Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 70

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
Removed / left-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc thuộc tỉnh Thái Bình (trước đây) sang trung tâm hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp. 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
  • Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao động kể cả cán bộ quản lý, người lao đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ là người phải di chuyển từ tỉnh Thái Bình (trước đây) đến trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Hưng Yên làm việc ở các cơ quan cấp tỉnh sau khi sắp xếp.
  • 2. Việc hỗ trợ được thực hiện hằng tháng; khoản hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và không làm căn cứ tính các chế độ, phụ cấp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng. 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang. 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang.
  • 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ và thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ: Đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 3.000.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Thời điểm áp dụng chính sách hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thời gian hỗ trợ tối đa 12 tháng kể từ ngày đối tượng được áp dụng chính sách phải di chuyển sang trung tâm hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Ốm đau. 2. Thai sản. 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. 4. Hưu trí. 5. Tử tuất. Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
  • Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách nhà nước cấp tỉnh chi trả đối với các đối tượng quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, chỉ đạo xây dựng, ban hành và thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, chỉ đạo xây dựng, ban hành và thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội.
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây: a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội; b) Thanh tra về nguồn hình thành, quản lý...
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Về đóng bảo hiểm xã hội: a) Không đóng bảo hiểm xã hội; b) Đóng không đúng mức quy định; c) Đóng không đúng thời gian quy định; d) Đóng không đủ số người thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội. 2. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo...
Chương II Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Điều 8. Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi: 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế. Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng ch...
Điều 9. Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định. Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01...
Điều 10. Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đ...