Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 31/1999/QĐ-BGTVT ngày 2 tháng 01 năm 1999 ban hành quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông quốc lộ 5
31/1999/QĐ-BGTVT
Right document
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành
31/2021/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định Của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 31/1999/QĐ-BGTVT ngày 2 tháng 01 năm 1999 ban hành quy chế quản lý, sử dụng, khai thác đảm bảo an toàn giao thông quốc lộ 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng đảm bảo an toàn giao thông quốc lộ 5".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng bộ, Cục Trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan khác thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections