Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định và Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành để tiếp tục thực hiện trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh Yên Bái trước sáp nhập cho đến khi có quyết định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau: “3. Ủy ban nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị cung cấp dịch vụ t...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết địn...
  • 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “3. Ủy ban nhân dân các xã, phường gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã.”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết địn...
  • 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “3. Ủy ban nhân dân các xã, phường gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã.”
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trê...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. B ổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 12/2024 / QĐ - UBND ngày 30/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh , sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019, Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 30/ 5/2023, Quyết địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cun...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. B ổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 12/2024 / QĐ
  • UBND ngày 30/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh , sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ...
  • Đối với các tuyến đường, ngõ, vị trí, khu vực mà có thay đổi địa giới hành chính theo quy định tại Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 nhưng tên đơn vị h...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho...
  • mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. B ổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 12/2024 / QĐ
  • UBND ngày 30/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh , sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ...
  • Đối với các tuyến đường, ngõ, vị trí, khu vực mà có thay đổi địa giới hành chính theo quy định tại Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 nhưng tên đơn vị h...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019, Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi khoản 1 và 2 Điều 3 Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái quy định một số tiêu chí khi áp dụng phương pháp thặng dư để xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái trước sáp nhập “1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản của các Quyết định 1. Thay thế các cụm từ a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”, bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm c khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 30, Điều 68, Điều 78 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các huyện, thành...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản của các Quyết định
  • 1. Thay thế các cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”, bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm c khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 30, Điều 68, Điều 78 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện
  • 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ.
  • Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các hu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản của các Quyết định
  • 1. Thay thế các cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”, bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm c khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 30, Điều 68, Điều 78 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024...
Target excerpt

Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp a) Trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Uỷ ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc,...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc quy định mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu l...