Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí không đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định mức thu lệ phí không (0) đồng khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến 1. Mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng không (0) đồng đối với 05 loại lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Huế, cụ thể: a) Lệ phí đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026. 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây d...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 9 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, mức thu các khoản lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại các Nghị quyết hiện hành của Hội đồng nhân dân thành phố Huế.
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Cáp thuê bao là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn quản lý. 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu ch...