Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
45/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
49/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liến với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liến với đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An: số 10/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 về việc ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An: số 10/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 về việc ban hành Quy định về việ...
- số 46/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 về việc ban hành quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được g...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Cục trưởng Cục Thuế
- Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: - Các Phó VP UBND tỉnh; Right: PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn tỉnh Nghệ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai, các Nghị định và Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận) lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết một số điều Luật Đất đai, các Nghị định và Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai liên quan đến việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở, tài sản kh...
- Quyết định này ban hành định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm
- kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên & môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan; công chức địa chính cấp xã. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan (không bao gồm hộ gia đình, cá nhân nhận chuyể...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan (không bao gồm hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền...
- Left: Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử... Right: 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên & môi trường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan; công chức địa chính cấp xã.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các công việc xâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu theo quy định sau đây và phù hợp với quy hoạch, phải có kích thước (chiều rộng, chiều dài) đủ điều kiện xây dựng nhà ở theo quy định của Bộ xây dựng thì đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất
- Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu theo quy định sau đây và phù hợp với quy hoạch, phải có kích thước (chiều rộng, chiều dài) đủ điều kiện xây dựng...
- a) Tại địa bàn thành phố Vinh, các thị xã, thị trấn và các xã ven biển là 50 m 2 ;
- Điều 3. Phạm vi áp dụng
- 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024; 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024; 3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 củ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thể hiện thửa đất trên giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, nếu có một (01) phần hoặc toàn bộ thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện vào sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thể hiện thửa đất trên giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, nếu có một (01) phần hoặc toàn bộ thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, có một (01) phần thửa đất không phù hợp quy hoạch được duyệt và không đủ điều kiện để được cấp giấy chứng nhận thì phần không phù hợp quy hoạch đó...
- Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực ti...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP); trong đó trường hợp không có các loại giấy tờ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 43/2014/NĐ-CP)
- trong đó trường hợp không có các loại giấy tờ hoặc trên giấy tờ đó không ghi rõ thời điểm xác lập giấy tờ và mục đích sử dụng đất thì phải có xác nhận của UBND cấp xã về thời điểm bắt đầu sử dụng đ...
- Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất gồm các định mức thành phần sau:
- 1. Định mức lao động
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức, hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã và từ ngữ viết tắt 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: a) “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã; b) “Khoanh/xã” tính cho xã có số...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, nhưng khi lập hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, nhưng khi lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng n...
- 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ y sao hồ sơ theo quy định .
- Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức, hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã và từ ngữ viết tắt
- 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau:
- a) “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã;
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Left
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nơi tiếp nhận hồ sơ và nhận kết quả Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận lần đầu tại UBND cấp xã nơi có đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nơi tiếp nhận hồ sơ và nhận kết quả
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký đất đai, cấp giấ...
- Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã
- 1. Nội dung công việc
- 1.1. Công tác chuẩn bị:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Đối với hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền nhận từ ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; 2. Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Khoản 3, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận được cơ quan có thẩm quyền nhận từ ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP;
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận trước ngày 01/7/2014 thì thực hiện theo Khoản 3, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số...
- Đối với trường hợp UBND cấp xã nơi có đất hoặc Văn phòng Đăng ký đất cấp huyện hoặc UBND cấp huyện đã nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân theo quy định thì tiếp t...
- 1. Nội dung công việc
- 1.1. Công tác chuẩn bị
- a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chí...
- Left: Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 8. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
Left
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giá đất để tính tiền sử dụng đất Giá đất để tính tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân được thực hiện theo Nghị định 45/2014/NĐ-CP; trong đó: 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở của địa phương là giá tại Bảng giá đất do UBND tỉnh Nghệ An ban hành. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá đất để tính tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân được thực hiện theo Nghị định 45/2014/NĐ-CP; trong đó:
- Giá đất tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở của địa phương là giá tại Bảng giá đất do UBND tỉnh Nghệ An ban hành.
- Đối với những thửa đất chưa có giá thì được áp theo giá đất của thửa liền kề tương đương.
- 1. Nội dung công việc
- 1.1. Công tác chuẩn bị
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
- Left: Điều 9. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Right: Điều 9. Giá đất để tính tiền sử dụng đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho UBND cấp xã, và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; 2. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân hoặc thông báo danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất của UBND cấp huyện tại cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
- 1. Theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;
- 2. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân hoặc thông báo danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất của UBND cấp huyện tại các khu đất đã có quyết định giao đất tổ...
