Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án: Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, ngư...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án:
  • Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, ngư...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án: Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, ki...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 . (Chi tiết Phụ lục đính kèm)....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng: Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư
  • 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng:
  • Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đ...
Removed / left-side focus
  • Hạn mức giao đất ở cho cá nhân được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
Target excerpt

Điều 4. Quy định một số yếu tố ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng: Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác đị...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp: a) Vị trí, đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập,...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
  • 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đế...
  • 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của các yếu tố đối với đất phi nông nghiệp:
  • a) Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất:
Removed / left-side focus
  • Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập,...
  • (Chi tiết Phụ lục đính kèm).
  • 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
Target excerpt

Điều 5. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ điều chỉnh chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất 1. Các yếu...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được giữ nguyên theo đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế trước khi thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 16 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung, từ, cụm từ tại Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 như sau: 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế” 2. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” 3. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2025./. Phụ lục hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của UBND thành phố Huế) STT Đơn vị hành chính Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể các yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến gi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất. 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 6 Điều 6 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Th...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chi trưởng Chi cục Thuế Khu vực XII; Chi Cục trưởng Chi Cục thống kê; Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...