Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02/10/2025 và thay thế Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, nội dung giao quản lý cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân cấp công tác quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đê điều được phân cấp quản lý, bảo vệ ở Quy định này gồm: đê; kè bảo vệ đê; cống qua đê và công trình phụ trợ theo quy định của Luật Đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị được giao quản lý công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều, lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Bảo đảm phù hợp với các nguyên tắc quy định về phân cấp của Luật Tổ chức chính quyền địa phương. 2. Bảo đảm phân cấp triệt để các nhiệm vụ về quản lý, bảo vệ đê điều cho các địa phương, đơn vị nhằm phát huy tính chủ động, tự chịu trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đê điều. 3. Đẩy mạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý tuyến đê La Giang (đê cấp II) 1. Giao Chi cục Thủy lợi sử dụng lực lượng quản lý đê chuyên trách thuộc biên chế Chi cục để thực hiện nhiệm vụ quản lý tuyến đê La Giang (bao gồm công trình phụ trợ trừ cống qua đê). Ủy ban nhân dân cấp xã có đê đi qua có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Thủy lợi trong việc quản lý đê La G...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số - Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ T...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý tuyến đê La Giang (đê cấp II)
  • Giao Chi cục Thủy lợi sử dụng lực lượng quản lý đê chuyên trách thuộc biên chế Chi cục để thực hiện nhiệm vụ quản lý tuyến đê La Giang (bao gồm công trình phụ trợ trừ cống qua đê).
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có đê đi qua có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Thủy lợi trong việc quản lý đê La Giang.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số
  • Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý tuyến đê La Giang (đê cấp II)
  • Giao Chi cục Thủy lợi sử dụng lực lượng quản lý đê chuyên trách thuộc biên chế Chi cục để thực hiện nhiệm vụ quản lý tuyến đê La Giang (bao gồm công trình phụ trợ trừ cống qua đê).
  • Ủy ban nhân dân cấp xã có đê đi qua có trách nhiệm phối hợp với Chi cục Thủy lợi trong việc quản lý đê La Giang.
Target excerpt

Điều 2: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số - Gia đình & Trẻ em, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm th...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý cống qua đê La Giang (đê cấp II) 1. Giao Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thủy lợi Bắc Hà Tĩnh (sau hợp nhất là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thủy lợi Hà Tĩnh) quản lý các cống: Cầu Ngục, Cầu Khống, Đức Xá, Đức Diên, Quy Vượng, Trung Lương và Lam Hồng. 2. Giao UBND xã Đức Quang quản lý cống Đức Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các tuyến đê cấp IV, cấp V 1. Giao UBND cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các tuyến đê cấp IV, cấp V (bao gồm cả cống qua đê, kè bảo vệ đê và các công trình phụ trợ khác) trên địa bàn (Chi tiết cụ thể như Phụ lục 3 kèm theo). 2. UBND cấp xã phải tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân theo quy định tại Quyết định này để qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ ĐÊ NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn, cơ cấu tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Tiêu chuẩn: Nhân viên quản lý đê nhân dân phải có đủ sức khỏe; có đạo đức, phẩm chất tốt; có trách nhiệm, tâm huyết; có trình độ văn hóa tối thiểu tốt nghiệp trung học cơ sở. 2. Cơ cấu lực lượng quản lý đê nhân dân a) Mỗi nhân viên quản lý đê nhân dân chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, trách nhiệm và chế độ báo cáo của lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Nhiệm vụ: Nhân viên quản lý đê nhân dân thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) hướng dẫn cơ cấu tổ chức, nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí và chế độ chính sách đối với lực lượng quản lý đê nhân dân 1. Chế độ chính sách đối với nhân viên quản lý đê nhân dân a) Nhân viên quản lý đê nhân dân được hưởng chế độ thù lao hàng tháng bằng 0,5 mức lương cơ sở. b) Chế độ chính sách khác: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Thông tư số 26/2009/T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều được quy định tại Luật Đê điều và các quy định pháp luật có liên quan đối với các công trình đê điều được phân cấp quản lý. 2. Hằng năm tổ chức kiểm tra, rà soát đánh giá hiện trạng đê điều, xây dựng và triển khai phương án hộ đê trên địa bàn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản kế hoạch ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010''.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều được quy định tại Luật Đê điều và các quy định pháp luật có liên quan đối với các công trình đê điều được phân cấp quản lý.
