Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Removed / left-side focus
  • Quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức trong các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định quy định về phân cấp thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương đối với công chức trong các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban...
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công chức theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 đang làm việc tại cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. 2. Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương hết hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025.
  • 2. Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • quản lý chất lượng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Công chức theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 đang làm việc tại cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền thực hiện thay đổi vị trí việc làm, đền bù chi phí đào tạo và chế độ tiền lương công chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp về thẩm quyền thực hiện thay đổi vị trí việc làm công chức và đền bù chi phí đào tạo 1. Sở Nội vụ quyết định xếp ngạch tương ứng vị trí việc làm mới đối với công chức khi thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ cao hơn ngạch hiện giữ (từ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp về thẩm quyền thực hiện thay đổi vị trí việc làm công chức và đền bù chi phí đào tạo
  • Sở Nội vụ quyết định xếp ngạch tương ứng vị trí việc làm mới đối với công chức khi thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ cao hơn ngạch hiện giữ (từ n...
  • 2. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp về thẩm quyền thực hiện chế độ tiền lương Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã: Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề đối với công chức thuộc quyền quản lý trừ trường hợp thuộc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan chủ trì thẩm địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp về thẩm quyền thực hiện chế độ tiền lương
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân cấp xã: Quyết định nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề đối với công chức thuộc quyền quản lý trừ trường...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nội vụ có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp xã 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư c...
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có công trình cấp I, cấp II.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nội vụ có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện Q...
  • 2. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và triển khai Quyết định này đến các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2025.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công...
  • 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBND tỉnh quyết định thành lập
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Chính phủ; - Bộ Nộ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng không do Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã hoặc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng...
  • 1. Người quyết định đầu tư thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của người quyết định đầu tư quy định tại khoản 6 khoản 7 Điều 15 Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản, điểm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã). 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư xây...
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Thẩm định các nội dung của người quyết định đầu...
Điều 8. Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn hoặc dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng (trừ dự án thuộc thẩm quyề...
Điều 9. Điều 9. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Đối với dự án nhóm A, thời gian thẩm định không quá 35 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 30 ngày; 2. Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 25 ngày, trong đó thời gian th...
Điều 10. Điều 10. Xây dựng công trình tạm Đối với công trình tạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14, UBND cấp huyện chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng và thời gian tồn tại của công trình.
Điều 11. Điều 11. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định (trừ công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan...