Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-СР ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán
245/2025/NĐ-CP
Right document
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự.
03/2022/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-СР ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau: a. Bổ sung điểm h vào sau điểm g khoản 12 Điều 3 như sau: “h) Ngày kết thúc đợt phát hành cổ phiếu đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Sửa đổi, bổ sung điểm g và bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 1 Điều 31 như sau: “g) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị có quy mô sử dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy mô dân số từ 50.000 người trở lên; g1) Dự án đầu tư phù hợp với quy định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau:
- a. Bổ sung điểm h vào sau điểm g khoản 12 Điều 3 như sau:
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư
- “g) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị có quy mô sử dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy mô dân số từ 50.000 người trở lên;
- g1) Dự án đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán như sau:
- “h) Ngày kết thúc đợt phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi là ngày được tổ chức phát hành xác định để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu.”.
- “c) Đối với trường hợp mua lại doanh nghiệp, bán tài sản, tỷ lệ này được tính bằng giá trị từng giao dịch so với tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp căn cứ trên báo cáo tài chính năm gần nhất. Tr...
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau: Right: 3. Bổ sung điểm g vào sau điểm e khoản 3 Điều 33 như sau:
- Left: a. Bổ sung điểm h vào sau điểm g khoản 12 Điều 3 như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm g và bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 1 Điều 31 như sau:
- Left: b) Sửa đổi điểm c khoản 14 Điều 3, bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 14 Điều 3 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b và bổ sung điểm b1 vào sau điểm b khoản 1 Điều 32 như sau:
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Sửa đổi, bổ sung điểm g và bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 1 Điều 31 như sau: “g) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, phụ lục ; bãi bỏ một số điểm, khoản, điều , phụ lục của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP 1. Thay cụm từ “Chứng minh nhân dân” bằng cụm từ “Căn cước” tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 5; thay cụm từ “báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm cơ cấu lại”, “báo cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau: “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi 1. Việc lập, trình duyệt, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, xác định danh sách...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Bổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, phụ lục ; bãi bỏ một số điểm, khoản, điều , phụ lục của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP
- 1. Thay cụm từ “Chứng minh nhân dân” bằng cụm từ “Căn cước” tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 5
- thay cụm từ “báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm cơ cấu lại”, “báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm hợp nhất” thành cụm từ “báo cáo tài chính kỳ kế toán đầu t...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu
- 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau:
- “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi
- Điều 2. Bổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, phụ lục ; bãi bỏ một số điểm, khoản, điều , phụ lục của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP
- 1. Thay cụm từ “Chứng minh nhân dân” bằng cụm từ “Căn cước” tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 5
- thay cụm từ “báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm cơ cấu lại”, “báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm hợp nhất” thành cụm từ “báo cáo tài chính kỳ kế toán đầu t...
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau: “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi 1. Vi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Tổ chức, cá nhân đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp phép, chấp thuận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện thủ tục cấp phép, chấp thuận lại theo quy định của Nghị định này. Tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 4 như sau: “b) Chương trình, dự án đầu tư nhóm A sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, trừ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đầu tư c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Tổ chức, cá nhân đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp phép, chấp thuận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành...
- Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ, tài liệu báo cáo hợp lệ đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định c...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 4 như sau:
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Tổ chức, cá nhân đã được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp phép, chấp thuận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành...
- Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ, tài liệu báo cáo hợp lệ đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định c...
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 4 như sau: “b) Chương trình, dự án đầu tư nhóm A sử dụng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections