Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
783/2005/QĐ-NHNN
Right document
Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ tăng cường thực hiện công tác XĐGN tại các xã đặc biệt khó khăn bằng chế độ công tác phí
89/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ tăng cường thực hiện công tác XĐGN tại các xã đặc biệt khó khăn bằng chế độ công tác phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ tăng cường thực hiện công tác XĐGN tại các xã đặc biệt khó khăn bằng chế độ công tác phí
- Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3 tháng 2 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ tăng cường thực hiện công tác xóa đói giảm nghèo tại các xã đặc biệt khó khăn bằng chế độ công tác phí; cụ thể như sau: 1. Mức hỗ trợ 04 ngày công tác phí/quý theo chế độ công tác phí quy định hiện hành, cho một cán bộ trong tổ công tác xóa đói giảm nghèo trực tiếp về công tác tại huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ tăng cường thực hiện công tác xóa đói giảm nghèo tại các xã đặc biệt khó khăn bằng chế độ công tác phí; cụ thể như sau:
- 1. Mức hỗ trợ 04 ngày công tác phí/quý theo chế độ công tác phí quy định hiện hành, cho một cán bộ trong tổ công tác xóa đói giảm nghèo trực tiếp về công tác tại huyện.
- 2. Các xã có khoảng cách từ trung tâm xã đến trung tâm huyện từ 15 km trở lên.
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3 tháng 2 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng...
- "Điều 22. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
- 1. Các tổ chức tín dụng tự quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, trên cơ sở khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng vay:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Quyết định này các sở, ban, ngành có liên quan và các huyện, thị xã trong tỉnh có trách nhiệm bố trí nguồn kinh phí và quản lý, thanh quyết toán nguồn kinh phí trên theo đúng chính sách chế độ quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Quyết định này các sở, ban, ngành có liên quan và các huyện, thị xã trong tỉnh có trách nhiệm bố trí nguồn kinh phí và quản lý, thanh quyết toán nguồn kinh phí trên theo đúng chính sách chế...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động & TBXH; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, lực lượng vũ trang, cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động & TBXH
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Left: Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, lực lượng vũ trang, cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.