Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn v...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn v...
Target excerpt

Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quy định ban hành kèm theo 1. Tại Điều 3: Thay thế cụm từ “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình...
  • 1. Tại Điều 3:
  • Thay thế cụm từ “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường” .
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình...
  • 1. Tại Điều 3:
  • Thay thế cụm từ “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường” .
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quy chế ban hành kèm theo 1. Bỏ cụm từ “ Chủ tịch UBND các huyện, thành phố” và từ “thị trấn” tại Điều 3 của Quyế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bà...
  • 1. Bỏ cụm từ “ Chủ tịch UBND các huyện, thành phố” và từ “thị trấn” tại Điều 3 của Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy chế ban hành kèm theo, như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bà...
  • 1. Bỏ cụm từ “ Chủ tịch UBND các huyện, thành phố” và từ “thị trấn” tại Điều 3 của Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy chế ban hành kèm theo, như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 9 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thuỷ lợi Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xử lý vi phạm công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Luật Thuỷ lợi và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật. 2. Những nội dung không quy định tại Quy chế n...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành, cơ quan cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã); người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật; các tổ chức, cá nhân có hoạt động li...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 Điều 40 Luật Thuỷ lợi. 2. Vùng phụ cận công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 40 Luật Thuỷ lợi và Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2018 củ...
Điều 4 Điều 4: Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về thuỷ lợi. 2. Phối hợp trong công tác kiểm tra, ngăn chặn và lập biên bản vi phạm hành chính. 3. Phối hợp trong công tác xử phạt vi phạm hành chính. 4. Phối hợp trong công tác tổ chức cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 5. Phối...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về xử lý vi phạm pháp luật về thủy lợi và các lĩnh vực có liên quan. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chủ động phối hợp chặt chẽ, thống nhất, thường xuyên, đồng bộ nhằm phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình thủy lợi trê...
Điều 6. Điều 6. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản; cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác xử lý vi phạm hành chính theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp. 2. Tổ chức, tham gia họp, hội thảo, hội nghị chuyên đề, sơ kết, tổng kết. 3. Kiểm tra, thanh tra liên ngành việc thi hành pháp luật về xử lý vi...