Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02/10/2025 và thay thế Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, nội dung giao quản lý cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân cấp công tác quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đê điều được phân cấp quản lý, bảo vệ ở Quy định này gồm: đê; kè bảo vệ đê; cống qua đê và công trình phụ trợ theo quy định của Luật Đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị được giao quản lý công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều, lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Bảo đảm phù hợp với các nguyên tắc quy định về phân cấp của Luật Tổ chức chính quyền địa phương. 2. Bảo đảm phân cấp triệt để các nhiệm vụ về quản lý, bảo vệ đê điều cho các địa phương, đơn vị nhằm phát huy tính chủ động, tự chịu trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đê điều. 3. Đẩy mạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý tuyến đê La Giang (đê cấp II) 1. Giao Chi cục Thủy lợi sử dụng lực lượng quản lý đê chuyên trách thuộc biên chế Chi cục để thực hiện nhiệm vụ quản lý tuyến đê La Giang (bao gồm công trình phụ trợ trừ cống qua đê). Ủy ban nhân dân cấp xã có đê đi qua có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Thủy lợi trong việc quản lý đê La G...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống, hoạt động hoặc tham gia phòng, chống thiên tai tại Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý tuyến đê La Giang (đê cấp II)
  • Giao Chi cục Thủy lợi sử dụng lực lượng quản lý đê chuyên trách thuộc biên chế Chi cục để thực hiện nhiệm vụ quản lý tuyến đê La Giang (bao gồm công trình phụ trợ trừ cống qua đê).
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có đê đi qua có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Thủy lợi trong việc quản lý đê La Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống, hoạt động hoặc tham gia phòng, chống thiên tai tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý tuyến đê La Giang (đê cấp II)
  • Giao Chi cục Thủy lợi sử dụng lực lượng quản lý đê chuyên trách thuộc biên chế Chi cục để thực hiện nhiệm vụ quản lý tuyến đê La Giang (bao gồm công trình phụ trợ trừ cống qua đê).
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có đê đi qua có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Thủy lợi trong việc quản lý đê La Giang.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống, hoạt động hoặc tham gia phòng, chống thiên tai tại Việt Nam.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý cống qua đê La Giang (đê cấp II) 1. Giao Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thủy lợi Bắc Hà Tĩnh (sau hợp nhất là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thủy lợi Hà Tĩnh) quản lý các cống: Cầu Ngục, Cầu Khống, Đức Xá, Đức Diên, Quy Vượng, Trung Lương và Lam Hồng. 2. Giao UBND xã Đức Quang quản lý cống Đức Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các tuyến đê cấp IV, cấp V 1. Giao UBND cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các tuyến đê cấp IV, cấp V (bao gồm cả cống qua đê, kè bảo vệ đê và các công trình phụ trợ khác) trên địa bàn (Chi tiết cụ thể như Phụ lục 3 kèm theo). 2. UBND cấp xã phải tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân theo quy định tại Quyết định này để qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ ĐÊ NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn, cơ cấu tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Tiêu chuẩn: Nhân viên quản lý đê nhân dân phải có đủ sức khỏe; có đạo đức, phẩm chất tốt; có trách nhiệm, tâm huyết; có trình độ văn hóa tối thiểu tốt nghiệp trung học cơ sở. 2. Cơ cấu lực lượng quản lý đê nhân dân a) Mỗi nhân viên quản lý đê nhân dân chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, trách nhiệm và chế độ báo cáo của lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Nhiệm vụ: Nhân viên quản lý đê nhân dân thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) hướng dẫn cơ cấu tổ chức, nguồn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tên gọi, địa vị pháp lý của Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tư cách pháp nhân, con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng thương mại hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 2. Quỹ phòng, chống thiên tai trung ương (sau đây gọi tắt là Qu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhiệm vụ, trách nhiệm và chế độ báo cáo của lực lượng quản lý đê nhân dân
  • Nhân viên quản lý đê nhân dân thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp v...
  • Chế độ và nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) hư...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tên gọi, địa vị pháp lý của Quỹ phòng, chống thiên tai
  • 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tư cách pháp nhân, con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng thương mại hoạt động hợp pháp...
  • Quỹ phòng, chống thiên tai trung ương (sau đây gọi tắt là Quỹ trung ương) được Chính phủ thành lập theo quy định tại Nghị định này, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, trách nhiệm và chế độ báo cáo của lực lượng quản lý đê nhân dân
  • Nhân viên quản lý đê nhân dân thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp v...
  • Chế độ và nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) hư...
