Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại điểm c khoản 2 và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng Thôn đội trưởng được hưởng mức phụ cấp: 1.880.000 đồng/người/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân 1. Dân quân khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt được hưởng mức trợ cấp ngày công lao động: 330.000 đồng/người/ngày. Trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Nhà nước đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hàng tháng đố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân, thành viên hộ gia đình khi nộp hồ sơ hoặc được cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ hu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ hu...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện đúng quy định việc huy động lực lượng Dân quân tham gia giải quyết, xử lý các nhiệm vụ phát sinh trên địa bàn thành phố, đồng thời triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế
Điều 2. Điều 2. Mức thu, nộp lệ phí 1. Mức thu lệ phí Đơn vị tính: Đồng/lần cấp TT Nội dung Cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1 Hộ kinh doanh 100.000 30.000 2 Hợp tác xã (bao gồm: chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) 100.000 30.000 3 Liên hiệp h...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...