Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 4
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN
  • quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN
Target excerpt

Quy định về việc ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 13 “c) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước.”.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thay đổi vốn điều lệ Đ 1. Hội đồng quản trị của ngân hàng hợp tác xã quyết định việc tăng, giảm mức vốn điều lệ và báo cáo Đại hội thành viên tại cuộc họp Đại hội thành viên gần nhất trong các trường hợp sau đây: a) Tiếp nhận vốn góp của thành viên do kết nạp thành viên hoặc thành viên góp vốn thường niên; b) Hoàn trả vốn góp...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 13
  • “c) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước.”.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thay đổi vốn điều lệ Đ
  • 1. Hội đồng quản trị của ngân hàng hợp tác xã quyết định việc tăng, giảm mức vốn điều lệ và báo cáo Đại hội thành viên tại cuộc họp Đại hội thành viên gần nhất trong các trường hợp sau đây:
  • a) Tiếp nhận vốn góp của thành viên do kết nạp thành viên hoặc thành viên góp vốn thường niên;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 13
  • “c) Bổ sung vốn điều lệ từ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước.”.
Target excerpt

Điều 13. Thay đổi vốn điều lệ Đ 1. Hội đồng quản trị của ngân hàng hợp tác xã quyết định việc tăng, giảm mức vốn điều lệ và báo cáo Đại hội thành viên tại cuộc họp Đại hội thành viên gần nhất trong các trường hợp sau...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 1. Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại điểm đ khoản 1 và điểm d khoản 6 Điều 17. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 17 như sau: “5. Kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước về đối tượng, nội dung, phạm vi, thời hạn kiểm tra theo các quy đị...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên 1. Nhận tiền gửi điều hòa vốn, cho vay điều hòa vốn đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo Quy chế điều hòa vốn. Việc xây dựng và nội dung của Quy chế điều hòa vốn phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Quỹ tín dụng nhân dân thành viên gửi tiền không kỳ hạn, gửi ti...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17
  • 1. Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại điểm đ khoản 1 và điểm d khoản 6 Điều 17.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 17 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên
  • 1. Nhận tiền gửi điều hòa vốn, cho vay điều hòa vốn đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo Quy chế điều hòa vốn. Việc xây dựng và nội dung của Quy chế điều hòa vốn phải đảm bảo các nguyê...
  • a) Quỹ tín dụng nhân dân thành viên gửi tiền không kỳ hạn, gửi tiền có kỳ hạn tại ngân hàng hợp tác xã để điều hòa vốn. Trường hợp rút tiền trước hạn, quỹ tín dụng nhân dân thông báo trước cho ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17
  • 1. Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại điểm đ khoản 1 và điểm d khoản 6 Điều 17.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 17 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung, ngân hàng hợp tác xã phải gửi Ngân hàng Nhà nước Quy chế kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân; Right: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Quy chế điều hòa vốn được ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàn...
Target excerpt

Điều 17. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên 1. Nhận tiền gửi điều hòa vốn, cho vay điều hòa vốn đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo Quy chế điều hòa vốn. Việc xây dựng và nội dung của...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20 “2. Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.”.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Mở tài khoản, tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán 1. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản. 3. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia.

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20
  • “2. Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.”.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Mở tài khoản, tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán
  • 1. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
  • 3. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20
Rewritten clauses
  • Left: “2. Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.”. Right: 2. Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
Target excerpt

Điều 20. Mở tài khoản, tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán 1. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản. 3. Tổ chức thanh t...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21 1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 21 như sau: “đ) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 21 như sau: “a) Mua, bán công cụ nợ của Chính phủ, trái...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hoạt động kinh doanh khác 1. Ngân hàng hợp tác xã được thực hiện các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: a) Dịch vụ quản lý tiền mặt; dịch vụ ngân quỹ cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; b) Cung ứng dịch vụ thanh toán kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21
  • 1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 21 như sau:
  • “đ) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành.”.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Hoạt động kinh doanh khác
  • 1. Ngân hàng hợp tác xã được thực hiện các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • b) Cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản bao gồm: dịch vụ chuyển tiền, thu hộ, chi hộ và các dịch vụ thanh toán không qua tài khoản khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21
  • 1. Bổ sung điểm đ vào khoản 1 Điều 21 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 21 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “đ) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành.”. Right: a) Dịch vụ quản lý tiền mặt; dịch vụ ngân quỹ cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn;
Target excerpt

