Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
582/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP
- ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học
- tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP
- Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau: Nơi đăng ký Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Mã số điều chỉnh Lai Châu 27 25 Điện Biên 25 27
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 (sau đây g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học...
- Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau:
- Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Left: Mã số điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các loại hình nhà trường ở các cấp học và trình độ đào tạo và cơ sở giáo dục khác của hệ thống giáo dục quốc dân. 2. Thông tư này áp dụng đối với trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông; học sinh, sinh viên hệ cử tuyển; học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, trường dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với tất cả các loại hình nhà trường ở các cấp học và trình độ đào tạo và cơ sở giáo dục khác của hệ thống giáo dục quốc dân.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí 1. Học sinh tiểu học trường công lập. 2. Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước, được Ngân sách nhà nước cấp bù học phí. 3. Người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
- 1. Học sinh tiểu học trường công lập.
- 2. Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước, được Ngân sách nhà nước cấp bù h...
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải...
Unmatched right-side sections