Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố khu vực neo đậu làm hàng tại hà tiên tỉnh Kiên Giang
2631/2002/QĐ-BGTVT
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 13/CP ngày 25 tháng 02 năm 1994 của Chính phủ
24/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố khu vực neo đậu làm hàng tại hà tiên tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 13/CP ngày 25 tháng 02 năm 1994 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 13/CP ngày 25 tháng 02 năm 1994 của Chính phủ
- Về việc công bố khu vực neo đậu làm hàng tại hà tiên tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố khu vực neo đậu làm hàng tại Hà Tiên tỉnh Kiên Giang cho tàu thuyền trong nước và nước ngoài có trọng tải từ 150 DWT trở xuống (trừ tàu chở dầu) vào, ra để làm hàng trong vùng nước được giới hạn cụ thể như sau: Từ đường thẳng cắt ngang sông Tô Châu và song song với cầu Tô Châu tại vị trí cách cầu Tô Châu 150 mét về...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 13/CP ngày 25 tháng 02 năm 1994 của Chính phủ như sau: 1 . Điều 5 được sửa đổi như sau: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định việc công bố mở, đóng cửa cảng biển và lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 13/CP ngày 25 tháng 02 năm 1994 của Chính...
- 1 . Điều 5 được sửa đổi như sau:
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định việc công bố mở, đóng cửa cảng biển và luồng tàu biển trên cơ sở đề nghị của Cục Hàng hải Việt Nam.
- Nay công bố khu vực neo đậu làm hàng tại Hà Tiên tỉnh Kiên Giang cho tàu thuyền trong nước và nước ngoài có trọng tải từ 150 DWT trở xuống (trừ tàu chở dầu) vào, ra để làm hàng trong vùng nước được...
- Từ đường thẳng cắt ngang sông Tô Châu và song song với cầu Tô Châu tại vị trí cách cầu Tô Châu 150 mét về phía thượng lưu, đến hai bờ sông, rồi chạy dọc theo hai bờ sông đến đường thẳng song song v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tàu thuyền vào, ra khu vực neo đậu làm hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này phải đến vị trí đón trả hoa tiêu được giới hạn bởi nửa vòng tròn về phía Tây Nam với bán kính 0,3 hải lý, có tâm tại tọa độ: 10o21’39’’N; 104o28’01’’E, và phải chấp hành mọi quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Tàu thuyền vào, ra khu vực neo đậu làm hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này phải đến vị trí đón trả hoa tiêu được giới hạn bởi nửa vòng tròn về phía Tây Nam với bán kính 0,3 hải lý, có tâm tại t...
- 104o28’01’’E, và phải chấp hành mọi quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Cảng vụ Kiên giang chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành hàng hải tại khu vực neo đậu làm hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này và căn cứ điều kiện thực tế về thời tiết, sóng gió, độ sâu của khu vực neo đậu, mớn nước của tàu thuyền để chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền nao đậu làm hàng đảm bảo an toàn. 2. Cảng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Cảng vụ Kiên giang chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành hàng hải tại khu vực neo đậu làm hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này và căn cứ điều kiện thực tế về thời tiết, sóng gió, độ sâu...
- 2. Cảng vụ Kiên Giang được thu các loại phí và lệ phí sau đây:
- - Phí trọng tải;
Left
Điều 4.
Điều 4. Mọi tổ chức, đơn vị kinh doanh bốc xếp, giao nhận hàng hóa và thực hiện các loại hình dịch vụ hàng hải khác ở khu vực neo đậu làm hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này phải thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và được thu các loại giá dịch vụ do mình trực tiếp thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc các Bộ, ngành liên quan thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình tại khu vực neo đậu làm hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.