Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • về Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Y tế (kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Y tế (kèm theo Quyết định này). Right: Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trái với nội dung Quy chế này đều được bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trái với nội dung Quy chế này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục của cơ quan Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các thành viên của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Trần Thị Trung Chiến QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành theo Quyết định số 154/1998...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín...
  • ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • ngày 29 tháng 04 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục của cơ quan Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các thành viên của Hội đ...
  • Khen thưởng Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 4296/QĐ-BYT ngày 02 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Right: (Ban hành theo Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Việc đồng tài trợ của các Tổ chức tín dụng (TCTD) (trong quy chế này gọi tắt là đồng tài trợ) là quá trình cho vay - bảo lãnh của một nhóm TCTD (từ 2 trở lên) cho một dự án, do một TCTD làm đầu mối phối hợp các bên tài trợ để thực hiện, nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả trong hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp v...
Điều 2.- Điều 2.- Các bên tham gia đồng tài trợ phải thống nhất phương thức thẩm định dự án, có thể thành lập Hội đồng thẩm định chung hoặc không thành lập Hội đồng thẩm định chung nhưng vẫn đảm bảo thực hiện việc cho vay (bảo lãnh) được chặt chẽ, thuận lợi đồng thời phải quản lý được dự án sau khi đã cho vay (bảo lãnh) nhằm kiểm tra thường xuy...
Điều 3.- Điều 3.- Các hình thức đồng tài trợ trong quy chế này được hiểu là: 1. Cho vay hợp vốn; 2. Bảo lãnh, tái bảo lãnh; 3. Kết hợp các hình thức trên.
Điều 4.- Điều 4.- Việc đồng tài trợ được áp dụng trong những trường hợp: 1. Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh để thực hiện dự án vượt giới hạn tối đa cho phép cho vay hoặc được phép bảo lãnh của một TCTD; 2. Nhu cầu phân tán rủi ro của các TCTD; 3. Khả năng nguồn vốn của một TCTD không đáp ứng được nhu cầu vốn của dự án. Đồng tiền dùng trong đồng t...
Điều 5.- Điều 5.- Các TCTD được tham gia hoặc tổ chức hợp đồng tài trợ bao gồm: Ngân hàng Thương mại; Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Ngân hàng liên doanh; Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài; Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và Công ty tài chính được tham gia đồng tài trợ nhưng không được đứng ra tổ chức đồng tài trợ.
Điều 6.- Điều 6.- Phạm vi đồng tài trợ: Việc đồng tài trợ được thực hiện đối với nhu cầu vay vốn hay bảo lãnh để đầu tư cho các dự án theo các thời hạn ngắn, trung và dài hạn;
Điều 7.- Điều 7.- Các bên trong quan hệ đồng tài trợ: 1. Bên đồng tài trợ: Bên đồng tài trợ bao gồm từ 2 thành viên trở lên, mỗi thành viên là một TCTD hoặc Chi nhánh của một TCTD được Tổng giám đốc (Giám đốc) của TCTD uỷ quyền (quy định ở Điều 5). Các thành viên này tham gia góp vốn, cho vay trực tiếp, hoặc bảo lãnh để đồng tài trợ cho một dự...
Điều 8.- Điều 8.- Nguồn vốn đồng tài trợ: Các thành viên tài trợ sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động, vốn vay để tham gia đồng tài trợ.