Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều Right: Về việc ban hành quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện.
  • Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hạt Quản lý đê 1. Nhiệm vụ a) Trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt, cụ thể như sau: - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến tình trạng đê điều. - Lập hồ sơ lưu trữ và cập nhật thường xuyên các dữ liệu về đê điều. - Quản lý vật tư dự trữ chuyên dùng phục vụ công tác phòn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hạt Quản lý đê
  • a) Trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt, cụ thể như sau:
  • - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến tình trạng đê điều.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp: a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê: - Không phát hiện kịp thời sự cố hư hỏng đê điều hoặc báo cáo chậm, báo cáo không trung thực. - Không đề xuất kịp thời các biện pháp kỹ thuật xử lý giờ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp:
  • a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê 1. Biên chế của Hạt Quản lý đê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo định mức: a) Một người quản lý trực tiếp từ 3 đến 4 km đê (đối với đê từ cấp I đến cấp III) và 1 đến 2 km đê (đối với đê cấp đặc biệt). b) Định mức biên chế quản lý tuyến đê cấp IV, các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê. 1. Tổ chức và biên chế các Hạt Quản lý đê điều chuyên trách. a) Tổ chức: - Hạt quản lý đê Đô Lương; - Hạt quản lý đê Thanh Chương; - Hạt quản lý đê Nam Đàn; - Hạt quản lý đê Hưng Nguyên I; - Hạt quản lý đê Hưng Nguyên II; - Hạt quản lý đê Vinh. b) Bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Hạt quản lý đê Đô Lương;
  • - Hạt quản lý đê Thanh Chương;
  • - Hạt quản lý đê Nam Đàn;
Removed / left-side focus
  • a) Một người quản lý trực tiếp từ 3 đến 4 km đê (đối với đê từ cấp I đến cấp III) và 1 đến 2 km đê (đối với đê cấp đặc biệt).
  • b) Định mức biên chế quản lý tuyến đê cấp IV, các tuyến đê địa phương; tuyến đê và công trình phân lũ, chậm lũ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê Right: Điều 4. Tổ chức, biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê.
  • Left: 1. Biên chế của Hạt Quản lý đê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo định mức: Right: 1. Tổ chức và biên chế các Hạt Quản lý đê điều chuyên trách.
  • Left: 2. Kinh phí hoạt động của Hạt Quản lý đê do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp quy định của pháp luật về ngân sách. Right: 2. Kinh phí hoạt động của Hạt Quản lý đê do ngân sách nhà nước bảo đảm theo định mức chung của Chi cục do ngân sách tỉnh đảm bảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê 1. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hiện theo các qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê. 1. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 78/2005/NĐ-CP. Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Right: Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 78/2005/NĐ-CP.
  • Left: - Mũ kêpi 3 năm cấp một lần. Right: - Mũ kêpi 03 năm cấp 01 lần;
  • Left: - Mũ mềm 2 năm cấp một lần. Right: - Mũ mềm 02 năm cấp 01 lần;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều. 2. Các Bộ, ngành có đê chuyên dùng chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, bảo vệ đê chuyên dùng của Bộ, ngành mình theo quy định của pháp luật...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có đê. 1. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Phòng chống lụt bão và quản lý đê điều hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều. 2. Sở Nội vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Sở Nội vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiên cứu tổ chức bộ máy phù hợp với nhiệm vụ được giao.
  • 3. Sở Tài chính có trách nhiệm giải quyết kinh phí theo quy định tại Nghị định số 78/2005/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 4. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có đê có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Phòng chống lụt bão & Quản lý đê điều tổ chức thực hiện pháp lệnh về đê điều và các quy định trong quyết đị...
Removed / left-side focus
  • 2. Các Bộ, ngành có đê chuyên dùng chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, bảo vệ đê chuyên dùng của Bộ, ngành mình theo quy định của pháp luật.
  • 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đê có trách nhiệm chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra hoạt động của các Hạt Quản lý đê điều.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đê Right: Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có đê.
  • Left: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều. Right: 1. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Phòng chống lụt bão và quản lý đê điều hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 398-HĐBT ngày 14 tháng 11 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Đội chuyên trách quản lý đê điều và các quy định trước đây trái với Nghị định này. 2. Cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng. 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được tổ chức thành các hạt quản lý đê trong phạm vi các huyện có đê từ cấp III đến cấp đặc biệt. Hạt quản lý đê điều chuyên trách là đơn vị trực thuộc Chi cục Phòng chống lụt bão và Quản lý đê điều thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Lực lượng chuyên tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được tổ chức thành các hạt quản lý đê trong phạm vi các huyện có đê từ cấp III đến cấp đặc biệt.
  • Hạt quản lý đê điều chuyên trách là đơn vị trực thuộc Chi cục Phòng chống lụt bão và Quản lý đê điều thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều có chức năng trực tiếp quản lý và bảo vệ đê, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Quyết định số 398-HĐBT ngày 14 tháng 11 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Đội chuyên trách quản lý đê điều và các quy định trước đâ...
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 1. Vị trí và chức năng.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hạt Quản lý đê. 1. Nhiệm vụ: a) Trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt, cụ thể như sau: - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến tình trạng đê điều; - Lập hồ sơ lưu trữ và cập nhật thường xuyên các dữ liệu về đê điều; - Quản lý vật tư dự trữ chuyên dùng phục vụ công tác ph...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê. 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp: a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê: - Không phát hiện kịp thời sự cố hư hỏng đê điều hoặc báo cáo chậm, báo cáo không trung thực; - Không đề xuất kịp thời các biện pháp kỹ thuật xử lý gi...