Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
78/2005/NĐ-CP
Right document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Chi cục Quản lý đê điều và phòng, chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2723/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hạt Quản lý đê 1. Nhiệm vụ a) Trực tiếp quản lý bảo vệ đê điều, từ đê cấp III đến đê cấp đặc biệt, cụ thể như sau: - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi diễn biến tình trạng đê điều. - Lập hồ sơ lưu trữ và cập nhật thường xuyên các dữ liệu về đê điều. - Quản lý vật tư dự trữ chuyên dùng phục vụ công tác phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đê 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật do thiếu trách nhiệm dẫn đến vỡ đê trong các trường hợp: a) Đối với công chức, viên chức trực tiếp quản lý đê: - Không phát hiện kịp thời sự cố hư hỏng đê điều hoặc báo cáo chậm, báo cáo không trung thực. - Không đề xuất kịp thời các biện pháp kỹ thuật xử lý giờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế, kinh phí và trang bị của lực lượng chuyên trách quản lý đê 1. Biên chế của Hạt Quản lý đê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo định mức: a) Một người quản lý trực tiếp từ 3 đến 4 km đê (đối với đê từ cấp I đến cấp III) và 1 đến 2 km đê (đối với đê cấp đặc biệt). b) Định mức biên chế quản lý tuyến đê cấp IV, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê 1. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hiện theo các qu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Giao Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc; quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của Chi cục theo quy định của pháp luật trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê
- Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hiện theo các quy định như sau:
- Điều 4: Giao Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc
- quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của Chi cục theo quy định của pháp luật trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.
- Điều 5. Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê
- Phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Việc cấp phù hiệu, cấp hiệu, thẻ và sắc phục của lực lượng chuyên trách quản lý đê được thực hiện theo các quy định như sau:
Điều 4: Giao Chi cục trưởng Chi cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc; quy chế hoạt động, mối quan hệ công tác và lề lối là...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đê 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về kỹ thuật, chuyên môn, nghiệp vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều. 2. Các Bộ, ngành có đê chuyên dùng chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, bảo vệ đê chuyên dùng của Bộ, ngành mình theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 398-HĐBT ngày 14 tháng 11 năm 1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Đội chuyên trách quản lý đê điều và các quy định trước đây trái với Nghị định này. 2. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections