Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định mức thu lệ phí không (0) đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến 1. Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng không (0) đồng đối với 05 loại lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Huế, cụ thể: a) Lệ phí đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026. 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế” 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” 3. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
  • 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Target excerpt

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 . (Chi tiết Phụ lục đính kèm)....
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơ...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./. Phụ lục hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND thành phố Huế) STT Đơn vị hành chính Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với...