Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn các xã, phường theo Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này. 2. Khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn các xã, phường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn các xã, phường theo Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.
  • 2. Khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn các xã, phường theo Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.
  • 3. Khung giá rừng được xem xét, điều chỉnh khi các yếu tố hình thành khung giá rừng thay đổi tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành, liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khung giá rừng quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Khung giá rừng quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo đúng quy định của pháp luật; tham mưu điều chỉnh khung giá rừng khi các yếu tố hình thành khung giá rừng thay đổi tới mức quy định tại khoản 3 Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • - Thường trực Tỉnh uỷ;
  • - Thường trực HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo đúng quy định của pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Tài chính: Right: - Bộ Tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chức năng của Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn Lạng Sơn 1. Hỗ trợ các sở, ban, ngành liên quan truy cập vào phần mềm để thực hiện cập nhật giá hàng hóa thuộc báo cáo giá thị trường, giá hàng hóa dịch vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã quy định. Cho phép gửi báo cáo giá bằng điện tử ngay trên phần mềm đến Sở Tài chính. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chức năng của Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn Lạng Sơn
  • Hỗ trợ các sở, ban, ngành liên quan truy cập vào phần mềm để thực hiện cập nhật giá hàng hóa thuộc báo cáo giá thị trường, giá hàng hóa dịch vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã quy định.
  • Cho phép gửi báo cáo giá bằng điện tử ngay trên phần mềm đến Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung giá rừng trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chung trong quản lý, sử dụng, khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Hoạt động của hệ thống Nền tảng số phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử, Luật An toàn thông tin mạng, Luật Giá và các quy định pháp luật liên quan về an toàn bảo mật th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc chung trong quản lý, sử dụng, khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
  • Hoạt động của hệ thống Nền tảng số phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử, Luật An toàn thông tin mạng, Luật Giá và các quy định pháp luật liên...
  • Các thông tin về tài khoản truy cập vào hệ thống Nền tảng số Quản lý giá và các thông tin trao đổi hợp pháp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thông qua hệ thống Nền tảng số Quản lý giá được...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy chế này không áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng và khai thác dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14. 2. Những nội d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị trực thuộc; các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã) và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác phần mềm Nền t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ ngữ được sử dụng trong Quy chế này được thực hiện theo nội dung giải thích tại Luật Giá. 2. Ngoài các từ ngữ tại khoản 1 Điều này, những từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: a) Tài sản công được áp dụng tại Quy chế này bao gồm các tài sản là đất, trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Điều 6 Điều 6 . Quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: giữ tài khoản quản trị hệ thống, quản lý tài khoản được cấp của hệ thống, theo dõi quá trình cập nhật giá của các cơ quan, đơn vị, kê khai giá của các tổ chức, doanh nghiệp, quản lý nhật ký hoạ...
Điều 7 Điều 7 . Quy định về cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính là cơ quan sử dụng Nền tảng số Quản lý giá tổng hợp quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi toàn tỉnh. 2. Các sở, ban, ngành là cơ quan sử dụng hệ thống Nền tảng số Quản lý giá tổng hợp quả...
Điều 8 Điều 8 . Việc quản lý, sử dụng tài khoản tham gia Nền tảng số Q uản lý giá 1. Sở Tài chính là cơ quan quản lý thống nhất toàn bộ các tài khoản tham gia sử dụng Nền tảng số Quản lý giá. 2. Tài khoản đăng nhập Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn a) Sở Tài chính; các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp xã: được cấp một tài...