Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
582/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
27/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh
- Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau: Nơi đăng ký Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Mã số điều chỉnh Lai Châu 27 25 Điện Biên 25 27
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách và vốn có nguồn gốc từ ngân sách trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau:
- Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Mã số điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 67/2005/QĐ/UB-XD ngày 08/8/2005 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân h...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thành phố trực thuộc tỉnh
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 67/2005/QĐ/UB-XD ngày 08/8/2005 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT-KT) xây dựng công trình Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (dưới đây viết tắt là BCKT-KT) xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong quy hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm, hoặc có chủ trương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT-KT) xây dựng công trình
- Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (dưới đây viết tắt là BCKT-KT) xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong quy hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng...
- Chủ đầu tư tổ chức lập, hoặc thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm phù hợp với loại hình dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 củ...
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải...
Unmatched right-side sections