Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác
95/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
35/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở
- hạn mức giao đất
- hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án
- đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch
- xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở
- hạn mức giao đất
- hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khá...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; UBND cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024. Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết nội dung được quy định tại một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định quy định chi tiết một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết nội dung được quy định tại một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và c...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; UBND cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phân cấp Phân cấp cho UBND cấp xã việc chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác quy định tại khoản 5 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; d iện tích để xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Hạn mức công nhận đất ở
- hạn mức giao đất
- Điều 3. Nội dung phân cấp
- Phân cấp cho UBND cấp xã việc chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngà...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Thực hiện quyền và trách nhiệm được UBND tỉnh phân cấp tại Điều 3 Quyết định này theo đúng quy định của Pháp luật; b) Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, kịp thời báo cáo UBND tỉnh thông qua Sở Xây dựng để xem xét, hướng dẫn. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm Chủ trì,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai năm 2024) Trường hợp đang sử dụng đất ổn định từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai năm 2024)
- Trường hợp đang sử dụng đất ổn định từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7...
- 1. Tại nông thôn
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
- a) Thực hiện quyền và trách nhiệm được UBND tỉnh phân cấp tại Điều 3 Quyết định này theo đúng quy định của Pháp luật;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn (khoản 2 Điều 195 của Luật Đất đai năm 2024) 1. Không quá 150 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm cụm xã, trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện. 2. Không quá 180 m 2. đối với các vị trí còn lại. 3. Hạn mức giao đất ở qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn (khoản 2 Điều 195 của Luật Đất đai năm 2024)
- 1. Không quá 150 m 2 đối với các vị trí tại trung tâm cụm xã, trung tâm xã theo quy hoạch được duyệt và các vị trí tiếp giáp đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.
- 2. Không quá 180 m 2. đối với các vị trí còn lại.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2025.
- 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị (khoản 2 Điều 196 của Luật Đất đai năm 2024) 1. Tại phường a) Không quá 100 m 2 đối với các vị trí giáp đường đường quốc lộ, đường tỉnh; các vị trí tiếp giáp đường giao thông hiện trạng rộng từ 13 m trở lên hoặc đường giao thông theo quy hoạch rộng từ 13 m trở lên; b) Không quá 120 m 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị (khoản 2 Điều 196 của Luật Đất đai năm 2024)
- 1. Tại phường
- a) Không quá 100 m 2 đối với các vị trí giáp đường đường quốc lộ, đường tỉnh; các vị trí tiếp giáp đường giao thông hiện trạng rộng từ 13 m trở lên hoặc đường giao thông theo quy hoạch rộng từ 13 m...
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections