Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai

Open section

Tiêu đề

Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tư vấn xác định giá đất.
Điều 3. Điều 3. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và một số quy định khi xác định giá đất 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường) : 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã) : 03 vị trí. a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh Vị trí 1 (VT1)...
Điều 4. Điều 4. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất. 3. Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệ...
Điều 5. Điều 5. Giá các loại đất phi nông nghiệp 1. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này. Đối với đất xây dựng công trình hành chính - dịch vụ (trừ đất xây dựng trụ sở, văn phòng của ban quản lý hoặc trụ sở hành chính của doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong khu, cụm công...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ theo quy định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Đ...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, địa phương tiếp tục rà soát, cập nhật các vị trí, đường mới trên địa bàn tỉnh chưa được quy định trong bảng giá đất và các quy định pháp luật mới ban hành (nếu có) để kịp thờ...