Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2 thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2 thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây: a) Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền; b) Quyết định số...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/4/2025 và thay thế Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Thành phố Huế) về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/4/2025 và thay thế Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Thành phố Huế) về việc ban hành Q...
  • 2. Khi các văn bản pháp luật được căn cứ để áp dụng trong Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định sau đây:
  • a) Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 05/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Huế; Thủ trưởng các Hội đoàn thể thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ
  • Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các Hội đoàn thể thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 Right: (Kèm theo Quyết định số: 34/20 2 5/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 202 5
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí 1. Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2 (viết tắt là Ban Quản lý) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố về toàn bộ hoạt động, tổ chức, vị trí việc làm, số lượng người làm việc và chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Huế, Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các quận, huyện và thị xã (gọi chung là NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện) để cho vay đối với người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện) ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Huế, Phòng Giao dịch Ngân hàn...
Removed / left-side focus
  • 1. Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2 (viết tắt là Ban Quản lý) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố.
  • Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố về toàn bộ hoạt động, tổ chức, vị trí việc làm, số lượng người làm việc và chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ củ...
  • 3. Ban Quản lý có tư cách pháp nhân, có trụ sở, tài khoản và con dấu riêng để hoạt động theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Ban Quản lý có chức năng thực hiện đầu tư, quản lý các dự án xây dựng cơ bản, công trình công cộng; phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất, giải phóng mặt bằng trên địa bàn các phường: Phong Điền, Phong Dinh, Phong Phú, Phong Quảng, Phong Thái, Hương Trà, Kim Trà; các xã: Quảng Điền, Đan Điền, Bình Điền, A Lưới 1, A L...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp (viết tắt là UBND); 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp (viết tắt là UBND);
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện để cho vay đối với người nghèo và các đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chức năng
  • Ban Quản lý có chức năng thực hiện đầu tư, quản lý các dự án xây dựng cơ bản, công trình công cộng
  • phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất, giải phóng mặt bằng trên địa bàn các phường: Phong Điền, Phong Dinh, Phong Phú, Phong Quảng, Phong Thái, Hương Trà, Kim Trà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân thành phố; b) Dự thảo quyết định quy định cụ th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Huế 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương bố trí hàng năm theo khả năng cân đối của ngân sách thành phố và ngân sách cấp huyện. 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Huế
  • 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương bố trí hàng năm theo khả năng cân đối của ngân sách thành phố và ngân sách cấp huyện.
  • 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn địa phương ủy thác, được trích hàng năm để bổ sung vào nguồn vốn ủy thác theo quy định tại Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố:
  • a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý và các văn bản khác theo phâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban Quản lý, Kế toán trưởng a) Lãnh đạo Ban Quản lý có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Ban Quản lý là người đứng đầu Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Ban Quản lý; c) Phó Giám...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. UBND thành phố Huế ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố Huế (đối với nguồn vốn ngân sách thành phố). 2. UBND cấp huyện ủy quyền cho Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. UBND thành phố Huế ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố Huế (đối với nguồn vốn ngân sách thành phố).
  • 2. UBND cấp huyện ủy quyền cho Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Ban Quản lý, Kế toán trưởng
  • a) Lãnh đạo Ban Quản lý có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Số lượng người làm việc và cơ chế tài chính 1. Số lượng người làm việc: Số lượng người làm việc thực hiện trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ và khối lượng công việc được giao. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức của Ban Quản lý được...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Lập dự toán Căn cứ mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, các chương trình, Đề án cho vay các đối tượng chính sách được thành phố phê duyệt và khả năng cân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Lập, phân bổ dự toán và quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Lập dự toán
  • Căn cứ mục tiêu về giảm nghèo, tạo việc làm, các chương trình, Đề án cho vay các đối tượng chính sách được thành phố phê duyệt và khả năng cân đối ngân sách địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Số lượng người làm việc và cơ chế tài chính
  • 1. Số lượng người làm việc:
  • Số lượng người làm việc thực hiện trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ và khối lượng công việc được giao.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người chấp hành xong án phạt tù, cơ sở sản xuất kinh doanh có sử dụng người lao động là người chấp hành xong án phạt tù theo...
Điều 7. Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ, Điều 5 Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17/8/2023 của Thủ tướng Chính phủ và phù hợp với đối tượng vay vốn được quy định tại Điều 6 của Quy chế này. 2. Ngoài các nội dung trên, căn cứ mục tiêu phát triển kinh tế xã h...
Điều 8. Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay thực hiện theo các quy định hiện hành của NHCSXH và các quy định của UBND thành phố (nếu có).
Điều 9. Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
Điều 10 Điều 10 . Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: 1. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quy...
Điều 11. Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...
Điều 12. Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH thành phố: Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH thành phố báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay, quản lý và sử dụng tiền lãi vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND thành phố, Sở Tài chính. 2. Đối với nguồn vốn...
Điều 13. Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.