Target excerpt

Điều 3. Tên gọi, địa vị pháp lý của Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tư cách pháp nhân, con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và c...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí và chế độ chính sách đối với lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Chế độ chính sách đối với nhân viên quản lý đê nhân dân a) Nhân viên quản lý đê nhân dân được hưởng chế độ thù lao hàng tháng bằng 0,5 mức lương cơ sở. b) Chế độ chính sách khác: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Thông tư số 26/2009/T...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ trung ương gồm: Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát và cơ quan quản lý Quỹ trung ương. 1. Hội đồng quản lý Quỹ trung ương có không quá 09 thành viên, gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên. a) Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Hội đồng quản lý Quỹ gồm 0...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nguồn kinh phí và chế độ chính sách đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
  • 1. Chế độ chính sách đối với nhân viên quản lý đê nhân dân
  • a) Nhân viên quản lý đê nhân dân được hưởng chế độ thù lao hàng tháng bằng 0,5 mức lương cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ máy quản lý và điều hành
  • Quỹ trung ương gồm: Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát và cơ quan quản lý Quỹ trung ương.
  • 1. Hội đồng quản lý Quỹ trung ương có không quá 09 thành viên, gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí và chế độ chính sách đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
  • 1. Chế độ chính sách đối với nhân viên quản lý đê nhân dân
  • a) Nhân viên quản lý đê nhân dân được hưởng chế độ thù lao hàng tháng bằng 0,5 mức lương cơ sở.
Target excerpt

Điều 5. Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ trung ương gồm: Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát và cơ quan quản lý Quỹ trung ương. 1. Hội đồng quản lý Quỹ trung ương có không quá 09 thành viên, gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều được quy định tại Luật Đê điều và các quy định pháp luật có liên quan đối với các công trình đê điều được phân cấp quản lý. 2. Hằng năm tổ chức kiểm tra, rà soát đánh giá hiện trạng đê điều, xây dựng và triển khai phương án hộ đê trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thành lập và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai, nguồn tài chính, nội dung chi, đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp, quy trình điều tiết, công khai thông tin và thanh quyết toán Quỹ phòng, chống thiên tai.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều được quy định tại Luật Đê điều và các quy định pháp luật có liên quan đối với các công trình đê điều được phân cấp quản lý.
  • 2. Hằng năm tổ chức kiểm tra, rà soát đánh giá hiện trạng đê điều, xây dựng và triển khai phương án hộ đê trên địa bàn, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung cần khắc phục, sửa chữa.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thành lập và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai, nguồn tài chính, nội dung chi, đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp, quy trình điều tiết, công khai thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều được quy định tại Luật Đê điều và các quy định pháp luật có liên quan đối với các công trình đê điều được phân cấp quản lý.
  • 2. Hằng năm tổ chức kiểm tra, rà soát đánh giá hiện trạng đê điều, xây dựng và triển khai phương án hộ đê trên địa bàn, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung cần khắc phục, sửa chữa.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thành lập và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai, nguồn tài chính, nội dung chi, đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp, quy trình điều tiết, công kha...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn theo quy định của Luật Đê điều và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê thành lập, tổ chức hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch đầu tư công các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đê có kết hợp giao thông. 2. Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường trong tham mưu UBND tỉnh có ý kiến đối với việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều; khoản 4 Điều 2 Luật Phòng, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan Quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ từ Quỹ phòng, chống thiên tai do Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức liên quan đề nghị; tổ chức kiểm tra, rà soát và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 63/2025/NĐ-CP ngày 05/3/2025 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ của Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu. 2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn tài chính. 3. Thực hiện chế độ báo cáo, kế toán theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật liên quan. 4. Chấp hành việc t...
Chương II Chương II QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TRUNG ƯƠNG
Điều 6. Điều 6. Nguồn tài chính 1. Hỗ trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài. Các khoản đóng góp, tài trợ, hỗ trợ tự nguyện cho Quỹ phòng, chống thiên tai trung ương của các tổ chức, doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Điều ti...
Điều 7. Điều 7. Nội dung chi 1. Cứu trợ, hỗ trợ các hoạt động ứng phó thiên tai khẩn cấp khi vượt quá khả năng ứng phó của địa phương; trong đó ưu tiên cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai, hỗ trợ tu sửa nhà ở, cơ sở y tế, trường học và xử lý vệ sinh mô...
Điều 8. Điều 8. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán 1. Chế độ tài chính: a) Hàng năm, cơ quan quản lý Quỹ trung ương lập kế hoạch tài chính gồm: kế hoạch hoạt động, kế hoạch thu, kế hoạch chi tài chính trình Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định. b) Hàng năm, cơ quan quản lý Quỹ trung ương lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán theo q...
Điều 9. Điều 9. Công khai thông tin Thông tin về hoạt động của Quỹ trung ương được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; công bố trên trang thông tin điện tử và tại trụ sở chính của cơ quan quản lý Quỹ trung ương gồm: 1. Thông tin cơ bản về Quỹ trung ương và kế hoạch hoạt động. 2. Báo cáo tài chính...