Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
73/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
23/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện việc quản lý, xử lý xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức, phương thức quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, các quy định pháp luật có...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện việc quản lý, xử lý xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức, phương thức quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26...
- Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được giao trực tiếp quản lý xe ô tô tại khoản 3 Điều 1 Quyết định này có cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc có trách nhiệm quyết định phương thức quản lý xe ô tô tại các...
- Điều 1. Quy định số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quyết định này quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện việc quản lý, xử lý xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức, phương thức quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26...
- Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được giao trực tiếp quản lý xe ô tô tại khoản 3 Điều 1 Quyết định này có cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc có trách nhiệm quyết định phương thức quản lý xe ô tô tại các...
Điều 1. Quy định số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau: 1...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2025.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và...
- Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2024.
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành số lượng, chủng loại, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung và... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức,...
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections