Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Vị trí, chức năng 1. Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Sở), có chức năng: a) Tham mưu cho ngành tổ chức, quản lý và khai thác lĩnh vực bến phà, bến xe, phục vụ đảm bảo giao thông thông suốt, nhanh chóng, an to...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Vị trí, chức năng
  • 1. Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Sở), có chức năng:
  • a) Tham mưu cho ngành tổ chức, quản lý và khai thác lĩnh vực bến phà, bến xe, phục vụ đảm bảo giao thông thông suốt, nhanh chóng, an toàn và thuận lợi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Xây dựng kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm về sản lượng, doanh thu, đầu tư phát triển và làm nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước. 2. Tổ chức quản lý và khai thác tốt cơ sở vật chất, phương tiện, bến bãi, quản lý tốt nguồn thu, tiết kiệm chi, lập phương án và biện pháp tổ chức điều hành hợp lý; triển khai...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Xây dựng kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm về sản lượng, doanh thu, đầu tư phát triển và làm nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước.
  • 2. Tổ chức quản lý và khai thác tốt cơ sở vật chất, phương tiện, bến bãi, quản lý tốt nguồn thu, tiết kiệm chi, lập phương án và biện pháp tổ chức điều hành hợp lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. a) Giám đốc là người đứng đầu Trung tâm, có nhiệm vụ lãnh đạo, chỉ đạo chung mọi hoạt động của Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ mọi hoạt động của Trung tâm theo quy định. b) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
  • a) Giám đốc là người đứng đầu Trung tâm, có nhiệm vụ lãnh đạo, chỉ đạo chung mọi hoạt động của Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ mọi hoạt động của Trung tâ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Phòng Tổ chức - Hành chính; Right: - Văn phòng Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Số lượng người làm việc Số lượng người làm việc của Trung tâm thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau: 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: Giấy thải; nhựa thải; kim loại thải và các loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế khác. 2. Chất thải thực phẩm: Thức ăn thừa; thực phẩm hết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân được phân loại tại nguồn, cụ thể như sau:
  • 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế: Giấy thải; nhựa thải; kim loại thải và các loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Số lượng người làm việc
  • Số lượng người làm việc của Trung tâm thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 2. Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quản lý phà và bến xe trực thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre hết h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu gom, lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại tại nguồn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu chứa (thùng hoặc thùng có lót túi cho từng loại riêng biệt). Bao bì, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu gom, lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt
  • Chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại tại nguồn theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, được lưu chứa trong bao bì (túi) hoặc thiết bị lưu chứa (thùng hoặc thùng có lót túi cho từn...
  • Bao bì, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo không bị rách, bể, rò rỉ, phát tán mùi hôi tại nơi lưu chứa, điểm tập kết, trạm trung chuyển và trong quá trình vận chuyển.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 9 năm 2025
  • Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quản lý phà và bến xe trực thuộ...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, bao gồm: phân loại, thu gom, lưu chứa, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân. 2. Những nội dung có liên quan đến quản lý chất thải rắn sinh hoạt không quy định tại Quy định này, thực h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải nguy hại và không thuộc danh mục chất thải công nghiệp phải kiểm soát có yếu tố nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại. 2. Chất thải rắn sinh hoạt là chất thải rắn phát sinh...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 6. Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: a) Tuyến đường, thời gian thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đến nơi xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban...
Điều 7. Điều 7. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt được xác định trên cơ sở thỏa thuận giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức chính trị - xã hội ở cơ sở, cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và Ủy ban nhân dân cấp...
Điều 8. Điều 8. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chất thải sau khi phân loại, khuyến khích hộ gia đình, cá nhân thu gom tái chế, tái sự dụng tại chỗ, tận dụng chất thải thực phẩm làm phân bón hữu cơ, làm thức ăn chăn nuôi, để nuôi trồng thủy sản. Những chất thải không được tái chế, tái sử dụng tại chỗ được xử lý, như sau: 1. Chất thải có khả năng...