Điều 21. Hoạt động kinh doanh khác 1. Ngân hàng hợp tác xã được thực hiện các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: a) Dịch vụ quản lý tiền mặt; dịch vụ ngân quỹ cho tổ chức tín dụn...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 23 “3. Ban hành Quy chế điều hòa vốn, Quy chế kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế kiểm toán nội bộ quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế giám sát quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 1, khoản 5, khoản 6, khoản 10 Điều 17 Thông tư này.”.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm 1. Hướng dẫn, đào tạo nghiệp vụ ngân hàng, công nghệ thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân thành viên. 2. Hỗ trợ các hoạt động ngân hàng cho quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo quy định của pháp luật. 3. Ban hành Quy chế điều hòa vốn, Quy chế kiểm tra, giám sát quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế kiểm toán nội bộ qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 23
  • Ban hành Quy chế điều hòa vốn, Quy chế kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế kiểm toán nội bộ quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế giám sát quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 1, khoản 5, kho...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm
  • 1. Hướng dẫn, đào tạo nghiệp vụ ngân hàng, công nghệ thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân thành viên.
  • 2. Hỗ trợ các hoạt động ngân hàng cho quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 23
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế điều hòa vốn, Quy chế kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế kiểm toán nội bộ quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế giám sát quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 1, khoản 5, kho... Right: 3. Ban hành Quy chế điều hòa vốn, Quy chế kiểm tra, giám sát quỹ tín dụng nhân dân, Quy chế kiểm toán nội bộ quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 1, khoản 5 và khoản 6 Điều 17 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 23. Trách nhiệm 1. Hướng dẫn, đào tạo nghiệp vụ ngân hàng, công nghệ thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân thành viên. 2. Hỗ trợ các hoạt động ngân hàng cho quỹ tín dụng nhân dân thành viên theo quy định của ph...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 25 “a) Mức phí trích nộp hằng năm bằng 0,05% dư nợ cho vay bình quân năm liền kề trước kết thúc vào ngày 31 tháng 12 của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, trong đó dư nợ cho vay bình quân năm được tính bằng tổng dư nợ cho vay (nhóm 1 và nhóm 2 theo quy định của Thống đốc Ngân hàng...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trích nộp Quỹ bảo toàn 1. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm trích nộp phí tham gia đầy đủ, đúng hạn vào Quỹ bảo toàn một năm một lần trước ngày 31/01 của năm tiếp theo. 2. Việc trích nộp Quỹ bảo toàn theo quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau: a) Mức phí trích nộp hằng năm bằng 0,05% dư...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 25
  • “a) Mức phí trích nộp hằng năm bằng 0,05% dư nợ cho vay bình quân năm liền kề trước kết thúc vào ngày 31 tháng 12 của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, trong đó dư nợ cho vay bình quân n...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Trích nộp Quỹ bảo toàn
  • 1. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm trích nộp phí tham gia đầy đủ, đúng hạn vào Quỹ bảo toàn một năm một lần trước ngày 31/01 của năm tiếp theo.
  • 2. Việc trích nộp Quỹ bảo toàn theo quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 25
Target excerpt

Điều 25. Trích nộp Quỹ bảo toàn 1. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm trích nộp phí tham gia đầy đủ, đúng hạn vào Quỹ bảo toàn một năm một lần trước ngày 31/01 của năm tiếp theo. 2. Việc trích...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi khoản 1 Điều 26 Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản 1 Điều 26.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quản lý Quỹ bảo toàn 1. Quỹ bảo toàn được quản lý, sử dụng trong toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã xây dựng, ban hành và được Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã thông qua. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn phải được Đại hội...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi khoản 1 Điều 26
  • Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản 1 Điều 26.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Quản lý Quỹ bảo toàn
  • Quỹ bảo toàn được quản lý, sử dụng trong toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã xây dựng, ban hành và được Đại hội thành viên ngân...
  • Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn phải được Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi khoản 1 Điều 26
  • Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản 1 Điều 26.
Target excerpt

