Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - ô tô - Yêu cầu an toàn chung" Số đăng ký: 22 TCN 307 - 03.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - ô tô - Yêu cầu an toàn chung"
  • Số đăng ký: 22 TCN 307 - 03.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các kiểu loại ô tô đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất, lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • QUY ĐỊNH vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các kiểu loại ô tô đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất, lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học - công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/ Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân đứng tên sở hữu hoặc sử dụng phương tiện. 2. Bên vận tải là bên nhận vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. 3. Bên có hàng là bên thuê vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng. 4. Tổng trọng tải gồm tự trọng của x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chủ phương tiện là tổ chức, cá nhân đứng tên sở hữu hoặc sử dụng phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học
  • công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/ Giao thông công chính và Thủ trưởng...

Only in the right document

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Văn bản này quy đình về việc vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng phương tiện đường bộ trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng. 2 . Trong trường hợp điều ước quốc tế liên quan đến vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy đình khác với Quy định này thì áp dụng quy định...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vận chuyển. Tổ chức, cá nhân vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng bằng đường bộ phải thực hiện các quy định sau: 1. Được cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ có thẩm quyền cấp phép. 2. Khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải tuân thủ các quy định được ghi trong giấy phép.
Chương II. VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG Chương II. VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG
Điều 5. Điều 5. Hàng siêu trường, siêu trọng. 1. Hàng siêu trường là hàng có kích thước thực tế mỗi kiện hàng không tháo rời ra được khi xếp lên phương tiện đường hộ có: Chiều rộng trên 2,5 mét; Hoặc chiều cao trên 4,2 mét tính từ mặt đất; Hoặc chiều dài trên 20 mét: 2. Hàng siêu trọng là hàng có trọng lượng thực tế mỗi kiện hàng không tháo rờ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của bên có hàng. 1. Thông báo cho bên vận tải về trọng lượng, kích thước hàng và địa điểm xếp dỡ hàng. 2. Chịu trách nhiệm về nhãn hiệu gửi hàng (tên, địa chỉ nơi gửi, nơi nhận trọng lượng, kích thước, phương pháp xếp dỡ, yêu cầu bảo quản...). Ký hiệu dùng cho bảo quản, xếp dỡ áp dụng theo thông lệ quốc tế và quy đị...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của bên vận tải. 1. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật và đủ điều kiện kinh doanh theo Nghị định số 92/2001/NĐ-CP ngày 11/12/2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô. 2. Có đủ đội ngũ lái xe, cán bộ kỹ thuật, công nhân lành nghề để sử dụng phương tiện và các thiết bị chuyên dùng. 3....