Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở
  • hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Removed / left-side focus
  • Quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định tại Nghị định số 186/2025/NĐ- CP, bao gồm: giao tài sản công; khoán kinh phí sử dụng tài sản công; khai thác tài...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, ngư...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định...
  • CP, bao gồm: giao tài sản công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm: a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan). b) Đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là đơn vị). c) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố Hà Nội (bao gồm cả tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế” 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” 3. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau:
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
  • 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế”
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố gồm:
  • a) Cơ quan Nhà nước (sau đây gọi là cơ quan).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố là cơ quan, đơn vị cấp Thành phố được Ủy ban nhân dân Thành phố giao dự toán ngân sách. 2. Cơ quan, đơn vị có tài sản công là cơ quan, đơn vị được giao trách nhiệm theo dõi, hạch toán tài sản công.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 . (Chi tiết Phụ lục đính kèm)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố là cơ quan, đơn vị cấp Thành phố được Ủy ban nhân dân Thành phố giao dự toán ngân sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao tài sản công Thẩm quyền quyết định giao tài sản đối với các loại tài sản không thuộc phạm vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 6 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP được thực hiện như sau: 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố quyết định giao tài sản công cho cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập,...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
  • 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao tài sản công
  • Thẩm quyền quyết định giao tài sản đối với các loại tài sản không thuộc phạm vi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 6 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP được thực hiện như sau:
  • 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố quyết định giao tài sản công cho cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ áp dụng cụ thể đối với từng đối tượng khoán thuộc phạm vi quản lý. 2. Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định đối tượng, mức khoán kinh phí s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của th...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng tài sản công
  • 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định mức khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ áp dụng cụ thể đối với từng đối tượng khoán thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định đối tượng, mức khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị cho cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thuộc phạm vi quản lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định khai thác tài sản công thuộc phạm vi quản lý.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công
  • Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định khai thác tài sản công thuộc phạm vi quản lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định thu hồi đối với tài sản công (trừ nhà, đất và các tài sản khác gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô) của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./. Phụ lục hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND thành phố Huế) STT Đơn vị hành chính Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./.
  • Phụ lục hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công
  • Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định thu hồi đối với tài sản công (trừ nhà, đất và các tài sản khác gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Sở Tài chính quyết định điều chuyển tài sản là xe ô tô giữa các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố, từ cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Thành phố sang cơ quan, đơn vị của Đảng các cấp, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp. 2. Đơn vị dự toán cấp I của Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công 1. Cơ quan, đơn vị có tài sản công quyết định bán tài sản cố định (trừ nhà, đất và các tài sản khác gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô) trong trường hợp quy định tại các điểm a, b, c khoản 1 Điều 43 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công 1. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công là tài sản cố định tại cơ quan thuộc phạm vi quản lý của Thành phố: a) Sở Tài chính quyết định thanh lý xe ô tô. b) Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định thanh lý nhà và tài sản khác gắn liền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền tiêu hủy tài sản công 1. Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định tiêu hủy tài sản cố định của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý (trừ tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư). 2. Các tài sản là tang vật tịch thu do vi phạm hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại Đơn vị dự toán cấp I của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại đối với tài sản cố định (trừ nhà và tài sản khác gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền quyết định sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư Đơn vị có tài sản công quyết định sử dụng tài sản công (trừ nhà, đất và các tài sản khác gắn liền với đất thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp) thuộc phạm vi quản lý để tham gia dự án đầu tư theo phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Thẩm quyền phê duyệt phương án theo hình thức giao tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước được thực hiện như sau: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã phê duyệt phương án giao tài sản của dự án thuộc cấp mình qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Thành phố, Ủy ban nhân dân phường, xã: a) Tổ chức thực hiện Quyết định, chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền để các tầng lớp nhân dân, các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn hiểu và đồng thuận. b) Chỉ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 9 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Đối với tài sản công đang thực hiện thủ tục trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Nghị quyết số 35/2024/NQ-HĐND quy định một số thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội (được sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.