Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ- HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội
52/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
08/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 thá...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm...
- Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô)
- Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sác...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm...
- Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô)
- Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sác...
- Left: Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ Right: Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 31/2020/QĐ- UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. Sửa đổi Điều 3 như sau: “Chánh Văn p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định đối tượng khách được mời 1. Đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội bao gồm: a) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nội và các đị...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 31/2020/QĐ
- UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi th...
- Sửa đổi Điều 3 như sau:
- Điều 3. Quy định đối tượng khách được mời
- 1. Đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội bao gồm:
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nội và các địa p hương khác trong cả nước, gồm: cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 31/2020/QĐ
- UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi th...
- Sửa đổi Điều 3 như sau:
- Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực I Right: nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ
Điều 3. Quy định đối tượng khách được mời 1. Đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội bao gồm: a) Cán...
Left
Điều 24.
Điều 24. đ) Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 14, khoản 2 Điều 26. Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ngân sách cấp xã” tại khoản 2 Điều 14. Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính – Kế hoạch” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về tài chính cấp xã”...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2024. Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố hết hiệu lực thi hành kể từ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- đ) Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 14, khoản 2 Điều 26.
- Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ngân sách cấp xã” tại khoản 2 Điều 14.
- Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính – Kế hoạch” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về tài chính cấp xã” tại khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 24, khoản 2 Đi...
- Điều 4. Hiệu lực thi hành:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2024.
- Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của Hội đồng...
- đ) Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 14, khoản 2 Điều 26.
- Thay thế cụm từ “ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “ngân sách cấp xã” tại khoản 2 Điều 14.
- Thay thế cụm từ “Phòng Tài chính – Kế hoạch” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về tài chính cấp xã” tại khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 24, khoản 2 Đi...
Điều 4. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2024. Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định đối tượng khách được mời cơm th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2025/QĐ- UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô). Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau: “1. Quyết định này quy định chi tiết việc sử dụng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2025/QĐ
- UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô).
- Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2025/QĐ
- UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô).
- Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2025/QĐ- UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội. Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau: “3. Thủ trưởng đơn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 5; - Thường trực...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2025/QĐ
- UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân s...
- Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau:
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2025/QĐ
- UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân s...
- Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau:
- Left: “3. Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội và T...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2024/QĐ- UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố Hà Nội. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 3 như sau: “b) Những người hoạt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2024. Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của Hội đồng nhân dân Thành phố hết hiệu lực thi hành kể từ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2024/QĐ
- UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thàn...
- Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 3 như sau:
- Điều 4. Hiệu lực thi hành:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2024.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2024/QĐ
- Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 3 như sau:
- “b) Những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường và ở thôn, tổ dân phố.”
- Left: UBND ngày 24/01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thàn... Right: Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của Hội đồng...
Điều 4. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2024. Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định đối tượng khách được mời cơm th...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .1..9.. tháng .9... năm 2025. Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực I; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections