Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “các sửa đổi, bổ sung đối với lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với lý lịch liên tục của tàu biển”
23/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc áp dụng Sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước SOLAS 74 và Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển
170/2004/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “các sửa đổi, bổ sung đối với lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với lý lịch liên tục của tàu biển”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nay ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “Các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để áp dụng cho tàu biển Việt Nam hoạt động trên tuyến quốc tế và công ty khai thác tàu bi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng các quy định của Sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước SOLAS 74 và Bộ luật ISPS 1. Các loại tàu biển sau đây hoạt động trên tuyến quốc tế: a) Tàu khách; b) Tàu hàng có tổng dung tích từ 500 GT trở lên; c) Giàn khoan di động ngoài khơi. 2. Các cảng biển tiếp nhận tàu biển hoạt động trên tuyến quốc tế quy định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Nay ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “Các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” quy đ...
- Mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển, mẫu sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” nêu tại khoản 1 Điều...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng các quy định của Sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước SOLAS 74 và Bộ luật ISPS
- 1. Các loại tàu biển sau đây hoạt động trên tuyến quốc tế:
- b) Tàu hàng có tổng dung tích từ 500 GT trở lên;
- Nay ban hành mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển”, mẫu “Các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” quy đ...
- Mẫu “Lý lịch liên tục của tàu biển, mẫu sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” và mẫu “Bản danh mục các sửa đổi, bổ sung đối với Lý lịch liên tục của tàu biển” nêu tại khoản 1 Điều...
Điều 1. Đối tượng áp dụng các quy định của Sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước SOLAS 74 và Bộ luật ISPS 1. Các loại tàu biển sau đây hoạt động trên tuyến quốc tế: a) Tàu khách; b) Tàu hàng có tổng dung tích từ 500...
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này và các quy định khác theo Nghị quyết A. 959 (23) ngày 5/ 12/ 2003 của Tổ chức Hàng hải quốc tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections