Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND.CN ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND.CN ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh; Các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Ngọc Hoa QUY ĐỊNH Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Nghệ An)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh; Các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Q...
  • Left: - Các Phó VP UBND tỉnh; Right: PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn tỉnh Nghệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo quy định này, các nội dung hỗ trợ không có trong quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo quy định này, các nội dung hỗ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm
  • kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các công việc xâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt trong quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và đã lập, phê duyệt dự án đầu tư theo đúng quy định hiện hành về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Ưu tiên hỗ trợ các CCN có tác động quan trọng đến việc thu hút đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt trong quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và đã lập, phê duyệt dự án đầu tư theo đúng quy định hiện h...
  • phục vụ mục đích di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm hoặc nằm xen kẽ trong khu dân cư vào CCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi áp dụng
  • 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024; 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024; 3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 củ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Mức hỗ trợ 50 % kinh phí theo dự toán được phê duyệt. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Hỗ trợ kinh phí bồi thường đất, giải phóng mặt bằng CCN theo phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ trợ tối đa là 200 tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Mức hỗ trợ 50 % kinh phí theo dự toán được phê duyệt.
  • Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng:
  • Hỗ trợ kinh phí bồi thường đất, giải phóng mặt bằng CCN theo phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
  • 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/...
  • 3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Right: Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực ti...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ 5.1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Từ nguồn kinh phí khuyến công hàng năm. Quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ lập quy hoạch CCN thực hiện theo quy chế Quản lý kinh phí khuyến công của tỉnh. 5.2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong, ngoài CCN: Ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ
  • 5.1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Từ nguồn kinh phí khuyến công hàng năm. Quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ lập quy hoạch CCN thực hiện theo quy chế Quản lý kinh phí khuyến công của tỉnh.
  • Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong, ngoài CCN:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất gồm các định mức thành phần sau:
  • 1. Định mức lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức, hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã và từ ngữ viết tắt 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: a) “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã; b) “Khoanh/xã” tính cho xã có số...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng chính sách hỗ trợ a) Các CCN đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND nhưng chưa đảm bảo nội dung và đủ mức theo quy định này thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ để đảm bảo nội dung và mức theo quy định này. Riêng các dự án đầu tư hạ tầng trong CCN đã hoàn thành không áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng chính sách hỗ trợ
  • a) Các CCN đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND nhưng chưa đảm bảo nội dung và đủ mức theo quy định này thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ để...
  • Riêng các dự án đầu tư hạ tầng trong CCN đã hoàn thành không áp dụng hỗ trợ chuyển tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức, hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã và từ ngữ viết tắt
  • 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau:
  • a) “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Qui trình, thủ tục quyết định hỗ trợ. 7.1. Lập kế hoạch và Quyết định hỗ trợ vốn đầu tư. - Hàng năm căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách theo Chỉ đạo của UBND tỉnh; căn cứ vào nội dung, mức hỗ trợ quy định và kết quả, tiến độ, kế hoạch thực hiện dự án đầu tư hạ tầng CCN, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Qui trình, thủ tục quyết định hỗ trợ.
  • 7.1. Lập kế hoạch và Quyết định hỗ trợ vốn đầu tư.
  • Hàng năm căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • 1.1. Công tác chuẩn bị:
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho UBND cấp xã, và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng quản lý, sử dụng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm 1. Nội dung thực hiện Kiểm kê diện tích đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua được rà soát, xác định khoanh vẽ trên bản đồ kiểm kê đất đai về vị trí, khu vực, loại đất và năm sạt lở, bồi đắp và tính đến ngày 31/12/2024 theo địa bàn đơn vị hành chính cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 9 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 21,90 2 Ghế văn phòng Cái 96 21,90 3 Tủ để tài liệu Cái 96 21,90 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,85...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Dụng cụ Bảng 13 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 100,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 100,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 100,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 25,13 5 Lưu điện Cái 60 82,50 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,03 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 5,03 8 Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã 1.1. Dụng cụ Bảng 16 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50 6 Quạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1.1. Dụng cụ Bảng 23 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 325,500 2 Ghế văn phòng Cái 96 325,500 3 Tủ để tài liệu Cái 96 325,500 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 81,375 5 Lưu điện Cái 60...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) 1. Dụng cụ Bảng 29 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm 1. Dụng cụ Bảng 33 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 76,00 5 Lưu điệ...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)