Điều 26. Quản lý Quỹ bảo toàn 1. Quỹ bảo toàn được quản lý, sử dụng trong toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân theo Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn do ngân hàng hợp tác xã xây dựng, ban hành và được Đại hội thà...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi khoản 4 Điều 29 Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản 4 Điều 29.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chế độ báo cáo áp dụng đối với Quỹ bảo toàn 1. Hằng năm, chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm của Quỹ bảo toàn cho Ngân hàng Nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Hằng năm, chậm nhất sau 45 ngày kể từ ngày kế...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi khoản 4 Điều 29
  • Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản 4 Điều 29.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Chế độ báo cáo áp dụng đối với Quỹ bảo toàn
  • Hằng năm, chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm của Quỹ bảo toàn cho Ngân hàng Nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục số...
  • 2. Hằng năm, chậm nhất sau 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi các báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi khoản 4 Điều 29
  • Bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại khoản 4 Điều 29.
Target excerpt

Điều 29. Chế độ báo cáo áp dụng đối với Quỹ bảo toàn 1. Hằng năm, chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm gửi báo cáo tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm của Quỹ bảo toàn cho Ngân hàng Nhà n...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 “ Điều 32. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước: a) Thanh tra, kiểm tra hoạt động của ngân hàng hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao đối với việc thực hiện các quy định tại Thông tư này; b) Thanh tra, kiểm tra ngân hàng hợp tác xã t...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thực hiện công tác thanh tra, giám sát hoạt động của ngân hàng hợp tác xã theo thẩm quyền được giao đối với việc thực hiện các quy định tại Thông tư này. 2. Thanh tra, giám sát, kiểm tra ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn theo quy định t...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
  • “ Điều 32. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
  • 1. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước:
  • c) Tham mưu Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao ngân hàng hợp tác xã thực hiện kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân, có ý kiến và tiếp nhận Quy chế kiểm tra quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại khoản 5...
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 32. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 32. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  • Left: a) Thanh tra, kiểm tra hoạt động của ngân hàng hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao đối với việc thực hiện các quy định tại Thông tư này; Right: 1. Thực hiện công tác thanh tra, giám sát hoạt động của ngân hàng hợp tác xã theo thẩm quyền được giao đối với việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.
  • Left: b) Thanh tra, kiểm tra ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý, sử dụng Quỹ bảo toàn theo quy định tại Thông tư này; Right: 2. Thanh tra, giám sát, kiểm tra ngân hàng hợp tác xã trong việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn theo quy định tại Thông tư này.
Target excerpt

Điều 32. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thực hiện công tác thanh tra, giám sát hoạt động của ngân hàng hợp tác xã theo thẩm quyền được giao đối với việc thực hiện các quy định tại Thông tư nà...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi Điều 34 Bỏ cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 34.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung các phụ lục 1. Thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2025. 2. Báo cáo kết quả giám sát an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân quy định tại điểm g(i) khoản 10 Điều 17 Thông tư này bắt đầu thực hiện từ kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm 2026. Báo cáo kết quả giám sát an toàn quỹ tín dụng nhân dân quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số nội dung về Giấy phép; tổ chức, quản trị, điều hành, hoạt động của ngân hàng hợp tác xã và việc trích nộp, quản lý, sử dụng quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng hợp tác xã. 2. Quỹ tín dụng nhân dân. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Điều 3. Điều 3. Tính chất và mục tiêu hoạt động Ngân hàng hợp tác xã là loại hình tổ chức tín dụng được tổ chức theo mô hình hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng với mục tiêu chủ yếu là liên kết, bảo đảm an toàn của hệ thống thông qua việc hỗ trợ tài chính và kiểm tra, giám sát hoạt động trong hệ thống quỹ tín dụng nhân dân, điều hòa...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn góp của thành viên bao gồm vốn góp xác lập tư cách thành viên và vốn gốp thường niên. 2. Vốn góp xác lập tư cách thành viên là số vốn góp do Đại hội thành viên quyết định để xác lập tư cách thành viên tại ngân hàng hợp tác xã. 3. Vốn góp thường...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn hoạt động, địa bàn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã được ghi trong Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi là Giấy phép) tối đa là 99 năm. 2. Địa bàn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã: trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
Điều 6. Điều 6. Giấy phép thành lập và hoạt động 1. Nội dung hoạt động và thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã được ghi trong Giấy phép. Mẫu Giấy phép quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Trường hợp Giấy phép của ngân hàng hợp tác xã bị mất, bị rách nát, hư hỏng, ngân hàng hợp tác xã phải có văn bản nêu rõ lý do...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