- Điều 10. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
- 1. Nội dung công việc
- 1.1. Công tác chuẩn bị
Left
Mục 3
Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng quản lý, sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai; 2. Quyết định của UBND tỉnh về việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân; 3. Quyết định của UBND cấp huyện về giao đất cho hộ gia đình, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai;
- 2. Quyết định của UBND tỉnh về việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Điều 11. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp)
- 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
- loại đối tượng quản lý, sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT và các nội dung khác có liên quan theo yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai trong từng thời kỳ.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm 1. Nội dung thực hiện Kiểm kê diện tích đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua được rà soát, xác định khoanh vẽ trên bản đồ kiểm kê đất đai về vị trí, khu vực, loại đất và năm sạt lở, bồi đắp và tính đến ngày 31/12/2024 theo địa bàn đơn vị hành chính cấp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai; 2. Quyết định của UBND cấp huyện về giao đất cho hộ gia đình, cá nhân; 3. Giấy tờ nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
- 1. Giấy tờ theo quy định tại Điểm c, Điểm đ Khoản 1 và Khoản 2, Khoản 3 Điều 100 Luật Đất đai;
- 2. Quyết định của UBND cấp huyện về giao đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Điều 12. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
- 1. Nội dung thực hiện
- Kiểm kê diện tích đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua được rà soát, xác định khoanh vẽ trên bản đồ kiểm kê đất đai về vị trí, khu vực, loại đất và năm sạt lở, bồi đắp và tính đến ngày 31/12...
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở VÀ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở VÀ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO
- ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Left
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 9 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 21,90 2 Ghế văn phòng Cái 96 21,90 3 Tủ để tài liệu Cái 96 21,90 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,85...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạn mức và xác định diện tích đất ở 1. Hạn mức giao đất ở. Hạn mức giao đất ở được xác định theo quy định của UBND tỉnh về việc giao đất, cấp giấy chứng nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức định giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Hạn mức công nhận đất ở. a) Đối với thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạn mức và xác định diện tích đất ở
- 1. Hạn mức giao đất ở.
- Hạn mức giao đất ở được xác định theo quy định của UBND tỉnh về việc giao đất, cấp giấy chứng nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức định giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 13. Thống kê đất đai cấp xã
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Left: Ghế văn phòng Right: Thành phố Vinh
Left
Điều 14.
Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Dụng cụ Bảng 13 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 100,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 100,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 100,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 25,13 5 Lưu điện Cái 60 82,50 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,03 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 5,03 8 Q...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980 Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 103 Luật Đất đai và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; trong đó: 1. Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 103 Luật Đất đai và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP; trong đó:
- Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 10 Quy định này, mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao thì diện...
- Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã 1.1. Dụng cụ Bảng 16 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50 6 Quạt...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 103 và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, trong đó: 1. Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 103 và Điều 24 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, trong đó:
- Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 10 và Điều 11 Quy định này, mà trong giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao thì diệ...
- Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
- 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
- Danh mục dụng cụ
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1.1. Dụng cụ Bảng 23 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 325,500 2 Ghế văn phòng Cái 96 325,500 3 Tủ để tài liệu Cái 96 325,500 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 81,375 5 Lưu điện Cái 60...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, thì được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định này, thì đ...
- 1. Trường hợp sử dụng đất ở trước ngày 15/10/1993 thì được cấp giấy chứng nhận và không thu tiền sử dụng đất đối với diện tích ghi trên giấy tờ đó.
- Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
- 1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
- Danh mục dụng cụ
Left
Mục 3
Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) 1. Dụng cụ Bảng 29 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00 4...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, có hộ khẩu thường trú tại địa phương và trực tiếp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, có hộ khẩu thường trú tại địa p...
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn
- Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp)
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm 1. Dụng cụ Bảng 33 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 76,00 5 Lưu điệ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không vi phạm pháp luật đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 17 Quy định này Được thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, việc thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không vi phạm pháp luật đất đai và không th...
- Được thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, việc thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tạ...
- 1. Trường hợp sử dụng đất ổn định trước ngày 15/10/1993 thực hiện theo Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP; trong đó, đối với trường hợp sử dụng đất có nhà ở:
- Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Unmatched right-side sections