Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ
2578/QĐ/1998/GTVT-CGĐ
Right document
Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
42-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
- Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này nội dung, hướng dẫn và các danh mục của hồ sơ hoàn công công trình cầu, đường bộ. Các công trình: Cảng, cầu cảng, kè sông biển, hầm đường bộ có thể căn cứ các nội dung trên vận dụng vào lập hồ sơ hoàn công.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này nội dung, hướng dẫn và các danh mục của hồ sơ hoàn công công trình cầu, đường bộ.
- Các công trình: Cảng, cầu cảng, kè sông biển, hầm đường bộ có thể căn cứ các nội dung trên vận dụng vào lập hồ sơ hoàn công.
Left
Điều 2
Điều 2: Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ hoàn công: 2.1/ Các dự án trong nước: Tiếng Việt. 2.2/ Các dự án sử dụng vốn nước ngoài: a/ Các văn bản, báo cáo, văn kiện, hợp đồng, dự toán: Tuân theo quy định tại khoản (I-1) của chỉ thị số 193/1998/TT-BGTVT: Dùng 2 ngôn ngữ: Ngôn ngữ tiếng Việt và ngôn ngữ nước ngoài theo thoả thuận. b/ Bản vẽ:...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2: Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ hoàn công:
- 2.1/ Các dự án trong nước: Tiếng Việt.
- 2.2/ Các dự án sử dụng vốn nước ngoài:
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục GĐ & QLCL CTGT, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ban QLDA CTGT, Tổng Giám đốc và Giám đốc các Công ty xây dựng và tư vấn xây dựng tham gia xây dựng công trình giao thông căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các văn bản h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục GĐ & QLCL CTGT, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ban QLDA CTGT, Tổng Giám đốc và Giám đốc các Công ty xây dựng và tư vấn xây dựng tha...
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các văn bản hướng dẫn về hồ sơ hoàn công công trình cầu, đường bộ mà ngành GTVT ban hành trước quyết định này.
Unmatched right-side sections