét đánh giá vi...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections