Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định mức thu lệ phí không (0) đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến 1. Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng không (0) đồng đối với 05 loại lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Huế, cụ thể: a) Lệ phí đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026. 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.

Open section

Điều 2

Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các ông Chủ tịch Uỷ ban hành chính các khu, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUY ĐỊNH PHẠM VI, GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các ông Chủ tịch Uỷ ban hành chính các khu, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • QUY ĐỊNH PHẠM VI, GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Target excerpt

Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các ông Chủ tịch Uỷ ban hành chính các khu, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUY ĐỊNH PHẠM VI, GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT VÀ T...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Điều lệ quy định phạm vi, giới hạn đường sắt và trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành, kèm theo Nghị định này, điều lệ quy định phạm vi, giới hạn của đường sắt và trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I MỤC ĐÍCH
Điều 1 Điều 1: Để tăng cường các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông vận tải đường sắt, ngăn ngừa các tai nạn, nhằm bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, tài sản của Nhà nước, đảm bảo cho xe lửa chạy được bình thường, đồng thời làm cho mọi ngưòi thấy rõ việc bảo vệ đường sắt là trách nhiệm chung của các cơ quan, các cơ sở sản xuất và xây d...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH VỀ GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT
Điều 2 Điều 2: Phạm vi giới hạn đường sắt là những đất đai do Nhà nước giao cho Tổng cục Đường sắt quản lý và sử dụng vào việc xây dựng, phát triển đường sắt. Những đất đai đó, nếu Tổng cục Đường sắt đã cắm bảng hay mốc phân giới , thì mọi ngưòi không được xâm lấn, hoặc tự tiện sử dụng vào bất kỳ một việc gì.
Điều 3 Điều 3: Phạm vi giới hạn an toàn đường sắt bao gồm những giới hạn trên mặt đất, dưới đất và trên không cần thiết cho việc bảo vệ an toàn nền đường, cầu, cống và các công trình thiết bị, kiến trúc phụ thuộc vào đường sắt.
Điều 4 Điều 4: Phạm vi giới hạn an toàn của nền đường sắt là 5m, kể từ chân nền đường đối với nền đường đất đắp, hay kể từ mép đỉnh đối với nền đường đất đào, hoặc là 3m kể từ chân rãnh dọc hay chân rãnh đỉnh của đường. Phạm vi giới hạn an toàn trên không của đường sắt khổ 1m00 là 6m50 ở dọc đường và 7m50 ở trong phạm vi ga, kể từ mặt ray lên...