  • 2. Hằng năm tổ chức kiểm tra, rà soát đánh giá hiện trạng đê điều, xây dựng và triển khai phương án hộ đê trên địa bàn, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung cần khắc phục, sửa chữa.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản kế hoạch ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010''.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều được quy định tại Luật Đê điều và các quy định pháp luật có liên quan đối với các công trình đê điều được phân cấp quản lý.
  • 2. Hằng năm tổ chức kiểm tra, rà soát đánh giá hiện trạng đê điều, xây dựng và triển khai phương án hộ đê trên địa bàn, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung cần khắc phục, sửa chữa.
Target excerpt

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản kế hoạch ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010''.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn theo quy định của Luật Đê điều và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê thành lập, tổ chức hoạt động của lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch đầu tư công các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đê có kết hợp giao thông. 2. Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường trong tham mưu UBND tỉnh có ý kiến đối với việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều; khoản 4 Điều 2 Luật Phòng, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan Quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ từ Quỹ phòng, chống thiên tai do Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức liên quan đề nghị; tổ chức kiểm tra, rà soát và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 63/2025/NĐ-CP ngày 05/3/2025 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành kế hoạch: ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010''
Mục tiêu 1: Củng cố, ổn định gia đình trên cơ sở kế thừa và phát huy các giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt Nam, tiếp thu có chọn lọc các giá trị tiên tiến của gia đình trong xã hội phát triển, thực hiện gia đình ít con; thực hiện quyền và trách nhiệm của các thành viên trong gia đình, đặc biệt là đối với trẻ em, phụ nữ và người cao tuổi. Mục tiêu 1: Củng cố, ổn định gia đình trên cơ sở kế thừa và phát huy các giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình Việt Nam, tiếp thu có chọn lọc các giá trị tiên tiến của gia đình trong xã hội phát triển, thực hiện gia đình ít con; thực hiện quyền và trách nhiệm của các thành viên trong gia đình, đặc biệt là đối với trẻ em, phụ nữ và...
Mục tiêu 2: Nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò, trách nhiệm của gia đình và cộng đồng trong việc thực hiện chính sách, luật pháp liên quan đến hôn nhân và gia đình, bình đẳng giới; tăng cường phòng ngừa, ngăn chặn các tệ nạn xã hội từ gia đình; tăng cường phòng chống bạo hành trong gia đình; phòng chống buôn bán phụ nữ và trẻ em; vận động nhân dân xóa bỏ các tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình. Mục tiêu 2: Nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò, trách nhiệm của gia đình và cộng đồng trong việc thực hiện chính sách, luật pháp liên quan đến hôn nhân và gia đình, bình đẳng giới; tăng cường phòng ngừa, ngăn chặn các tệ nạn xã hội từ gia đình; tăng cường phòng chống bạo hành trong gia đình; phòng chống buôn bán phụ nữ và trẻ em; vậ...
Mục tiêu 3: Phát triển kinh tế gia đình, tạo việc làm, tăng thu nhập và phúc lợi để nâng cao mức sống gia đình, đặc biệt là các gia đình chính sách, gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, gia đình nghèo trong tỉnh. Mục tiêu 3: Phát triển kinh tế gia đình, tạo việc làm, tăng thu nhập và phúc lợi để nâng cao mức sống gia đình, đặc biệt là các gia đình chính sách, gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, gia đình nghèo trong tỉnh. Các chỉ tiêu cơ bản cần đạt được vào năm 2010: 1) Cơ bản không còn hộ đói, giảm hộ nghèo xuống dưới 19% theo tiêu chí hiện hà...