Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các loại mô tô, xe gắn máy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các loại mô tô, xe gắn máy
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - ô tô - Yêu cầu an toàn chung" Số đăng ký: 22 TCN 307 - 03.

Open section

Điều 1

Điều 1 :Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra chất lượng,an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các loại mô tô,xe gắn máy" .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 :Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra chất lượng,an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các loại mô tô,xe gắn máy" .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành:
  • "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - ô tô - Yêu cầu an toàn chung"
  • Số đăng ký: 22 TCN 307 - 03.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các kiểu loại ô tô đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất, lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.

Open section

Điều 3

Điều 3 :Bãi bỏ các Quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật vàbảo vệ môi trường cho đối tượng sản phẩm là mô tô, xe gắn máy nêu trong các quyđịnh ban hành kèm theo Quyết định số 2069/2000/QĐ-BGTVT và Quyết định2070/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/07/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 :Bãi bỏ các Quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật vàbảo vệ môi trường cho đối tượng sản phẩm là mô tô, xe gắn máy nêu trong các quyđịnh ban hành kèm theo Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các kiểu loại ô tô đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất, lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học - công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/ Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4

Điều 4 :Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình hướngdẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM TRA CHẤT L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình hướngdẫn, kiểm tra và chịu trách nhiệm thi hành...
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM TRA
  • CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGTRONG SẢN XUẤT,
Removed / left-side focus
  • công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/ Giao thông công chính và Thủ trưởng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học Right: Điều 4 :Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế