Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai và Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường các cấp; Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (sau đây gọi là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai); công chức xã, phường có liên quan đến việc cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Cá...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ sở dữ liệu đất đai gồm: a) Cơ sở dữ liệu địa chính; b) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Cơ sở dữ liệu giá đất; d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đ) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. 2. “Sự cố” là các sự việc không mong muốn gây ảnh hưởng đến tính toà...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Đảm bảo tính pháp lý a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy. b) Thông tin cung cấp từ CSDL đất đai phải được xác nhận của đơn vị được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thì mới có giá trị pháp lý. c) Khi phát hi...