Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm 2018-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm 2018-2020
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau: Nơi đăng ký Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Mã số điều chỉnh Lai Châu 27 25 Điện Biên 25 27

Open section

Điều 1.

Điều 1. Căn cứ đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách nhà nước năm 2017 1. Các văn bản phê duyệt, giao nhiệm vụ ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2017 của cấp có thẩm quyền, gồm: các Nghị quyết của Quốc hội số 27/2016/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2016 về dự toán NSNN năm 2017 và số 29/2016/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2016 về phân bổ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Căn cứ đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách nhà nước năm 2017
  • 1. Các văn bản phê duyệt, giao nhiệm vụ ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2017 của cấp có thẩm quyền, gồm: các Nghị quyết của Quốc hội số 27/2016/QH14 ngày 11 tháng 11 năm 2016 về dự toán NSNN năm 2017...
  • các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 2309/QĐ-TTg, số 2310/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2016 về giao dự toán NSNN năm 2017, số 2562/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2016 về giao kế hoạch vốn đầu tư N...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau:
  • Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
  • Mã số điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN Căn cứ kết quả thu NSNN 6 tháng đầu năm, dự báo tình hình sản xuất - kinh doanh, diễn biến giá cả thị trường 6 tháng cuối năm, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện rà soát đánh giá các yếu tố tác động tăng, giảm thu, kiến nghị các giải pháp điều hành nhằm phấn đấu hoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN
  • Căn cứ kết quả thu NSNN 6 tháng đầu năm, dự báo tình hình sản xuất
  • kinh doanh, diễn biến giá cả thị trường 6 tháng cuối năm, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện rà soát đánh giá các yếu tố tác động tăng, giảm thu, kiến nghị các giải pháp điều hành n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương tập trung đánh giá các nội dung sau: 1. Công tác bố trí và tổ chức thực hiện dự toán chi đầu tư phát triển (ĐTPT) năm 2017: a) Tình hình lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư các dự án đầu tư công và điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển
  • Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương tập trung đánh giá các nội dung sau:
  • 1. Công tác bố trí và tổ chức thực hiện dự toán chi đầu tư phát triển (ĐTPT) năm 2017:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải...

Only in the right document

Chương I Chương I ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
Điều 5. Điều 5. Đánh giá t ình hình thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia Các bộ, cơ quan trung ương quản lý hàng dự trữ quốc gia đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch mua, bán, nhập, xuất, luân phiên đổi hàng, xuất cấp hàng dự trữ quốc gia năm 2017 và các năm trước chuyển sang (chi tiết chủng loại, số lượng, giá trị hàng hóa tại thời điểm 30 thá...
Điều 6 Điều 6 . Đánh giá tình hình thực hiện các CTMTQG , CTMT và chương trình, dự án khác sử dụng nguồn vốn ngoài nước 1. Các bộ quản lý CTMTQG báo cáo tình hình xây dựng các văn bản hướng dẫn, cơ chế phối hợp với các cơ quan được phân công chủ trì dự án/nội dung thành phần thuộc CTMTQG. 2. Các cơ quan quản lý CTMT báo cáo tiến độ trình Thủ...
Điều 7 Điều 7 . Đánh giá tình hình đảm bảo kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương 1. Các bộ, cơ quan trung ương báo cáo về: a) Biên chế, quỹ lương, các khoản phụ cấp theo lương; b) Nhu cầu kinh phí thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, cô...
Điều 8. Điều 8. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ NSNN của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ngoài các yêu cầu chung nêu trên, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập trung đánh giá thêm một số nội dung sau: 1. Đánh giá công tác huy động các nguồn lực tài chính ở địa phương để thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phươ...
Chương II Chương II XÂY DỰNG DỰ TOÁN NSNN NĂM 2018
Điều 9. Điều 9. Yêu cầu 1. Năm 2018 là năm bản lề thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2016-2020, là năm triển khai Nghị quyết số 07-NQ/TW ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ Chính trị về cơ cấu lại NSNN, quản lý nợ công bảo đảm nền tài chính quốc gia an toàn, bền vững (Nghị quyết số 07-NQ/TW), Nghị quyết số 25/2016/QH14...
Điều 10. Điều 10. Xây dựng dự toán thu NSNN Dự toán thu NSNN năm 2018 được xây dựng theo đúng chính sách, chế độ thu NSNN hiện hành. Mọi khoản thu từ thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác phải được tổng hợp, phản ánh đầy đủ vào cân đối NSNN theo quy định của Luật NSNN; trên cơ sở dữ liệu thông tin quản lý về thuế; đánh giá sát khả năng thực h...