Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định thư (sửa đổi lần 2) Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy trình phân bổ hạn ngạch thuế quan, trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch thuế quan và cơ chế phối hợp quản lý giữa các cơ quan nhà nước để thực hiện cơ chế nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 1683/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành bổ sung chứng từ, tài khoản, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999 TC/QĐ/CĐ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 1683/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội về việc ban hành bổ sung chứng từ, tài khoản, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999 TC/QĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 1683/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành bổ sung chứng từ, t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Liên doanh là pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần “Minsk Automobile Plant” - công ty quản lý của “BELAUTOMAZ” (MAZ) của Cộng hòa Bê-la-rút, hoặc công ty thay thế hoặc tổ chức lại của MAZ theo đề nghị của phía Bê-la-rút, và bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Liên doanh đủ điều kiện bao gồm: 1. Pháp nhân được thành lập bởi một bên là Công ty cổ phần “Minsk Automobile Plant” - công ty quản lý của “BELAUTOMAZ” (MAZ) của Cộng hòa Bê-la-rút, hoặc công ty thay thế hoặc tổ chức lại của MAZ theo đề nghị của phía Bê-la-rút, và bên kia là doanh nghiệp có quan tâm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh đến năm 2024 như sau: Năm 2020 2021 2022 2023 2024 Phương tiện vận tải có động cơ (chiếc) 100 100 100 0 0 Bộ phụ tùng và linh kiện (bộ) 100 500 700 900 900 2. Bộ Công Thương phân bổ hạn ngạch thuế quan từng năm cho liên doanh căn cứ vào tổng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan là 0% trong trường hợp thỏa mãn các điều kiện sau: a) Xuất xứ của các phương tiện vận tải có động cơ và xuất xứ các bộ phụ tùng và linh kiện do (các) liên doanh nhập khẩu cho lắp ráp công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, nếu được dùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN VÀ NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ: a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất; b) Danh sách chi tiết của các linh kiện trong các bộ phụ tùng và linh kiện; c) Các dòng thuế tương ứng với các phương tiện vận tải...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Thương binh liệt sĩ và người có công, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. p.MsoNormal margin-bottom:.0001pt; font-size:14.0pt; f...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
  • 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ:
  • a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Cục trưởng Cục Thương binh liệt sĩ và người có công, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
  • 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ:
  • a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất;
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Thương binh liệt sĩ và người có công, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cá...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục nhập khẩu Căn cứ lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu được cấp và thời hạn hiệu lực của các hạn ngạch này, khi (các) liên doanh hoàn tất việc nộp hồ sơ nhập khẩu cho mỗi lô hàng để được thông quan, cơ quan Hải quan Việt Nam sẽ trừ lùi số lượng xe nguyên chiếc và/hoặc bộ phụ tùng, linh kiện nhập khẩu cho đến khi hết hạn n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan Liên doanh bị thu hồi Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan trong các trường hợp sau: 1. Liên doanh không hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Liên doanh không đạt được yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa trong vòng 10 năm kể từ khi Nghị định thư có hiệu lực the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thay đổi doanh nghiệp được ủy quyền theo Nghị định thư Bộ Công Thương chủ trì việc xem xét, đánh giá đề nghị của phía Bê-la-rút về doanh nghiệp thay thế MAZ hoặc doanh nghiệp mới tổ chức lại từ MAZ dựa trên các tiêu chí được quy định trong Nghị định thư và có xác nhận với phía Bê-la-rút về việc doanh nghiệp mới được ủy quyền đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CƠ CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế phối hợp cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Bộ Công Thương chủ trì: a) Cấp Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan cho liên doanh theo quy định tại Điều 7 tại Quyết định này; b) Việc thay đổi doanh nghiệp của phía Bê-la-rút và thông báo cho các bộ, ngành hữu quan trong trường hợp đồng ý với đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra 1. Bộ Công Thương kiểm tra quá trình sản xuất; đánh giá việc thực hiện hạn ngạch thuế quan, việc thực hiện cam kết về tỷ lệ nội địa hóa của từng liên doanh và điều chỉnh lượng ngạch thuế quan miễn thuế cho năm tiếp theo. 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thông quan lô hàng nhập khẩu để đảm bảo phương tiện vận tải có động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghĩa vụ báo cáo 1. Liên doanh có nghĩa vụ tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, liên doanh phải báo cáo Bộ Công Thương về tình hình sản xuất kinh doanh trong năm trước, việc thực hiện hạn ngạch thuế quan và việc thực hiện kế hoạch về tỷ lệ nội địa hóa, trong đó có ghi rõ: a) Số lượng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. Các Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 1683/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành bổ sung chứng từ, tài khoản, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999 TC/QĐ/CĐ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • Các Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-l...
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 1683/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội về việc ban hành bổ sung chứng từ, tài khoản, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999 TC/QĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Các Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bê-l...
  • Nếu (các) liên doanh không sản xuất được các phương tiện vận tải có động cơ đáp ứng các yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa theo quy định tại khoản 6 Điều 4 của Quyết định này trong vòng 10 năm kể từ ngày...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 1683/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành bổ sung chứng từ, t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bổ sung mẫu các loại chứng từ, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp theo Quyết định 19/2006/QĐ-BTC áp dụng cho kế toán nguồn ngân sách Trung ương thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
Điều 1. Điều 1. Ban hành mẫu các loại chứng từ, tài khoản kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính bổ sung vào Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính áp dụng cho kế toán nguồn ngân sách Trung ương thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành La...
Điều 2. Điều 2. Các chứng từ, tài khoản, sổ kế toán, báo cáo tài chính ban hành theo Quyết định này áp dụng thống nhất đối với đơn vị dự toán các cấp và các đơn vị có liên quan đang quản lý nguồn ngân sách Trung ương thực hiện chính sách đối với người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.
Điều 3. Điều 3. Giao Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thương binh liệt sĩ và người có công hướng dẫn thực hiện Quyết định này.