Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế
86/2025/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
175/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Mức thu lệ phí Số TT Nội dung thu lệ phí Mức thu 1 Cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất 150.000 đồng/01 giấy phép 2 Trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- 1. Mức thu lệ phí
- Nội dung thu lệ phí
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 2. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 103 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Khoản VII lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Mục B của Biểu mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Khoản VII lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất tại Mục B của Biểu mức thu và...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường.
- Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 103 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phân cấp Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ quy định tại Điều 103 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP trong hạn mức giao đất ở khi Nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, công nhận quyền sử dụn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ mười một thông qua./. Nơi nhận : - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ mười một thông qua./.
- - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Điều 3. Nội dung phân cấp
- Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ quy định tại Điều 103 Nghị định số 131/2021/NĐ-C...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các cơ quan chuyên môn căn cứ nguyên tắc, trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sỹ được pháp luật quy định, thực hiện kiểm tra, xác minh việc miễn, giảm tiền sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Thừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.